đề thi thử đại học lần 6 môn hóa năm 2010 khối a, b - trường thpt vân cốc (mã đề 662) - Pdf 11


Trang 1/ Mã đề 662
Trƣờng THPT Vân Cốc

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2010 (Lần 6)
MÔN: HOÁ HỌC, khối A, B
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề bài gồm 06 trang)

Họ, tên thí sinh: ………………………………… Số báo danh: ……………
Mã đề thi
662
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca =40; Cr = 52;
Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; I = 127; Ba = 137; Pb = 207.

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Nguyên tử, bảng tuần hoàn, liên kết hóa học (2 câu)
Câu 1: Trong một chu kỳ (với các nguyên tố thuộc nhóm A, trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt
nhân thì
A. Bán kính nguyên tử giảm dần, số lớp electron tăng dần
B. Tính phi kim mạnh dần, năng lượng ion thứ nhất luôn tăng dần
C. Tính bazơ, tính axit của các oxit mạnh dần
D. Tính kim loại giảm dần, độ âm điện tăng dần
Câu 2: Ion X
2+
có cấu hình electron là [Ar] 3d
5
. Vậy số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là
A. 3 B. 7. C. 2. D. 5.

2
, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có
SO
3
là có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ.
C. Trong tất các các cân bằng hóa học: Nếu ta chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố sau đây: áp suất, nhiệt độ, nồng
độ: thì hệ phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới.
D. Trong bình kín đựng hỗn hợp NO
2
và N
2
O
4
tồn tại cân bằng: 2NO
2(k)
 N
2
O
4(k)
. Nếu ngâm bình trên vào
nước đá thấy màu của bình nhạt dần, do đó: chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt.

Sự điện li (2 câu)
Câu 5: Dãy gồm tất cả những dung dịch khi phản ứng với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
tạo ra kết tủa là
A. Ba(OH)
2

3
)
2
.
Câu 6: Cho chất và dung dịch: NH
3
, FeSO
4
, HNO
3
, BaCl
2
, NaHSO
4
tác dụng với nhau từng đôi một. Số phản
phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng axit – bazơ là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Phi kim: Hal,O,S,N,P,C,Si ( 2 câu)
Câu 7: Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau:
MnO
2
+ HCl
đặc


khí X + … ; KClO
3

0

3
, (3) S, (4) C, (5) Fe
3
O
4
. X có thể là
A. (2), (4), (5). B. (1), (2), (5). C. ( 2), (5). D. (1), (2). Trang 2/ Mã đề 662
Đại cƣơng về kim loại ( 2 câu)
Câu 9: Điện phân 2000 ml dung dịch A gồm Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
với cường độ dòng điện 0,804A đến khi bọt
khí bắt đầu thoát ra ở cực âm thì mất thời gian là 2 giờ, khi đó khối lượng cực âm tăng thêm là 3,44 gam. Nồng
độ mol của Cu(NO
3
)
2
trong dung dịch A là
A. 0,04M. B. 0,01M. C. 0,02M. D. 0,08M
Câu 10: Cho các cặp thanh kim loại tiếp xúc với nhau qua dây dẫn là: Zn-Cu; Zn-Fe; Zn-Mg; Zn-Al; Zn-Ag
cùng nhúng vào dung dịch H
2
SO
4

2
bay ra (đktc). Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl
3
vào dung dịch A. khối lượng kết tủa thu được là
A. 0,78 gam. B. 1,56 gam. C. 0,81 gam. D. 2,34 gam.
Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây là không đúng ?
A. Khi đun một bình nước có chứa 0,01 mol Na
+
; 0,02 mol Ca
2+
; 0,005 mol Mg
2+
; 0,05 mol HCO
3
-
và ion Cl
-

đến phản ứng hoàn toàn thì thu được nước mềm.
B. Thạch cao khan dùng để bó bột, đúc khuôn.
C. Clorua vôi tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí tác dụng với nước vôi trong dư thu được hỗn hợp hai muối.
D. Nước cứng không làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp.
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn một oxit kim loại bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
10%, sau phản ứng thu
được dung dịch A chỉ chứa một muối có nồng độ 11,8%. Kim loại đó là
A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Pb.


