đề kiểm tra hóa lớp 11 học kì 1 - Pdf 18

ĐỀ THI THỬ SỐ 01
I- TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Khi nhiệt phân hoặc đưa muối AgNO
3
ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hóa chất sau:
A. Ag
2
O, NO
2
và O
2
B. Ag, NO
2
và O
2
C. Ag và NO
2
D. Ag
2
O và NO
2
Câu 2. Một dung dịch có [ H
+
] = 1,5.10
-6
M. Môi trường của dung dịch này là:
A. axít B. kiềm C. trung tính D. không xác định được
Câu 3. Môi trường kiềm là môi trường trong đó:
A. pH = 7,00 B. pH < 7,00 C. pH > 7,00 D. pH < 14,00
Câu 4. Môi trường axit là môi trường trong đó:
A. [ H

A. Khí màu nâu đỏ thoát ra.
B. Dung dịch không màu, khí màu nâu đỏ thoát ra.
C. Dung dịch chuyển sang màu xanh, khí màu nâu đỏ thoát ra.
D. Dung dịch chuyển sang màu xanh, khí không màu thoát ra.
Câu 7. Dung dịch axit photphoric có thể chứa các ion sau (không kể H
+
và OH
-
của nước)
A. H
+
, PO
4
3-
, H
2
PO
4
-
. B. H
+
, PO
4
3-
C. H
+
, PO
4
3-
, HPO

và O
2
B. KNO
2
và O
2
C. KNO
2
và NO
2
D. KNO
2
, N
2
và CO
2
Câu 10. Khí nitơ (N
2
) tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Phân tử N
2
có liên kết ion. B. Phân tử N
2
có liên kết cộng hóa trị không phân cực.
C. Phân tử N
2
có liên kết ba. D. Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.
Câu 11. Phản ứng nào sau đây của C, trong đó số oxi hoá của C giảm từ +4 đến +2:
A. C + 2H
2

B. [H
+
][OH
-
] > 1,0.10
-14
C. [H
+
][OH
-
] = 1,0.10
-14
D. không xác định được
Câu 13: Hợp chất nào sau đây của cacbon dùng làm thuốc giãm đau dạ dày do thừa axit
A. CaCO
3
B. Na
2
CO
3
C. NaHCO
3
D. Ca(OH)
2
Câu 14: Trong phương trình phản ứng đồng tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng (giả thiết chỉ tạo ra nitơ
mono oxit) tổng hệ số tối giản trong phương trình hóa học bằng:
A. 9. B. 18. C. 20. D. 10.
Câu 15: Đế phân biệt khí CO

M
của dung dịch HNO
3
và dung dịch A. Coi thể tích dung dịch thay đổi không
đáng kể.
c) (0,5 điểm) Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NH
3
dư. Khối lượng kết tủa thu được là bao
nhiêu?
ĐỀ THI THỬ SỐ 02
I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Câu 1: Cho 44 g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 g H
3
PO
4
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn
dung dịch thu được những muối khan nào ?
A. Na
3
PO
4
B. Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
C. NaH

3
.
Câu 3: Dung dịch axit H
3
PO
4
có chứa các ion nào ? ( không kể H
+
và OH
-
của nước ):
A. H
+
, H
2
PO
4
-
,HPO
4
2-
,PO
4
3-
B. H
+
, H
2
PO
4

2
C. ns
2
np
5
D. ns
2
np
3
Câu 6: Phương trình ion rút gọn Cu
2+
+ 2OH
-
→ Cu(OH)
2
tương ứng với phản ứng nào sau đây?
A. CuSO
4
+ Ba(OH)
2
→ B. CuS + H
2
S →
C. CuCO
3
+ KOH→ D. Cu(NO
3
)
2
+ Ba(OH)

3
và KOH.
Câu 9: Magie photphua có công thức là:
A. Mg
3
P
2
B. Mg
3
(PO
4
)
3
C. Mg
2
P
3
D. Mg
2
P
2
O
7
Câu 10: Nồng độ mol/l của dung dịch H
2
SO
4
có pH = 2 là
A. 0,020 M B. 0,005 M C. 0,010 M D. 0,002 M
Câu 11: Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai?

