ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HÓA 11 NÂNG CAO - Pdf 23

Trường THPT Chuyên GV : Dương Hùng
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HÓA 11 NÂNG CAO
Dưới đây chỉ là bài tập tham khảo giúp các em ôn tập kiến thức và luyện tập kỹ năng làm toán
Chúc các em ôn tập kiểm tra tốt
I. LÝ THUYẾT
Dạng 1. Từ tên gọi xác định công thức cấu tạo
Bài 1. Viết CTCT các chất có tên goi sau :
a) 4-etyl-3,3-đimetylhextan b) 1-brom-2-clo-3-metylpentan c) 1,2-điclo-1-metylxiclohexan
d) 2-metylbutan e) 2,2,3-trimetylpentan
f) 2,2- điclo-3-etylpentan g) 1_brôm_2_metyl xiclopentan
Bài 2. : Viết các CTCT của các chất có tên sau:
1) 2-metylbut-1-en 2) 2,3-dimetylbut-2-en
3) 3,4-đimetylpent-1-en 4) 2,3,4-trimetylhex-2-en
5) 2,3,4-trimetylhex-1-en 6) 2,2,3,3-tetrametyloct-4-en
7) 3, 4-đimetylhexa-2,4-dien 8) 3,5-dimetylhexa-1,3-đien
9) 3,3-dimetylpent-1,4-đien 10) 3,4-đimetylpent-1-in
11) 2,3-dimetylhexa-2,5-dien 12) 3-etylpent-1-in
Dạng 2. Viết các đồng phân . Gọi tên các đồng phân
Bài 3: Viết các đồng phân ankan của C
4
H
10
, C
5
H
12
, C
6
H
14
, C

6
H
10 ,
C
7
H
12 .
Gọi tên các đồng phân
Bài 6: Viết các đồng phân ankin của C
4
H
6 ,
C
5
H
8 ,
C
6
H
10
. Gọi tên các đồng phân
Dạng 3 : Hoàn thành phương trình hóa học
Bài 7: Bổ túc phản ứng :
a) Al

Al
4
C
3


propan.
Bài 8. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :
a. C
2
H
5
COONa
→
)1(
C
2
H
6

→
)2(
C
2
H
5
Cl
→
)3(
C
4
H
10
→
)4(
CH

PE
Etilen glicol
Etilen
(2) (3)
(4)
(5)
(6)
(7)
d)
C
2
H
4
C
2
H
5
OH C
2
H
4
Etyl Clorua
Etilen glicol
PE
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
e)

Ankan A
B
xt,t
o
D
E
PP
cao su Isopren
C CH
2
CH
3
CH
3
n
g) Đá vôi→vôi sống→canxicacbua→axetilen→vinyl axetilen→Divinyl→caosu Buna
Trường THPT Chuyên GV : Dương Hùng
Dạng 4. Nhận biết và tách chất
Bài 9. Nhận biết các lọ khí mất nhãn :
a) N
2
, CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H

H
2
; C
2
H
4
và CO
2
b. Khí HCl, butin-1 và butan
Bài 12. Tinh chế (làm sạch):
a. propilen có lẫn propin, propan và khí sunfurơ b. Tinh chế C
3
H
8
lẫn NO
2
và H
2
S, hơi nước
c. Tinh chế C
2
H
6
lẫn NO, NH
3
, CO
2
d. Làm sạch etan có lẫn etilen và làm sạch etilen có lẫn etan.
e. Làm sạch etan có lẫn axetilen và ngược lại f. Làm sạch etilen có lẫn axetilen và ngược lại.
Dạng 5. Bài tập điều chế các chất

0
C , 1atm) gồm CO
2
và H
2
O, hỗn hợp này có tỉ khối so với CH
4
là 2,1
a) XĐ CTPT của A. Viết CTCT có thể có của A
b) XĐ CTCT đúng của A và gọi tên A biết rằng A tạo kết tủa vàng khi tác dụng với dung dịch AGNO
3
/
NH
3
. Tính lượng kết tủa thu được khi dùng 0,1mol A với H=90%
Bài 4: Đốt cháy 3.4gam hợp chất hữu cơ A thu được 11gam CO
2
và 3,6gam H
2
O
a) Tìm CTPT của A biết dA/H
2
=34
b) Viết CTCT và đọc tên các đồng phân mạch hở
Bài 5: Hỗn hợp khí A chứa 1 ankan,1monoxicloankan. dA/H
2
= 25,8. Đốt cháy hoàn toàn 2,58gam A rồi hấp
thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 35,46gam kết tủa. Hãy XĐ CTPT và % V của từng

cháy hoàn toàn a (g) hỗn hợp thu được 0,6 mol CO
2
. Công thức phân tử của chúng là gì?
Bài tập trong đề thi ĐH
Trường THPT Chuyên GV : Dương Hùng
Bài 10 (A-07). Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z
gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch
Ca(OH)
2
dư, thu được m gam kết tủa. Tính m. Đáp án: m = 30 gam.
Bài 11 (B-2008). Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C
2
H
2
và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO
2
và 2
lít hơi H
2
O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Xác định công thức phân tử của X.
Bài 12 (B-2010). Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 11,25. Đốt cháy
hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO
2
(các thể tích khí đo ở đktc). Xác định công thức của ankan và anken.
Bài 13 (A-07). Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung
dịch Br2 0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol Br
2
giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm

(xúc tác Pd/PbCO
3
, t
0
), thu được hỗn hợp Y
chỉ có hai hiđrocacbon. Xác định công thức phân tử của X.
Bài 18 (A-2011). Hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và H
2
có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác
nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
2
và H
2
. Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng
bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H
2

2
theo tỉ lệ mol 1:1. Viết CTCT số dẫn xuất đibrom
(đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được trong phản ứng trên.
Bài 21 (B-2011). Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H
2
là 17. Đốt
cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)
2
(dư) thì
khối lượng bình tăng thêm m gam. Tính giá trị của m?
Bài 22: Một hỗn hợp X gồm C
2
H
4
và H
2
.dX/H
2
=7,5. Đun nóng hỗn hợp với xúc tác Ni,sau 1 thời gian thu được
hỗn hợp Y có dY/H
2
= 9
a) Tính %V khí trong hỗn hợp ban đầu
b) Tính %V khí trong hỗn hợp sau
c) Tính Hpư hidro hóa
Bài 23 ĐH KA-2009) Hỗn hợp khí X gồm H
2
và 1 anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy
nhất dX/H
2

2
. Tỉ khối của A đối với H
2
là 7,5. Dãn A đi qua chất xúc tác Ni, t
0
thì A
biến thành hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H
2
là 9. Tính hiệu suất phản ứng cộng H
2
của eten
Trường THPT Chuyên GV : Dương Hùng
Bài 25: Hỗn hợp khí A chứa H
2
và 1 anken. dA/H
2
= 6. Đun nóng hỗn hợp A có mặt chất xúc tác Ni, t
0
thì A
biến thành hỗn hợp khí B không làm mất màu nước Br
2
và có tỉ khối đối với H
2
là 8. XĐ CTPT và %V của từng
chất trong hỗn hợp A và hỗn hợp B
Bài 26: Hỗn hợp khí A chứa H
2
và 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có dA/H
2
=8,26. Đun nóng nhẹ

3
H
6
C: C
3
H
8
và C
3
H
6
D: C
2
H
6
và C
2
H
4
Bài 28: Cho 0,3mol hỗn hợp khí gồm hai anken có mạch C không phân nhánh lội chậm qua bình nước Br
2
dư,
sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng thêm 16,8 gam. Biết hai anken là chất khí ở đk thường.
CTCT thu gọn của hai anken là:
A: CH
3
CH
2
CH=CH
2

2

Bài 29:Dẫn 3,36lit (đkc) hỗn hợp X gồm hai anken là hai đồng đẳng kế tiếp vào bình nước Br
2
dư thấy khối
lượng bình tăng thêm 7,7gam. XĐ CTPT của hai anken
Bài 26: Hỗn hợp X gồm 3 hidrocacbon A,B,C. Đốt cháy hoàn toàn 0,4mol hỗn hợp X thì thu được 33 gam CO
2
và 16,2gam H
2
O. Mặt khác nếu cho 0,4mol X lội chậm qua bình đựng dung dịch nước Br
2
dư thì khối lượng
bình đựng Br
2
tăng 8,4gam
a) XĐ CTPT của các chất trong X biết A,B cùng dãy đồng đẳng anken.
b) Tính %V của các chất trong X
Bài tập Ankin Tác Dụng Với Dung Dịch AgNO
3
/ NH
3
Bài 30: Sục 0,672lit axetilen ở đkc qua 100ml dung dịch AgNO
3
0,2M trong NH
3
. Khối lượng kết tủa thu được
là:
A: 2,4gam B: 3,6gam C: 1,33gam D: 7,2gam
Bài 31: Sục 0,896lit hỗn hợp axetilen và etilen ở đkc qua dung dịch AgNO

(đkc) và 4,5 gam H
2
O. Giá
trị của V là:
A: 11,2 B: 13,44 C: 5,6 D: 8,96
Bài 34: Cho hỗn hợp X gồm CH
4
, C
2
H
4
và C
2
H
2
. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch Br
2
dư thì khối
lượng Br
2
phản ứng là 48gam. Mặt khác , nếu cho 13,44lit (đkc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO
3
/ NH
3
thu được 36gam kết tủa. %VCH
4
trong X là:
A: 20% B: 50% C: 25% D: 40%
Bài tập aren

4
tạo thành C
7
H
5
KO
2
(Y). Axit hoá Y được hợp chất C
7
H
6
O
2
. Tên gọi của X là
A. 1,2-đimetylbenzen. B. 1,3-đimetylbenzen.
C. 1,4-đimetylbenzen. D. etylbenzen.
Bài 38. Phân tích 2,12 gam một hiđrocacbon thơm X thu được 7,04 gam CO
2
và 1,8 gam H
2
O. Tỉ khối của A so
với không khí là 3,66. Công thức của X là:
A. C
6
H
6
B. C
7
H
8

0
), với brom (có mặt bột Fe ), với hỗn hợp dư của axit HNO
3
v axit H
2
SO
4

đậm đặc.
Bài 42. Đốt hỗn hợp 2 aren kế tiếp trong dãy đồng đẳng của benzen thu được 2,912 lít CO
2
ở (đktc) và 1,26
gam nước. Công thức phân tử của hai aren là:
A. C
6
H
6
và C
7
H
8
B. C
7
H
8
và C
8
H
10
C. C

A. C
8
H
10
. B. C
9
H
12
. C. C
8
H
8
. D. Kết quả khác.
C
6
H
6
C
2
H
4
H
+
C
6
H
6
C
2
H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status