Bài tập dãy điện hoá, ăn mòn kim loại - Pdf 65

CHUYÊN ĐỀ: DÃY ĐIỆN HOÁ, ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ SỰ ĐIỆN PHÂN
I. Dạng: Dãy điện hoá
1. Suất điên động của pin điện hoá phụ thuộc vào:
1, Bản chất của kim loại làm điện cực; 2. Nồng độ dd;
3. Nhiệt độ 4. Cơ chế phát sinh dòng điện trong pin điện hoá
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 3 C. 2, 3, 4 D. 1, 3, 4
2. Cho một mẩu đồng vào dd AgNO
3
dư, thu được dd X. Nhúng thanh sắt vào dd X cho đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, lấy thanh sắt ra thu được dd Y. Dung dịch Y gồm:
A. Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
2;
AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
3
D. Fe(NO
3
)

/Cu, Fe
3+
/ Fe
2+
, Ag
+
/Ag, Cl
2
/2Cl
-
. Trong các chất sau: Cu, AgNO
3
, Cl
2
. Chất nào tác dụng với dung dịch
Fe(NO
3
)
2
? A. Cả 3 B. Cl
2
C. AgNO
3
D. AgNO
3
, Cl
2
6. Cho các chất sau: Mg, Fe, Cu, ZnSO
4
, AgNO

cho ra Cu
2+
nhưng không tác dụng với Au cho ra Au
3+
.Sắp các chất oxi hóa Fe
2+
,H
+
Cu
2+
, NO
3
-
, Au
3+
theo thứ tụ độ
mạnh tăng dần:
A. H
+
< Fe
2+
< Cu
2+
< NO
3
-
< Au
3+
B. NO
3

-
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các 4 câu tiếp theo. X là hỗn hợp rắn gồm BaO ; Al
2
O
3
; Fe
2
O
3
và CuO. Cho X vào
nước dư được dung dịch A và rắn B. Sục CO
2
vào dung dịch A thấy có kết tủa D. Rắn B tan một phần trong dung
dịch NaOH dư, còn lại rắn E. Dần một luồng CO dư qua E nung nóng được rắn F.
9. Kết tủa D là : A. Al(OH)
3
B. BaCO
3
C. Al(OH)
3
và BaCO
3
D. Fe(OH)
3
10. Rắn B là hỗn hợp gồm :
A. Fe
2
O
3
và CuO B. Al(OH)

2
O
3
; CuO C. CuO; Al
2
O
3
D. Al
2
O
3

12. Chất rắn F có đặc điểm nào dưới đây:
A. Tan hết trong dung dịch CuSO
4
dư B. Tan hết trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư
C. Tan hết trong dung dịch FeCl
3
D. Tan hết trong dung dịch NaOH dư
13. Chọn phát biểu đúng:
A. Một chất có tính khử gặp một chất có tính oxi hoá thì nhất thiết phải xảy ra phản ứng oxi hoá khử
B. Hợp chất sắt ( III ) chỉ có tính oxi hoá C. Hợp chất sắt ( II ) chỉ có tính khử
D. Fe
3+
có tính oxi hoá yếu hơn Mg
2+

+ 2NO + 4H
2
O (2) 3Cu + 2Au
3+

 →
3Cu
2+
+ 2Au
(3) 4HNO
3
+ Au
 →
Au(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O. Phản ứng nào xảy ra theo chiều mũi tên?
A. Chỉ có 1 và 2 B. Chỉ có 2 C. Chỉ có 3 D. Chỉ có 1 và 3
16. Muối Fe
2+
làm mất màu tím của dung dịch KMnO
4
ở môi trường axit cho ra Fe
3+
còn Fe
3+
tác dụng với I

2
< MnO
4
-
< Fe
3+
. D. MnO
4
-
< Fe
3+
< I
2
17. Cho một đinh Fe vào dd CuSO
4
thấy

có Cu đỏ xuất hiện. Nếu cho Cu vào vào dd HgCl
2
có Hg xuất hiện. Dựa vào
các kết quả trên,hãy sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Hg theo thứ tự tính khử tăng dần.
A. Cu < Fe < Hg B. Cu < Hg < Fe C. Hg < Cu < Fe D. Fe < Cu< Hg
18. Cho biết suất điện động chuẩn: E
0
Cu
2+
/
Cu
= +0.34, E
0