2
thu được ở đktc là
A. 6,72 lit. B. 3,36 lit. C. 8,96 lit. D. 4,48 lit.
Câu 19: Cho một lá sắt nặng m gam vào dung dịch HNO
3
, sau pư thấy có 6,72 lít khí NO thoát ra và còn lại 2,4g
chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 20,8. B. 21,6. C. 10,8. D. 27,6.
Câu 20: Có các dung dịch : AlCl
3
, Cu(NO
3
)
2
, FeCl
3
, FeCl
2
, Na
2
SO
4
đựng trong các lọ riêng biệt. Cho rất từ từ
dung dịch NH
3
đến dư vào các dung dịch trên, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu lọ thu được
kết tủa ?
A. 3. B . 2. C. 4.

D . 1.

2
là 14,25. Đốt cháy hoàn toàn 11,4 gam X, cho sản
phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy khối lượng bình tăng m gam và có a gam kết tủa. Giá trị của m
và a lần lượt là
A. 51,4 và 80. B. 68,50 và 40. C. 62,4 và 80. D. 73,12 và 70.

Dẫn xuất hal, ancol, phenol (2 câu)
Câu 24: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?
A. Na, NaOH, HCl, Br
2
. B. Na, NaOH, NaHCO
3
, Br
2
.
C. Na, NaOH, NaCl, Br
2
. D. K, KOH, Br
2
, HNO
3
.
Câu 25: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C
5
H
12
O thỏa mãn điều kiện khi bị oxi hóa bởi CuO tạo ra xeton là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 28: Một este X có CTPT là C
4
H
8
O
2
. X có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được CO
2
và nước theo tỷ lệ mol 1: 1. Mặt khác, cho m gam X tác dụng
với NaOH dư thu được 6,56 gam muối Y và 3,68 gam ancol Z. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư thu được 0,896
lít H
2
(đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
COOCH
3
B. CH
3
COOC
3
H
7
C. C
2
H
5
COOC

6
H
5
NH
3
Cl, (3) NH
2
-CH
2
-COOH, pH các dung
dịch trên tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải là
A. (2), (1), (3). B. (1), (2), (3). C. (3), (1), (2). D. (2), (3), (1).
Câu 32: Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử C
2
H
8
O
3
N
2
tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun
nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam
chất rắn khan ?
A. 5,7g B. 12,5g C. 21,8g D. 15g.
Cacbonhiđrat ( 1 câu)
Câu 33: Kết luận nào sau đây đúng:
A. Fructozơ tham gia phản ứng tráng bạc chứng tỏ fructozơ có nhóm –CHO.
B. Phản ứng quang hợp tiêu thụ CO
2
và tạo ra glucozơ.

2
H
5
, 60% và CH
3
COOCH
3
, 40%
B. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
, 75% và CH
3
COOCH
2
CH
3
, 25%.
C. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
, 25% và CH
3
COOCH

t C
0
;
Z
Biết 1 mol Z khi tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được 4 mol Ag. X là
A. propan. B. propilen. C. propađien. D. xiclopropan.
Câu 40: Hỗn hợp X gồm có C
2
H
5
OH; C
2
H
5
COOH; CH
3
CHO, trong đó C
2
H
5
OH chiếm 50% theo số mol. Đốt
cháy một lượng hỗn hợp X thu được 3,06 gam H
2
O và 3,136 lít CO
2
(ở đktc). Mặt khác cho 13,2 gam hỗn hợp X


Anđehit, xeton, axit cacboxylic ( 2câu).
Câu 42. Cho các đồng phân đơn chức có công thức C
2
H
4
O
2
lần lượt phản ứng với Na, NaOH, CaCO
3
. Số phản
ứng hóa học xảy ra là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 43: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
dư trong
NH
3
. Khối lượng Ag thu được là
A. 108 gam B. 86,4 gam C. 64,8 gam D. 21,6 gam

Dãy thế điện cực chuẩn ( 1câu)
Câu 44: Hoà tan hỗn hợp gồm 10,8 gam Ag, 6,4 gam Cu và 16 gam Fe
2
O
3
trong dung dịch H
2
SO
4

đã khử Cu thành Cu
2+

C. Cu có tính khử yếu hơn Ag nên Ag không khử Cu
2+
thành Cu
D. Cu
2+
có tính oxi hóa yếu hơn Ag
+
nên không oxi hoá được Ag thành Ag
+
.

