Kỳ thi: THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3
Môn thi: HÓA HỌC LỚP 12 001:
Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken. Cho 6,72 lít hỗn hợp X qua dd Br
2
, dd Br
2
mất
màu và thấy khối lượng bình tăng 4,2 gam. Sau phản ứng thấy có 4,48 lít khí thoát ra. Đốt cháy
hoàn toàn khí thoát ra thu được 8,96 lít CO
2
(đktc). Hãy xác định CT của ankan?
A.
CH
4
hoặc C
2
H
6
B.
C
2
H
6
hoặc C
3
H
8
C.
004: Điện phân dung dịch Na
2
SO
4
, NaOH, H
2
SO
4
. Điểm chung của các p/ứng điện phân này là:
A. pH tăng trong quá trình điện phân B. pH giảm trong quá trình điện phân.
C. pH không đổi trong quá trình điện phân. D. đều là quá trình điện phân nước.
005: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai:
A. NaHSO
4
+ BaCl
2
→ BaCl
2
+ NaCl + HCl B. 2NaHSO
4
+ BaCl
2
→ Ba(HSO
4
)
2
+ 2NaCl
C. NaHSO
4
+ NaHCO
2
SO
4
loãng dư. Tính thể tích khí thoát ra(đktc).
A. 5,6 lít B. 6,72 lít C. 10,08 lít D. 13,44 lít
007: Cho sơ đồ sau : X Na + ……. Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây ?
⎯⎯→⎯
dpnc
A. NaCl, NaNO
3
B. NaCl, NaOH C. NaCl, Na
2
SO
4
D. NaOH, NaHCO
3
008: Cho Na vào dung dịch chứa ZnCl
2
. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A. có khí bay lên
B. có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện
C. có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan 1 phần.
D. có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.
009:
Một loại nước cứng có chứa Ca
2+
0,004M ; Mg
2+
0,003M và HCO
-
cao) →
C. Fe(NO
3
)
2
(t
0
cao) → D. H
2
O + Fe (t
0
> 570
0
C) →
011: Sục khí CO
2
từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO
2
)
2
. Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra ?
A. ban đầu không có ↓ sau đó có ↓ trắng. B. có ↓ trắng và ↓ tan một phần khi dư CO
2
.
C. có ↓ trắng và ↓ tan hoàn toàn khi dư CO
2
. D. không có hiện tượng gì.
012: Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là C
7
H
3
có giá trị là
A. 47,2%. B. 46,2%. C. 46,6%. D. 44,2%.
016: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H
2
SO
4
và HNO
3
thu được dung dịch X và 4,48 lít NO(duy
nhất). Thêm tiếp H
2
SO
4
vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và dung dịch Y. Dung dịch Y
hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc). Khối lượng của Fe đã cho vào là
A. 11,2 g. B. 16,24 g. C. 16,8 g. D. 9,6 g.
017: Cho 0,01 mol một este của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo
thành chỉ gồm 1 ancol và 1 muối có số mol bằng nhau. Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn 1,29 gam este đó
bằng lượng vừa đủ 60 ml dung dịch KOH 0,25M. Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung dịch thu được
1,665 gam muối khan. Este có công thức phân tử là
A.
C
3
H
7
COOC
2
H
5
0,5M. Sau khi pư
hoàn toàn, số mol Br
2
giảm đi một nửa và m bình tăng thêm 13,4 gam. CTPT của 2 hiđrocacbon là
A. C
4
H
6
và C
2
H
4
. B. C
2
H
2
và C
3
H
8
. C. C
2
H
2
và C
4
H
8
. D. C
2
CHO B. HCHO C. C
2
H
3
CHO D. C
2
H
5
CHO
021: Trong các dung dịch: HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, có bao nhiêu chất tác dụng được
với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
?
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
3
)
2
B. HNO
3
C. Cu(NO
3
)
2
D. Fe(NO
3
)
3
027: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có
59,4 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của
m là :
A. 60 B. 84 C.
42 D. 30
028: Có 6 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl
2
, c) FeCl
3
, d) HCl có lẫn CuCl
2
, e) HCl có lẫn ZnCl
2
; f) HCl có
lẫn NiCl
2
. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
=CH-CH=CH
2
, lưu huỳnh
C.
CH
2
=CH-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
D. CH
2
=CH-CH=CH
2
, CH
3
-CH=CH
2
032: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH B. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
C. nước brom, anđehit fomic, dung dịch NaOH D. nước brom, ancol etylic, dung dịch NaOH
033: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-
crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
034: Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H
2
2
dư vào dung dịch X. Tính khối lượng kết tủa thu được?
A. 39,4 gam B. 19,7 gam C. 29,55 gam D. 9,85 gam
037: Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đúng với chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit sau:
A. Be(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Sr(OH)
2
, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
B. Be(OH)
2
, Mg(OH)
2
, Ca(OH)
2
, Sr(OH)
2
, Ba(OH)
2
C. Sr(OH)
2
, Be(OH)
2
, Mg(OH)
2
(đktc) và dung dịch có chứa m
1
gam muối.
Mặt khác, cho bột sắt dư vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được V lít SO
2
(đktc) và dd có chứa m
2
gam muối.
So sánh m
1
và m
2
.
A. m
1
= m
2
B. m
1
= 0,5m
2
C. m
1
> m
2
D. m
quỳ tím
043: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A.
metyl amin, đimetyl amin, natri axetat B. anilin, amoniac, natri hiđroxit
C. anilin, metyl amin, amoniac D. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
044: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22. X là kim loại
A. Fe B. Mg C. Ca D. Al
045: X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 11,2 gam oxi, thu được hơi nước và 13,2 gam
CO
2
. Công thức của X là:
A. C
3
H
7
OH B. C
3
H
5
(OH)
3
C. C
2
H
4
(OH)
2
D. C
3
⎯⎯⎯⎯→
E
H
17
2
SO
4
®Æc
0
o
C
(A, B, C, D, E đều là sản phẩm chính). Chất E là :
A. CH
3
CH
2
CH(OH)CH
3
. B. CH
3
CH(OH)CH(OH)CH
3
C. CH
2
(OH)CH(OH)CH
2
CH
dư thu được V lít NO
2
(ở đktc và duy nhất ). Giá trị của V là
A. 1,232. B. 1,568. C. 1,456. D. 1,904.
050: Oxi hoá 4,6 gam hỗn hợp chứa cùng số mol của 2 ancol đơn chức thành anđehit thì dùng hết 7,95 gam CuO.
Cho toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với AgNO
3
dư trong NH
3
thì thu được 32,4 gam Ag. Công thức
cấu tạo của 2 ancol là
A. CH
3
OH; C
2
H
5
OH. B. CH
3
OH; C
3
H
7
OH. C. C
2
H
5
OH; C
4
H