ÔN TẬP HK1 HÓA 11 NÂNG CAO - Pdf 66

Ôn tập HK1 - Hóa học 11 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Chương I: SỰ ĐIỆN LI
A. Hãy ghép hai nửa cột A và B sao cho phù hợp
A B
1 Chất điện li là A chất khi tan trong nước phân li ra cation H
+
2 Sự điện li là B cho biết bản chất của pư trong dd các chất điện li
3 Chất điện li mạnh là C chất chỉ phân li một phần, phần còn lại tồn tại dạng ptử
4 Chất điện li yếu là D chất vừa phân li như axit vừa phân li như bazơ
5 Độ điện li là E chất khi tan trong nước hoặc nóng chảy phân li ra ion
6 Theo arrhenius axit là F phản ứng trao đổi ion giữa muối với nước
7 Theo bronstet axit là G chất khi tan trong nước,các ptử hòa tan đều phân li ra ion
8 Hidroxit lưỡng tính là H chất nhường proton H
+
9 Phương trình ion rút gọn I quá trình các chất phân li ra ion
10 Phản ứng thủy phân muối là J tỉ số giữa số phtử phân li và số ptử hòa tan
1….. 2….. 3…… 4…… 5…… 6……. 7…….. 8…... 9……. 10……..
B. Các phát biểu sau đây đúng hay sai
Đ S
1
Phản ứng trao đổi ion trong dd chỉ xảy ra khi sau pư có ít nhất một trong các chất: chất kết tủa,
chất điện li yếu, chất khí
2 Axit, bazơ, muối là những chất điện li
3 Khi pha loãng dd, độ điện li của các chất điện li đều giảm
4 HCO
3

, HSO
4

, HPO

3
0,01M; CH
3
COOH 0,01M; KCl 0,01M đều có pH = 2
10 Có thể dùng quỳ tím để nhận biết các chất: FeCl
3
, Na
2
CO
3
, Ca(NO
3
)
2
C. Hãy điền nội dung thích hợp vào ô trống trong bảng sau
1. Cho các chất: CO
2
, HCl, KOH, C
2
H
5
OH, H
2
O, CaCO
3
, Al(OH)
3
, H
2
CO


, NaHCO
3
, Fe
3+
, Cu
2+
,
S
2

, HSO
4

.
Axit Bazơ Trung tính Lưỡng tính
D. Bài tập tự luận
Bài 1: Để trung hòa hoàn toàn 200 ml dd hỗn hợp NaOH 1M và KOH 3M cần bao nhiêu mililit dd H
2
SO
4
2M.
Cô cạn dd sau pư thu được bao nhiêu gam muối khan ? (ĐS: 200ml; 66,4g)
Bài 2: a) Tính pH của dd CH
3
COOH 0,1M có độ điện li là 1% (ĐS: 3)
b) DD NH
3
0,4M có pH = 12. Tính độ điện li α của chất điện li trong dd (ĐS: 2,5%)
Bài 3: Trộn 500ml dd BaCl

B. chất điện li, sự điện li, có, không
C. sự điện li, chất điện li, có, không
D. sự điện li, chất điện li, không, có
Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau: Chất điện li
mạnh ……………
A. có độ điện li gần bằng 1
B. là chất khi tan trong nước, tất cả các phân tử đều
phân li ra ion
C. là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều
phân li ra ion
D. dẫn điện tốt
Câu 3: Hòa tan 8,96 lit HCl (đkc) vào nước để được 4
lit dd A. pH của dd bằng
A. 4 B. 2 C. 10 D. 1
Câu 4: PƯ giữa cặp chất nào sau đây tạo thành kết tủa
A. CaCO
3
+ HNO
3
B. AgNO
3
+ HBr
C. FeS + HCl D. HCl + NaOH
Câu 5: Một dd có [OH

] = 5.10
-7
M. DD đó có pH
A. > 7 B. = 7 C < 7 D. = 5
Câu 6: Để kết tủa hết ion SO

A. NaCl, AgCl, HNO
3
, Ba(OH)
2
, CH
3
COOH
B. BaSO
4
, H
2
O, NaOH, HCl, CuSO
4
C. NaClO, Al
2
(SO
4
)
3
, KNO
3
, KOH, HF
D. CaCO
3
, H
2
SO
4
, Ba(OH)
2