/ Mg và Pb
2+
/ Pb. Điện cực dương của các pin điện hoá là:
A. Pb, Zn, Hg B. Ni, Hg, Pb C. Ni, Cu, Mg D. Mg, Zn, Hg
20. Biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử Mg
2+
/ Mg, Zn
2+
/ Zn, Sn
2+
/Sn, Fe
2+
/ Fe, Cu
2+
/ Cu lần lượt là -2.37V;
- 0.76V; - 0.14V; - 0.44V; + 0.34V. Quá trình: Sn→ Sn
2+
+ 2e xảy ra khi ghép điện cực Sn với điện cực nào sau đây?
A. Mg B. Zn C. Fe D. Cu
21. Cho suất điện động chuẩn E
0
của các pin điện hoá: E
0
( Cu-X ) = 0.46V; E
0
( Y-Cu ) = 1.1V; E
0
( Z-Cu ) = 0.47V ( X,
Y, Z là ba kim loại ). Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A. Z, Y, Cu, X B. X, Cu, Z, Y C. Y, Z, Cu, X D. X, Cu, Y, Z

0
Cr
3+
/

Cr
= - 0.74; E
0
Ni
2+
/
Ni
= - 0.26. E
0
của pin điện hoá là: A. 1,0 B. 0,48 C. 0,78 D. 0,98
26. Trong pin điện hoá Zn – Cu, phản ứng xảy ra ở cực dương:
A. Cu → Cu
2+
+ 2e B. Cu
2+
+ 2e → Cu C. Zn → Zn
2+
+ 2e D. Zn
2+
+ 2e → Zn
27. Pin nhỏ dùng trong dồng hồ đeo tay là pin bạc oxit - kẽm.
Phản ứng xảy ra trong pin có thể viết như sau: Zn(r) + Ag
2
O(r) + H
2

và dd I
-
( không nâu).
C. Thêm kim loại Fe
2+
vào dd Fe
3+
( vàng nâu) D. Thêm kim loại Fe vào dd Fe
2+
(lục nhạt)
29. Cho hỗn hợp gồm a mol Zn và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol CuSO
4
. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch
X và chất rắn Y là một hỗn hợp kim loại. Kết luận không đúng là:
A. Có thể c

a B. Có thể a < c < a + b
C. Trong chất rắn Y có c mol Cu D. Trong dung dịch X có b mol Fe
2+
30. Cho hh bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO
3
)
2
, d mol AgNO
3
Sau pứ thu được rắn chứa
2 kim loại. Biểu thức liên hệ a,b,c,d:
A. 2a + 3b = 2c + d B. 2a + 3b ≤ 2c – d C. 2a + 3b ≥ 2c – d D. 2a + 3b ≤ 2c + d
31. Cho a gam hỗn hợp bột Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO
4

thành sắt kim loại.
C. đồng kim loại có thể khử Fe
3+
thành Fe
2+
D. Đồng kim loại có thể oxi hóa Fe
2+
34. Từ phản ứng hóa học sau :
3 2 3 3 3
( ) ( )Fe NO AgNO Fe NO Ag
+ → +
cho thấy
A. Fe
2+
có tính khử mạnh hơn Ag. B. Fe
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn Ag
+
C. Fe
2+
có tính oxi hóa mạnh hơn Fe
3+
D. Ag
+
có tính khử yếu hơn Fe
2+
24. Cho 0,01mol Fe vào 50ml dd AgNO
3
1M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là:
A) 5,4g B) 2,16g C) 3,24g D) 2,34g.

A. Tồn tại cặp kim loại khác nhau và một trong hai kim loại là sắt.
B. Kim loại tiếp xúc với môi trường bị nhiễm bẩn.
C. Tồn tại cặp điện cực khác nhau tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li.
D. Kim loại không nguyên chất.
44. Sắt là chất có tính khử, ở nhiệt độ thường trong không khí khô và không khí ẩm sắt có bị ăn mòn không
A. đều bị ăn mòn B. trong không khí khô không bị ăn mòn, trong không khí ẩm bị ăn mòn
C. đều không bị ăn mòn D. trong không khí khô bị ăn mòn, trong không khí ẩm không bị ăn mòn
45. Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa thì xảy ra
A. sự oxi hóa ở cực âm B. sự khử ở cực âm C. sự OXH ở cực dương D. sự oxi hóa khử đều ở cực dương
46. Ăn mòn hoá học thường xảy ra do tác dụng của :
A. Chất khí khô B. không khí ẩm C. đung dịch điện li D. dòng điện
47. Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dd điện li: Al -Fe, Cu - Fe, Fe- Sn, Mg – Fe.
Có mấy cặp Fe bị ăn mòn điện hoá: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
48. Hàn thiếc một vật bằng sắt với một vật bằng đồng, có thể có mấy cặp ăn mòn điện hoá:A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
49. So sánh tốc độ thoát khí khi cho một đinh sắt vào dd H
2
SO
4
1M (1) và cho một đinh sắt vào dd H
2
SO
4
1M có một ít
CuSO
4
(2): A. 1 lớn hơn 2 B. 1 bằng 2C. ko xác định được D. 2 lớn hơn 1
50. Cuốn một sợi dây thép vào 1 kim loại rồi nhúng vào dd H
2
SO
4

