CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tuần dạy: 1
Tiết 1 - Bài 1
Ngày soạn: 16 /8/
Ngày dạy: /8/
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS nắm và hiểu được được các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công
thức: A(B C) = AB AC. Trong đó A, B, C là đơn thức.
2. Kĩ năng:
- HS thực hành đúng và thành thạo các phép tính nhân đơn thức với đa thức có
không 3 hạng tử & không quá 2 biến.
3. Thái độ:
HS có thói quen: cẩn thận chính xác , linh hoạt trong giải toán.
Rèn cho HS tính cách: nghiêm túc, tự giác trong học tập.
4.Năng lực – phẩm chất:
4.1.Năng lực:
- Năng lực chung:HS được rèn năng lực hợp tác,năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán,năng lực vận dụng lí thuyết
vào giải toán...
4.2. Phẩm chất: HS có tính tự lập, biết chia sẻ,sống tự chủ.
II. CHUẨN BỊ:
GV: Phấn màu, máy chiếu.
HS : Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập.
III.TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1.Ổn định tổ chức: Sĩ số: 8A:
8C:
Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ
HS nêu ra)
3x(5x2 - 2x + 4) = 3x. 5x2 +
3x(- 2x) + 3x.
= 15x3 - 6x2 + 24x
- Các nhóm hoạt động giải bài tập
- 1 đại diện nhóm trình bày .
* Qui tắc: (SGK)
- Nhân đơn thức với từng hạng
- Các nhóm khác nhận xét, sửa lại nếu có.
tử của đa thức
- GV phân tích lời giải,chốt lại lời giải đúng. - Cộng các tích lại với nhau.
Tổng quát:A, B, C là các đơn
- GV cho các nhóm kiểm tra chéo kết quả thức
bài làm của nhóm khác, đánh giá, nhận xét, A(B C) = AB AC
báo cáo.
- GV kết luận về tích của đơn thức và đa thức.
-GV:Qua ?1 em hãy phát biểu qui tắc nhân 1 đơn
thức với 1 đa thức?
- HS : Nêu quy tắc
GV: nhắc lại và nêu tổng quát ?
2/ Áp dụng :
* HĐ2: Áp dụng qui tắc.
- Phương pháp: tự nghiên cứu,luyện tập và thực
hành.
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật giao nhiệm vụ.
Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu ví dụ
2
bỏ bớt bước trung gian
1
1
=3x3y.6xy3+(- x2).6xy3+ xy.
5
2
?3:
3
6xy
Phương pháp: Hoạt động nhóm
-Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật chia nhóm, thảo
2
luận nhóm.
GV cho HS làm ?3 theo nhóm.
= 18x4y4 - 3x3y3 +
GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang.
GV: Cho HS báo cáo kết quả, GV chốt lại lời
giải đúng.
?3
S=
1
5x 3 (3x y) . 2y= 8xy + y2 +3y
2. S
5. S
3. Đ
6. S
3
x ( 4x – 8 ) = -3x2 + 6x
4
5. 6xy ( 2x2 – 3y ) = 12x2y +18 xy2 Bài 3/SGK.
1
* Tìm x:
6. - x ( 2x2 + 2 ) = -x3 + x
2
x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15
GV yêu cầu HS làm bài tập 3 tr5 SGK
5x - 2x2 + 2x2- 2x = 15
GV gọi HS lên bảng chữa bài
3x = 15 x = 5
- GV gọi HS khác nhận xét, sửa lại nếu có,
chốt lại lời giải đúng.
2.4.Hoạt động vận dụng:
- Yêu cầu HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nêu công thức tổng quát.
- GV chốt lại kiến thức cơ bản và lưu ý cho HS.
- Bài 2 Tr 5 SGK:GV yêu cầu HS hoạt động nhóm - Kiểm tra bài làm của một vài
nhóm
Hỏi : Muốn tìm x trong đẳng thức trên trước hết ta phải làm gì ?
HS . trước hết ta cần rút gọn vế trái
- HS biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
2. Kĩ năng:
- HS thực hiện đúng và thành thạo phép nhân đa thức .
3. Thái độ:
-HS hăng hái tham gia xây dựng bài.
- Rèn cho HS tính cách: nghiêm túc, tự giác trong học tập.