→ Ca(HCO
3
)
2
C. Ca
2+
+ HCO
3

+ OH

→CaCO
3
+ H
2
O
D. Ca
2+
+ CO
2
3

→ CaCO
3
+ H
2
O
Câu 10: DD NaOH 8% (d = 1,2 g/ml) có nồng độ mol
A. 1,6M B. 3,2M C. 2,4M D. 0,16M
Câu 11: Chọn câu đúng khi nói về axit theo thuyết

mol Cl

. Giá trị của x là
A. 0,9 B. 0,1 C. 1,8 D. 1,3
Câu 15: Trung hòa thể tích bằng nhau của 2 dd gồm
HCl 2M và Ba(OH)
2
2M. Sau pư dd có pH
A. > 7 B. = 7 C. < 7 D. = 6
Câu 16: Những dd nào có pH > 7
1. NaOH 2. HCl 3. NH
3
4. NaCl
5. NaHSO
4
6. C
2
H
5
OH
A. 1, 3, 6 B. 1, 3 C. 1, 3, 5, 6 D. 2, 5
Câu 17: DD HCl (A) và dd H
2
SO
4
(B) có cùng nồng độ
mol. So sánh pH của 2 dd trên
A. pH
A
= pH

C. KCl, MgSO
4
, MgCl
2
D. K
2
SO
4
, MgCl
2
, KCl
Câu 19: Một dd có 0,4 mol Na
+
, x mol Ca
2+
, và 0,6 mol
Cl

. Khi cô cạn dd trên thì khối lượng muối khan thu
được là
A. 34,5g B. 45,6g C. 38,5g D. 35,4g
Câu 20: Hòa tan 0,62g Na
2
O và 7,2g NaOH vào nước
được 2 lit dd A. pH của dd là
A. 1 B. 2 C. 12 D. 13
Câu 21: Chọn câu đúng về muối axit trong các câu sau
A. DD muối axit có pH < 7
B. Trong phân tử có hidro có thể phân li ra anion H
+

Ôn tập HK1 - Hóa học 11 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Chương II: NITƠ – PHOTPHO
A. Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a. Ở điều kiện thường, N
2
trơ về mặt hóa học là do N
2
có …..(1)….. rất bền. Khi pư với …… (2)….. tạo ra
hợp chất khí, khi pư với kim loại tạo ra ..... (3)….. là …… (4) …… Tính chất hóa học của N
2
là ….. (5)……..
Trong phòng thí nghiệm N
2
được điều chế bằng cách … (6) ….., trong công nghiệp, N
2
được điều chế bằng cách
….. (7) ……
b. Photpho có 2 dạng thù hình quan trọng là ….. (8) ….. Ở điều kiện thường, P hoạt động …. (9)…. N
2
do P
có liên kết …. (10)…. N
2
. Khi pư với …..(11)…. P thể hiện tính oxh, khi pư với ….(12)…. P thể hiện tính khử.
Trong tự nhiên P có 2 khoáng vật chính là … (13)… Trong công nghiệp có thể sản xuất P bằng cách nung hỗn
hợp … (14)…. , cát và than cốc ở …..(15)….. trong lò điện.
a. nhiệt phân NH
4
NO
2
b. mạnh hơn c. liên kết ba d. nhiệt độ cao e. chất rắn

3
vào dd muối Al
2
(SO
4
)
3
lúc đầu thấy có kết tủa trắng sau đó tan dần
5. Có thể nhận biết muối amoni bằng cách dùng bazơ vì tạo ra khí làm xanh quỳ tím ẩm
6. Khi nhiệt phân các muối NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
NO
2
, NH
4
NO
3
đều thu được khí NH
3
7. Axit nitric có tính oxh mạnh do N có số oxh cao nhất là +5
8. Al, Cr, Fe bị thụ động trong HNO
3

0
t
→
B
N
2
+ H
2
O
3
NH
3
+ Cu(NO
3
)
2
+ H
2
O →
C
NaCl + N
2
+ H
2
O
4 Fe
2
O
3
+ HNO

+ O
2
6 H
2
S + HNO
3 đ

0
t
→
F
Fe(NO
3
)
3
+ H
2
O
7 NH
3
+ O
2

0
xt
t
→
G
Ag
3

2
O
10 Fe + HNO
3 loãng
0
t
→
J
Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ H
2
O
11 Ca
3
(PO
4
)
2
+ SiO
2
+ C
0
t
→
K

2
+ NH
3

N
CaSO
4
+ H
3
PO
4
15
AgNO
3
+ Na
3
PO
4

O
NO + H
2
O
P Ag + NO
2
+ O
2
Q Na
2
HPO

+ 3Cl
2
→ 6HCl + N
2
C. 4NH
3
+ 3O
2
→ 2N
2
+ 6H
2
O
D. 2NH
3
+ CO
2
→ (NH
2
)
2
CO + H
2
O
Câu 3: Câu nào sau đây sai
A. Đun dd bão hòa amoni clorua với dd bão hòa natri
nitrit thu được khí nitơ
B. Chứng cất phân đoạn không khí lỏng thu được N
2
C. Nung kali nitrat thu được khí O