, c mol CO
3
2-
, d mol Cl

, e mol SO
4
2-
. Biểu thức liên hệ
giữa a, b, c, d, e là:
A. a + b = 2c + d + 2e B. a + 4b = 6c + d + 8e
C. 39a + 18b = 60c + 35,5d + 96e D. a + b = c + d + e
Câu 13: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
A. NH
4
Cl
o
t
→
NH
3
+ HCl B. NH
4
NO
2

o
t
→
N

Câu 14: Ở điều kiện thường, P hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do :
A. ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ.
B. độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ.
C. tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ.
D. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.
Câu 15: Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O
2
, (3) Cl
2
, (4) KClO
3
. Những phản ứng trong đó
photpho thể hiện tính khử là:
A. (2), (3), (4) B. (1), (3) C. (1), (2), (3) D. (1), (2), (4)
Câu 16: Hấp thụ hết V lit khí CO
2
(đktc) vào 500ml dd Ca(OH)
2
1M thấy có 25 gam kết tủa. Giá trị của V
là: A. 5,6lit B. 11,2lit C. 5,6lit và 16,8lit D. 16,8lit
II. PHẦN II TỰ LUẬN : ( 5 điểm )
Câu 1 : ( 2 điểm ) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau đây (ghi rõ điều kiện nếu có) :
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
4 2 2 2 3 2 2 3 3 4 3
NH NO N NO NO HNO CO Na CO Na PO NaNO
→ → → → → → → →
Câu 2: Khi hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO
3
10%, thấy thoát ra 6,72 lít
khí không màu hóa nâu trong không khí (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch B.

C. Bạc với axit photphoric D. Dung dịch bạc nitrat với dd natri photphat
Câu 4: Cho 0,1 mol CO
2
tác dụng với 0,2 mol Ca(OH)
2
.Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:
A. CaCO
3
, Ca(OH)
2,
H
2
O B. CaCO
3
, H
2
O
C. Ca(HCO
3
)
2
, H
2
O D. Ca(HCO
3
)
2
, CaCO
3
, H

HPO
4
Câu 6: Khi nhiệt phân một muối nitrat theo phản ứng:
2R(NO
3
)
n
→ R
2
O
n
+ 2nNO
2
+
2
n
O
2
. Kim loại R có thể là:
A. Ba B. Ag C. K D. Al
Câu 7: Cho FeS tác dụng với dd HNO
3
loãng phương trình ion thu gọn của phản ứng là
A. FeS + 4H
+
+ 3NO
3
-
→ Fe
3+

→Fe
3+
+ 3NO + 2H
2
O
D. FeS + 10H
+
+ 9NO
3
-
→ Fe
3+
+ SO
4
2-
+ 9NO + 5H
2
O
Câu 8: Cho từng giọt HNO
3
đặc vào than nung nóng. Hiện tượng xảy ra là
A. Than bùng cháy và xuất hiện khí không màu mùi khai
B. Than bùng cháy và xuất hiện khí màu nâu đỏ
C. Than bùng cháy và xuất hiện khí không màu sau hóa nâu
D. Than bùng cháy và xuất hiện khí không màu, mùi xốc
Câu 9: Phản ứng thuận nghịch N
2
+ 3H
2


Câu 11: Loại than nào sau đây không phải là than tự nhiên:
A. than nâu. B. than bùn. C. than gỗ. D. than antraxit.
Câu 12: Chỉ dùng một thuốc thử cũng phân biệt được 4 dd riêng biệt: NH
4
Cl, dd (NH
4
)
2
SO
4
, dd Na
2
SO
4,
ddNaCl. Đó là thuốc thử nào?
A. Dd NaOH B. Dd BaCl
2
C. Dd Ba(OH)
2
D. Dd AgNO
3
Câu 13: Dung dịch X chứa 4 ion, trong đó có 2 ion âm là OH
-
; NO
3
-
; và 2 ion dương là
A. Zn
2+
;Na

