DỀ THI HỌC K Ì II de 3 Môn : Hóa học 11 (Ban cơ bản De 1 - Pdf 65

ĐỀ THI HỌC K Ì II
Môn : Hóa học 11 (Ban cơ bản)
Mã đề 003 ( Thời gian làm bài 90 phút, không kể phát đề)
I-Trắc nghiệm .( 6 điểm).
* Chọn phương án trã lời đúng nhất :
C©u 1 :
Đồng phân nào của C
4
H
9
OH khi tách nước sẽ cho 2 olefin đồng phân.
A.
ancol isobutyric
B.
butan-2-ol
C.
butan-1-ol
D.
2-metylpropan-2-ol
C©u 2 :
Cho hỗn hợp chứa 0,4 mol CH
3
OH và 0,6 mol C
2
H
5
OH tác dụng với Na dư.Thể tích khí H
2
thoát ra ở
đktc là ?
A.

C nên được dùng làm lớp che phủ chống
bám dính cho xoong, chảo,thùng chứa.Teflon được tổng hợp từ.
A.
CHF = CHF B. CH
2
= CHF
C.
CF
2
= CF
2
D. CH
2
= CHCl
C©u 6 :
Phân biệt 2 chất butađien và but-1-in bằng
A. Dùng dd AgNO
3
/NH
3
nhận butađien : có kết tủa vàng nhạt. Còn lại là but – 1 - in
B. Dùng dd Br
2
nhận but-1-in. Còn lại là butađien
C. Dùng dd AgNO
3
/NH
3
nhận but-1-in: có kết tủa vàng nhạt. Còn lại là butađien
D. Dùng dd KMnO

H
5
CH
3
; C
6
H
5
– CH=CH
2
C. C
6
H
4
(CH
3
)
2
; C
6
H
5
CH=CH
2
D. C
6
H
5
CH
2

C©u 11 :
Axit fomic có thể tham gia phản ứng tráng bạc với dd AgNO
3
/NH
3
và tác dụng với Cu(OH)
2
trong môi trường
NaOH sinh ra Cu
2
O kết tủa đỏ gạch do phân tử có nhóm .
A.
OH B. COOH
C.
HCOOH D. CHO
C©u 12 :
Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C
2
H
5
OH, thu được
A.
Etilen B. Axetilen
C.
Etanol D. Etan
C©u 13 :
Ancol có CTCT: H
3
C-CH-(CH
2

(CH
2
O)
n
D. (CH
2
)
n
C©u 15 :
Hợp chất C
3
H
4
O
2
có thể tác dụng được với dd Br
2
; CaCO
3
; Cu(OH)
2
. CTCT phù hợp của C
3
H
4
O
2
là :
A.
O=CH-CH

O D. C
n
H
2n+1
OH
C©u 17 :
Hợp chất nào cho phản ứng cộng mở vòng đối với H
2
( xt Ni, t
0
) và Br
2
?
A.
Xiclopentan B. Xiclohexan
C.
Xiclopropan D. Xicloheptan
C©u 18 :
Khi đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon X thu được n
CO2
< n
H2O
. X thuộc dãy đồng đăng nào sau đây ?
A.
Olefin B. Parafin
C.
Điolefin D. Aren
C©u 19 :
Đốt cháy hoàn toàn 44 gam một ancol no đơn chức X cần 84 lít không khí (đktc).Công thức phân tử
của X là ?




CH
3
B.
CH
3
- CH = CH – CH = CH
2
C.
CH
2
=CH – CH = CH - CH
3
D.
CH
2
= C – CH = CH
2

CH
3
C©u 21 :
(A) là một ankan thể khí . Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam khí (A) thu ñöôïc 6,72 lít khí CO
2
(đktc).CTPT
của A là .
A.
C

C.
C
2
H
5
-CHO
D.
CH
3
– CO - CH
3

C©u 23 :
Dầu mỏ khai thác ở thềm lục địa phía Nam có đặc điểm là nhiều ankan mạch dài và hàm lượng S rất thấp.
Nhận định nào đúng nhất
A.
Làm nguyên liệu cho crăckinh, rifominh tốt vì
chứa ít S
B.
Crăckinh nhiệt sẽ thu được xăng với chất lượng
cao
C.
Chưng cất phân đoạn
D.
Dễ vận chuyển theo đường ống
C©u 24 :
Một monoxicloankan A có tỉ khối hơi so với nitơ là 2. A có CTPT là :
A.
C
6

, C
2
H
4
. Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã dùng.
Câu 4.(1,5 điểm). Cho 1,85 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,28 lít
khí thoát ra (ở đktc).
a.Tìm công thức phân tử của X.
b.Viết công thức cấu tạo có thể có của X .

( Cho biết :H=1, C=12, O=16, Na =23 )
....Heát...
2
®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : Hoa hoc ki 2
§Ò sè : 3
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14

Br (0,25 điểm)
Câu 2 :Hoàn thành dãy chuyển hoá theo sơ đồ
1500
0
C
(1). 2CH
4
C
2
H
2
↑+ 3H
2
↑ (0,25 điểm)
t
0
, xt
(2). 2CH ≡ CH CH ≡C – CH = CH
2
(0,25 điểm)
Pd/PbCO
3
(3). CH ≡ C – CH = CH
2
+ H
2
CH
2
= CH – CH = CH
2

NO
3
(0,25 điểm)
Dẫn lần lượt 3 khí còn lại qua dung dịch brom.Khí nào làm mất màu dung dịch brom là khí C
2
H
4
CH
2
= CH
2
+ Br
2
→ CH
2
Br – CH
2
Br (0,25 điểm)
Hai khí còn lại,cho lần lượt từng khí phản ứng với khí oxi .Khí nào cho sản phẩm làm đục nước
vôi trong là khí CH
4
.
CH
4
+ 2O
2
→ CO
2
↑+ 2H
2

22,4 2
m
X
= a . (14n + 18 ) = 1,85
= 0,025 ( 14n + 18) = 1,85 → n = 4
a.Công thức phân tử của X là: C
4
H
9
OH (0,25 điểm)
b.Công thức cấu tạo có thể có của X

CH
3
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– OH ( 0,25điểm) CH
3
– CH
2
– CH – OH (0,25 điểm)

CH
3
CH
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status