4.Năng lực – phẩm chất:
4.1.Năng lực:
- Năng lực chung:HS được rèn năng năng lực giao tiếp,năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán,năng lực vận dụng lí thuyết
vào giải toán...
4.2. Phẩm chất: HS có tính tự tin, sống có trách nhiệm với bản thân,sống yêu thương
II. CHUẨN BỊ:
GV: Phấn màu, máy chiếu.
HS : Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập.
III.TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1.Ổn định tổ chức: Sĩ số: 8A:
8C:
2.Tổ chức các hoạt động dạy học:
2.1. Khởi động
GV tổ chức trò chơi: 2 đội thi làm toán nhanh, mỗi đội 4 bạn. Thời gian làm bài 5
phút. Nếu đội nào làm xong sớm hơn được 1 điểm,đội không vi phạm về thời gian 4
điểm, đội làm đúng : 5 điểm. HS dưới lớp theo dõi cổ vũ, nhận ----------------------------****-----------------------------------------
Tuần 2. Ngày dạy: / 8 /
Tiết 4.
Ngày soạn: 24 / 8 /
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
1
2
1 2 1
1
1
x + xy + xy +y2 = x2 + xy + y2
4
2
2
4
1
1
1
1
1
1
b , ( x - y ) . ( x - y ) = x2 - xy - xy + y2= x2 - xy + y2
2
2
2
2
4
4
a, ( x +y ) ( x +y) =
HS2 : Chữa bài tập 6b Tr 4 SBT
c , ( x -1 ) .( x + 1) = x2 + x - x - 1 = ( x2 - 1 )
(a+b) (a+b) =a2 + ab + ab + b2=
a2 + 2ab +b2.
11
của a &b Trong trường hợp a,b> 0. Công thức
(a +b)2 = a2 +2ab +b2.
trên được minh hoạ bởi diện tích các hình vuông * a,b > 0: CT được minh hoạ
và các hình chữ nhật (Gv dựng bảng phụ)
a
b
2
-GV: Với A, và B là các biểu thức ta cũng có
a
ab
-GV: A,B là các biểu thức . Em phát biểu thành
lời công thức :
ab
b2
HS: Bình phương của 1 tổng bằng bình
phương số thứ nhất, cộng 2 lần tích số thứ
nhất với số thứ 2, cộng bình phương số thứ 2.
* Với A, B là các biểu thức :
(A +B)2 = A2 +2AB+ B2
* Áp dụng:
a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1
b) Viết biểu thức dưới dạng bình
phương của 1 tổng:
x2 + 6x + 9 = (x +3)2
- 1 đại diện nhóm trình bày .
+HS2: Trả lời và nêu phương pháp
+HS3: Trả lời và nêu phương pháp đưa về
HĐT.
12
Thực hiện phép tính
a (b) 2 = a2 - 2ab + b2
Với A, B là các biểu thức ta có:
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
* Áp dụng: Tính
a) (x -
1 2
1
) = x2 - x +
2
4
b) ( 2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9 y2
c) 992 = (100 - 1)2 = 10000 - 200
+ 1 = 9801.
3- Hiệu của 2 bình phương
Hoạt động 3: Xây dựng hằng đẳng thức thứ
3.
-Phương pháp: Hoạt động nhóm.
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi,chia
b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2
- - 1 đại diện nhóm trình bày .
c) Tính nhanh
- - Các nhóm khác nhận xét, sửa lại nếu có.
56. 64 = (60 - 4) (60 + 4)
- - GV chốt lại lời giải.
= 602 - 42 = 3600 -16 = 3584
- GV cho các nhóm kiểm tra kết quả làm + Đức viết, Thọ viết:đều đúng vì
của nhóm mình
2 số đối nhau bình phương bằng
nhau
* Nhận xét: (a - b)2 = (b - a)2
2.3.Hoạt động luyện tập:
-Phương pháp: Luyện tập.
- Kĩ thuật dạy học:Kĩ thuật giao nhiệm vụ .
- GV: cho HS làm bài tập ?7
Ai đúng ? ai sai?
?7: a , Sai
b , Sai
2
2
+ Đức viết: x - 10x + 25 = (x - 5)
c , Sai
d , đúng
2
2
+ Thọ viết:x - 10x + 25 = (5- x)
+ Đức viết, Thọ viết:đều đúng vì 2 số đối nhau bình
phương bằng nhau
* Nhận xét: (a - b)2 = (b - a)2
/
TT: Nguyễn Thị Dung
14
/201
Tuần 3. Ngày dạy: /9/
Tiết 5. Bài 4
Ngày soạn: 30 /8/
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức : HS được củng cố các kiến thức về ba hằng đẳng thức : Bình phương
của một tổng , Bình phương của một hiệu, Hiệu hai bình phương.