Phân biệt các hóa chất vô cơ, Hóa học và vấn đề phát triển KT, XH, MT ( 1 câu )
Câu 47: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm học sinh thực hiện phản ứng của kim loại Cu tác dụng với
HNO
3
đặc và HNO
3
loãng. Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau đây để chống ô nhiễm
không khí trong phòng thí nghiệm:
A. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm cồn
B. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước
C. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi
D. Sau thí nghiệm nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn
DX hal, ancol, phenol ( 1câu)
Câu 48: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C
2
H

, C
2
H
5
ONa, C
6
H
12
O
6
(glucozơ), C
2
H
5
Cl,
số chất phù hợp với X là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.

Amin, aminoaxit, protein (1 câu)
Câu 49: Câu nào dưới đây không đúng ?
A. Các amin đều có tính bazơ B. Tính bazơ của tất cả các amin đều mạnh hơn anoniac
C. Anilin có lực bazơ yếu hơn NH
3
D. Các amin đơn chức đều chứa một số lẻ số nguyên tử H

Cacbohiđrat ( 1 câu)
Câu 50: Nhận định nào sau đây đúng ?
A. Glucozơ và Fructozơ có tính chất hoá học giống nhau.
B. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.
C. Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành từ các gốc α-glucozơ.

, KHSO
4
, HF, Na
2
CO
3
D. HF, KHSO
4
, H
2
SO
4
, Na
2
CO
3

Ancol, anđehit, xeton, axit cacboxylic (2câu)
Câu 52: Cho 10,6 gam hỗn hợp 2 axit no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp nhau tác dụng hết với 300 ml dung
dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 19 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 axit là
A. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH. B. HCOOH và CH
3
COOH.
C. C

Cl B. HCOO-CH
2
- CHCl-CH
3

C. HCOOC(CH
3
)Cl-CH
3
D. HCOO-CHCl- CH
2
-CH
3

Trang 6/ Mã đề 662
Dãy thế điện cực chuẩn ( 1câu)
Câu 54: Cho suất điện động chuẩn E
0
của các pin điện hoá: E
0

(Cu-X) = 0,46V; E
0

(Y-Cu) = 1,1V; E
0



Phân biệt các hóa chất vô cơ, Hóa học và vấn đề phát triển KT, XH, MT ( 1 câu )
Câu 57: Có bao nhiêu chất trong số các chất sau: quỳ tím, Mg, dung dịch BaCl
2
, dung dịch H
2
SO
4
, dung dịch
HNO
3
đều có thể là thuốc thử duy nhất để nhận ra 4 dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học:
Na
2
CO
3
, NaOH, Na
2
SO
4
, HCl.
A. 2.

B. 3. C. 4. D. 1.

DX hal, ancol, phenol (1câu)
Câu 58: Có bao nhiêu chất trong số các chất: 2-clobutan; phenyl bromua; 1-clobut-2-en; benzylbromua;
p-clotoluen phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng ?
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.


4
COOH và NH
2
C
3
H
6
COOH. D. NH
2
C
4
H
8
COOH và NH
2
C
3
H
6
COOH.

Cacbohiđrat ( 1 câu)
Câu 60: Nhận định sai là
A. Phân tử mantozơ gồm hai gốc α-glucozơ nối với nhau bởi liên kết α-1,6-glicozit.
B. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng dung dịch nước brom.
C. Tinh bột có phản ứng màu với dung dịch I
2
vì có cấu trúc vòng xoắn.
D. Tinh bột và xenlulozơ không thể hiện tính khử vì trong phân tử hầu như không có nhóm OH hemiaxetal tự do.


51

2

12

22

32

42

52

3

13

23

33

43

53

4

14


56

7

17

27

37

47

57

8

18

28

38

48

58

9

19


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status