4
0,25M. pH của dung dịch thu được là :
A. 13,00. B. 12,00. C. 2,00. D. 1,00.
II . TỰ LUẬN (5 điểm )
Câu 1: (2 điểm ) Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa sau đây (ghi rõ điều kiện nếu có) :
P
1
→
H
3
PO
4
2
→
(NH
4
)
3
PO
4
3
→
NH
3
4
→
NO
5
→
NO

ĐỀ THI THỬ SỐ 04
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch :
A. H
+
, K
+
, NO
3
-
, Cl
-
. B. Mg
2+
, Ca
2+
, OH
-
, Cl
-
.
C. Fe
2+
, Fe
3+
, NO
3
-
, CO
3

4
)
2
S D. NaNO
3
và MgBr
2
Câu 3: Chất nào sau đây dùng để làm khô khí NH
3
:
A. H
2
SO
4
đặc nóng. B. ZnSO
4
khan. C. P
2
O
5
. D. BaO.
Câu 4: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong
vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là :
A. O
2
. B. H
2
. C. N
2
. D. CO

A. N
2
, NO , NH
3
, NO
2
-
, NO
3
-
B. NO , N
2
O , NH
3
, NO
3
-
, N
2
C. NH
3
, N
2
, NH
4
+
, NO , NO
2
D. NH
3

3
)
3
B. → N
2
↑ + Al(NO
3
)
2
+ H
2
O
C. → N
2
↑ + Al(NO
3
)
3
+ H
2
O D. → N
2
↑ + Al(NO
3
)
2
+ Al(NO
3
)
3

PO
4
(2) , NaHCO
3
(3) , (NH
4
)
2
SO
4
(4) , Na
2
CO
3
(5) , NaHSO
4
(6) , Na
2
HPO
3
(7). Các muối axit là :
A. (2) , (3) , (6) B. (3) , (4) , (6). C. (2) , (3) , (6) , (7). D. (3) , (4) , (6) , (7).
Câu 13: Phản ứng giữa Na
2
CO
3
và H
2
SO
4

+ 2H
+
→ H
2
CO
3
Câu 14: Để phân biệt 4 dung dịch đựng trong bốn lọ mất nhãn : amoni sunfat, amoni clorua, natri sunfat,
natri hiđroxit. Ta chỉ dùng một thuốc thử là
A. AgNO
3
. B. KOH C. Ba(OH)
2
. D. CaCl
2
Câu 15: Silic phản ứng được với dãy chất nào sau đây (coi như đủ điều kiện phản ứng):
A. Fe, O
2
, NaOH, F
2
. B. Mg, O
2
, HF, F
2
. C. Ca, HCl, KOH, Cl
2
. D. Ca, Ag, KOH, CO.
Câu 16: Dung X chứa a mol Zn
2+
; b mol Na
+

dư. Khối lượng kết tủa thu được là bao
nhiêu?
ĐỀ THI THỬ SỐ 05
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Nung đến khối lượng không đổi 15,04g Cu(NO
3
)
2
, chất rắn thu được cân nặng 8,56g. Tính hiệu suất
của phản ứng.
A. 85% B. 65% C. 75% D. 45%
Câu 2: Hiện tượng khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
là:
A. Có khí không màu thoát ra.
B. Vừa xuất hiện kết tủa không tan trong NaOH dư, vừa có khí không màu thoát ra.
C. Có kết tủa xuất hiện rồi tan trong NaOH dư.
D. Có kết tủa xuất hiện không tan trong NaOH dư.
Câu 3: Dung dịch X chứa 0,1 mol Na
+
, 0,3 mol Mg
2+
, 0,3 mol Cl
-
, x mol SO
4
2-
.Cô cạn dung dịch X lượng