2
tăng dần. D. Màu xanh của dung dịch CuCl
2
chuyển dần sang đỏ.
55. Điện phân dung dịch chứa CuSO
4
và H
2
SO
4
với cả 2 điện cực đều bằng Cu. Thành phần dung dịch và khối lượng
các điện cực thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân? Giả sử thể tích dd thay đổi ko đáng kể.
A. Trong dung dịch, C(H
2
SO
4
) tăng dần, C(CuSO
4
) giảm dần, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm.
B. Nồng độ dd H
2
SO
4
và CuSO
4
không đổi, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm.
C. Nồng độ dd H
2
SO
4

3
60. Khi điện phân dd nào sau đây thì lúc đầu ở cực âm ko có khí thoát ra:A. HCl B. KOH C. Ba(NO
3
)
2
D. CuSO
4

61. Trong thùng điện phân dd NaCl để điều chế NaOH, dương cực được làm bằng than chì mà không làm bằng sắt vì
lý do nào sau đây:
A. Than chì dẫn điện tốt hơn sắt B. Than chì không bị khí clo ăn mòn
C. Than chì không bị dd NaCl phá hủy C. lý do khác
62. Khi điện phân ddCuSO
4
thấy khối lượng catot tăng bằng khối lượng anot giảm, điều này chứng tỏ
A. anot trơ B. anot bằng Zn C. anot bằng Cu D. catot trơ
63. Nhận định luôn đúng:
A. Khi điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO
4
+ NaCl thì pH của dung dịch không đổi.
D. Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dd tăng dần.
C. Khi điện phân dung dịch ZnSO
4
pH của dd tăng dần
D. Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dd giảm dần
64. ( KB 09) Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl
2
0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ,
hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Ddịch thu được sau điện phân có khả năng hoà
tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là A. 4,05 B. 2,70 C. 1,35 D. 5,40

) 2. Để kết tủa hết Ag và Cu (t
2
)
A. t
1
= 500s, t
2
= 1000s B. t
1
=1000s, t
2
= 1500s C. t
1
= 500s, t
2
= 1200s D. t
1
= 500s, t
2
= 1500s
70. Điện phân 100ml dd CuSO
4
0,2M với cường độ I=9,65A. Tính khối lượng Cu bám bên catot khi thời gian điện
phân t
1
=200s và t
2
=500s (với HS là 100%) A. 0,32g ; 0,64g B. 0,64g ; 1,28g C. 0,64g ; 1,32g D. 0,32g ; 1,28g
71. Điện phân 100 ml dd CuSO
4

2
C. 0,32g Cu; 0,112l Cl
2
D. 0,64g Cu; 0,224 l Cl
2
76. Điện phân 100 ml dd CuSO
4
0,1M với cường độ I = 9,65A. tính thể tích khí thu được bên catot và bên anot lúc t
1
=
200s và t
2
= 300s.
A. Catot: 0;112ml; anot: 112; 168ml B. Catot:112;168ml; anot: 56;84ml
C. Catot: 0; 112ml; anot: 56; 112ml D. Catot: 56; 112ml; anot: 28; 56ml
77. Điện phân 200 ml dd CuSO
4
0,1M và MgSO
4
cho đến khi bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân, tính khối
lượng kim loại bám bên catot và thể tích khí (đktc) thoát ra bên anot.
A. 1,28g; 2,24l B. 0,64g; 1,12l C. 1,28g; 1,12l D. 0,64g; 2,24l
78. Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0.1 mol FeCl
3
; 0.2 mol CuCl
2
và 0.1 mol HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp).
Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân. Tại thời điểm này, khối lượng catot đã tăng:
A. 6 g B. 5.6 g C. 12.8 g D. 18.4 g
79. Nung a g CaCO


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status