Câu 7: Cho 18,4g hỗn hợp Mg và Fe tác dụng vừa đủ
với HNO
3
thu được 8,96 lit NO (đkc) duy nhất. Khối
lượng Mg và Fe tương ứng là
A. 7,2g và 11,2g B. 11,2g và 7,2g
C. 4,8g và 13,6g D. 13,6g và 4,8g
Câu 8: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa: Cho
từ từ đến dư dd NH
3
vào ……..
A. dd Al
2
(SO
4
)
3
B. dd K
2
SO
4
C. dd CuSO
4
D. dd CH
3
COOH
Câu 9: Có mấy pư oxh khử trong sơ đồ sau:
P → P
2
O

A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 3, 4
C. 2, 3, 4 D. 1, 2, 4, 5
Câu 12: Nhận định nào sai khi nói về nhóm VA. Đi từ
nitơ đến bitmut
A. tính phi kim giảm dần
B. độ âm điện giảm dần
C. tính axit của các hidroxit tăng dần
D. nhiệt độ sôi của các đơn chất tăng dần
Câu 13: Muốn thu nhiều NH
3
từ pư tổng hợp giữa N
2
và H
2
thì không dùng cách nào sau
A. Giảm nhiệt độ vừa phải B. Giảm áp suất
C. Giảm nồng độ NH
3
D. Tăng nồng độ H
2
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 6,2g P trong oxi dư cho
sản phẩm vào 40g H
2
O, nồng độ % của dd thu được
A. 36,16% B. 48,25% C. 49% D. 35,5%
Câu 15: Cho PT: Al + HNO
3 loãng
→ ….. + N
2
+ ….

CO
3

A+
→
NaCl
B+
→
NaNO
3

C+
→
NO. A, B, C là
A. HCl, AgNO
3
, Cu
B. BaCl
2
, AgNO
3
, H
2
SO
4
C. CaCl
2
, AgNO
3
, (H

dư D. H
2
O
Câu 21: Hỗn hợp CuO và Cu tan vừa hết trong 3 lit dd
HNO
3
1M tạo ra 13,44 lit NO (đkc). Hàm lượng % của
Cu trong hỗn hợp là
A. 34,78% B. 96% C. 84% D. 70,59%
Câu 22: Để điều chế 100g dd HNO
3
12,6% từ nguyên
liệu ban đầu là NH
3
và O
2
dư cần lấy thế tích NH
3
ở đkc

A. 8,96 lit B. 6,72 lit C. 4,48 lit D. 3,36 lit
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm 0,2 mol Fe
và 0,4 mol Fe
2
O
3
trong HNO
3
dư thu dd B. Cho dd B tác
dụng với NaOH dư, lấy kết tủa thu được đem nung

PO
4
C. Na
3
PO
4
; NaOH D. NaH
2
PO
4
; Na
3
PO
4

4
Ôn tập HK1 - Hóa học 11 nâng cao GV: Dương Khánh Hoàng
Chương III: CACBON – SILIC
A. Cho các chất sau: C, CO, CO
2
, H
2
CO
3
, CaCO
3
, Si, SiO
2
, H
2

2
b. NH
4
NO
2
→ N
2
→ NH
3
→ Cu → Cu(NO
3
)
2
→ NaNO
3
→ O
2
→ SiO
2
→ Na
2
SiO
3
→ H
2
SiO
3
→ SiO
2













↓Si
¬
C Ba(HCO
3
)
2
¬
BaCO
3
CaSiO
3

¬
K
2
SiO

5
- làm xanh qtím ẩm
- kém bền với nhiệt
- axit rắn
- tdụng với dd kiềm
- nhiều dạng thù hình
- tính oxh, tính khử
- tác dụng với H
2
- khử được oxit KL
- làm đỏ quỳ tím ẩm
- tính axit yếu, kém
bền
- tính khử
- tan trong dd kiềm
đặc, nóng
- tính oxh
- tan trong nước tạo
thành dd axit
- nhiều dạng thù hình
- tính oxh, tính khử
- tdụng với dd kiềm
- tính khử
- oxit trung tính
- khử được oxit KL
- làm đỏ quỳ tím ẩm
- tính oxh
- tdụng với dd kiềm
- bị nhiệt phân hủy
- td với CO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status