A. KOH, Na
2
O, NH
3
, Na
2
CO
3
B. MgO, KOH, CuSO
4
, NH
3
C. NaCl, KOH, Na
2
CO
3
, NH
3
D. CuCl
2
, KOH, Na
2
CO
3
, NH
3
.
Câu 6: Axit mạnh HNO
3
và axit yếu HNO

]
HNO3
< [NO
2
-
]
HNO2
Câu 7: Chọn câu trả lời sai trong số các câu sau đây :
A. Dung dịch pH = 7 : trung tính. B. Giá trị [H
+
] tăng thì độ axit tăng.
C. Dung dịch pH < 7 : làm quì tím hóa đỏ. D. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Câu 8: Dung dịch X chứa 4 ion, trong đó có 2 ion âm là OH
-
; NO
3
-
; và 2 ion dương là
A. Fe
2+
; H
+
B. NH
4
+
; K
+
C. K
+
; Ba

3
B. Ca(NO
3
)
2
C. (NH
4
)
2
SO
4
D. (NH
2
)
2
CO
Câu 12: Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,001M bằng bao nhiêu?
A. 3 B. 11 C. 12 D. 13
Câu 13: Cho phương trình ion thu gọn:3Ag
+
+ PO
4
3-
Ag
3
PO
4
. Phản ứng của những chất nào sau đây có
pt ion thu gọn trên.
A. Bạc với axit photphoric B. Bạc oxit với axit photphoric

dung dịch H
3
PO
4
0,1M
A. Na
3
PO
4
B. Na
2
HPO
4
C. Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
D. NaH
2
PO
4
và Na
2
HPO
4
II . TỰ LUẬN (5 điểm )

4
H
2
PO
4
D. KNO
3
Câu 2: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất có khả năng phân li H
+
trong nước là acid B. Chất có chứa nhóm OH là hidroxit.
C. Chất có chứa 2 nhóm OH là hidroxit lư}ng tính D. Chất có chứa Hidro trong phân tử là acid
Câu 3: Trong các phản ứng hóa học thì photpho thể hiện tính chất hóa học gì
A. tính khử. B. tính oxi hóa. C. tính khử hoặc tính oxi hóa. D. không thể hiện tính chất nào.
Câu 4: Một oxit của nitơ chứa 63,16% oxi về khối lượng. Công thức phân tử của oxit đó là:
A. NO
2
. B. N
2
O. C. N
2
O
3
. D. N
2
O
5
.
Câu 5: Chọn dãy các chất điện li mạnh trong các chất sau:
1. NaCl 2. Ba(OH)

A.
CuSO
4
+ Ba(OH)
2
B.
Cu(NO
3
)
2
+ Ba(OH)
2
C.
CuCO
3
+ KOH
D.
CuS + NaOH
Câu 9: Để phân biệt
PO
4
3-
thường dùng thuốc thử AgNO
3
vì:
A. Tạo ra khí màu nâu. B. Tạo kết tủa vàng.
C. Tạo dung dịch màu vàng. D. Tạo ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí.
Câu 10: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các
điều kiện nào sau đây?
A. Sản phẩm có chất không tan. B. Sản phẩm có khí

2
và khí H
2
cần lấy lần lượt là :
(cho N = 14 ; H = 1 )
A. 20,16 lít và 6,72lít. B. 6,72 lít và 20,16 lít. C. 5,04 lít và 1,68 lít D. 1,68 lít và 5,04 lít.
Câu 14: Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :
A. Zn(OH)
2
, NaHCO
3
, CuCl
2
B. Na
2
SO
4
, HNO
3
, Al
2
O
3
.
C. Al(OH)
3
, Al
2
O
3

→ 2Al
3+
+ 3SO
4
3 -
B. Al
2
(SO
4
)
3
→ Al
3+
+ 3SO
4
2 –
C. Al
2
(SO
4
)
3
→ 2Al
3+
+ 2SO
4
3-
D. Al
2
(SO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status