2. Kỹ năng: HS vận dụng thành thạo ba hằng đẳng thức trên vào giải bài toán.
3. Thái độ :
- HS có thái độ hăng hái, tích cực xây dưng bài.
- HS có tính cách cẩn thận, chính xác trong tính toán.
4.Năng lực – phẩm chất:
4.1.Năng lực:
- Năng lực chung:HS được rèn năng năng lực giao tiếp,năng lực hợp tác..
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán.
4.2. Phẩm chất: HS có trách nhiệm với bản thân , cộng đồng.
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên : Bảng phụ.
2. Học sinh : Ôn 3 hằng đẳng thức đã học.
Gv yêu cầu HS nhận xét sự đúng sai của kết
quả sau : ( x2 + 2xy + 4y2 )
= ( x + 2y )2
HS trả lời
HS khác nhận xét
GV chốt lại kết quả đúng.
Bài 20 Tr12 SGK :
Nhận xét sự đúng sai của kết quả sau :
( x2 + 2xy + 4y2 ) = (x + 2y)2
Kết quả trên sai vì hai vế không bằng
nhau
GV: yêu cầu HS đọc đề bài bài 21 / SGK
GV : Câu a cần phát biểu bình phương biểu
thức thứ nhất, bình phương biểu thức thứ
hai, rồi lập tiếp hai lần biểu thức thứ nhất
và thứ hai
HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm
GV yêu cầu HS nêu đề bài tương tự
Bài 21 Tr12 SGK
a) 9x2 – 6x+1 =(3x)2 – 2.3x .1 +12
= (3x – 1)2
b, ( 2x + 3y )2 +2 (2x +3y ) +1
= ( 2x + 3y + 1 )2
Bài 17 Tr11 SGK
Hãy chứng minh :
(10a + 5 )2 = (10a)2 +2.10a.5 +25
=100a2 + 100a +25
= 100a( a +1) +25
HS tính : 352; 652 ; 852
Bài 22 Tr 12 SGK
a , 1012 = ( 100 + 1)2 = 10000 +200 +1
=10201
b , 1992 = (200 -1)2 = 40000- 400 +1
=39601
c , 47. 53 = (50 -3) (50 +3) = 502 -32 =
2491
Bài 23 Tr 12 SGK : Gv đưa bài tập lên bảng
phụ
? Để chứng minh một đẳng thức ta làm thế
nào ?
HS: Để chứng minh đẳng thức ta biến đổi
một vế bằng vế còn lại
Gọi hai HS lên bảng làm , các HS khác làm
bài vào vở , GV theo dõi HS làm bài dưới
lớp
GV thôngbáo : Các công thức này nói về
mối liên hệ giữa bình phương của một tổng
và bình phương của một hiệu, cần ghi nhớ
để áp dụng cho các bài tập sau
VD Tính (a –b )2 biết a + b = 7 và a .b = 12
Sau đó GV cho HS làm phần b
Biến đổi tổng thành tích hoặc tích thành tổng .
1 / x2 - y2
2 / (2 - x) 2
3 / (2x + 5) 2
4 / (3x +2) (3x -2)
2
5 / x -10x + 25
Hai đội lên chơi , mỗi đội có một bút , truyền tay nhau viết
HS cả lớp theo dõi và cổ vũ GV cùng chấm thi, công bố đội thắng cuộc, phát thưởng
2.4.Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
Học thuộc kỹ các hằng đẳng thức đã học
Bài tập : 24, 25(b,c) Tr12 SGK và bài 13, 14 Tr4, 5 SBT
Đọc trước bài sau và làm ra giấy nháp câu sau Tính ( a +b) ( a +b)2 =..........
17
Thày cô tải trọn bộ giáo án tại website: tailieugiaovien.edu.vn
Xin giới thiệu quí thày cô website: tailieugiaovien.edu.vn
Website cung cấp các bộ giáo án soạn theo định hướng phát triển
năng lực người học theo tập huấn mới nhất
Có đủ các bộ môn khối THCS và THPT
/>
18