Hình Học có chỉnh sửa Chương 1 - Pdf 66


Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chương I: đường thẳng vuông góc
đường thẳng song

Tiết 1: hai góc đối đỉnh
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm thế nào là hai góc đối đỉnh, tính
chất của hai góc đối đỉnh, qua đó đó biết vận dụng tìm các cặp góc đối đỉnh.
Học sinh nhận biết được mối quan hệ giữa hai góc đối đỉnh.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm các cặp góc đối đỉnh.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II. Phương tiện dạy học:
- Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
- Học sinh: Ôn tập hình học lớp 6
III. Tiến trình bài dạy:
1. Tổ chức:
7A
2
…………….……….7B
2
…………………………..7C
2
…………………………..
2. Kiểm tra bài cũ:
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 1 SGK
Câu hỏi:
1. Em hãy nhận xét quan hệ về cạnh, về đỉnh của góc O
1
và góc O

và O
3
được gọi là hai góc đối
đỉnh
GV: Em hãy phát biểu thế nào là hai góc đối
đỉnh?
GV: Hai góc O
2
và O
4
có là hai góc đối đỉnh
không? Vì sao?
- Cạnh Oy đối đỉnh với Ox, Oy’
đối đỉnh với Ox’.
- Chung đỉnh O
HS: Phát biểu định nghĩa hai góc đối
đỉnh.
HS: Đứng tại chỗ trả lời.
Hoạt động 3:2. Tính chất của hai góc đối đỉnh
GV: Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các em
dùng thước đo độ đo số đo của các góc O
1
,
O
2
, O
3
, O
4
? So sánh số đo góc O

nhau.
HS: Hoạt động theo nhóm, đại diện
lên bảng.
Vì góc O
1
và góc O
2
kề bù nên
0
21
180
=∠+∠
OO
(1)
Vì góc O
3
và góc O
2
kề bù nên
0
23
180
=∠+∠
OO
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
31
OO
∠=∠
HS: Phát biểu tính chất.

- Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập hình học lớp 6, định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh.
III. Tiến trình bài dạy:
1. Tổ chức:
7A
2
…………….……….7B
2
…………………………..7C
2
…………………………..
2. Kiểm tra bài cũ:
3

GV: 1. Thế nào là hai góc đối đỉnh? tính chất của hai góc đối đỉnh?
2. Vẽ hình hai góc đối đỉnh, bằng suy luận hãy giải thích vì sao hai
góc đối đỉnh llại bằng nhau ?
3. Em hãy lên bảng làm bài tập 5 SGK
HS: Trả lời
GV: Chữa lại
·
'ABC
- Dùng thước đo góc vẽ góc ABC = 56
0

- Vẽ tia đối BC’ cuủa tia BC, suy ra góc ABC’ = 180
0
– góc CBA (2 góc kề bù)

góc BAC’=180

0

- Vẽ tia đối Ox’ của tia Ox
- Vẽ tia đối Oy’ của tia Oy ta được
đường thẳng xx’ cắt yy’ tại O. có 1
góc bằng 47
0
.
GV: Gọi HS lên bảng làm bài.
HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
xx’

yy’

O
góc O
1
=47
0

Góc O
1
và O
2
kề bù

21
OO
∠+∠
=180

2
=O
4
=133
0
(đối đỉnh)
Hoạt động 2:Bài tập 7 SGK
GV: Em hãy lên bảng vẽ ba đường thẳng
xx’, yy’, zz’ cùng đi qua điểm O.
GV: Từ hình vẽ trên em hãy viết tên các
cặp góc bằng nhau ?
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
và cho điểm
HS: Lên bảng vẽ hình.
HS: Lên bảng làm bài
Góc O
1
=góc O
4

Góc O
2
=góc O
5
Góc O
3
=góc O
6

Góc xOz = góc x’Oz’

- Làm bài tập 4, 5, 6 SBT trang 74
- Đọc và xem trước bài “ Hai đường thẳng vuông góc ”
- Chuẩn bị đồ dùng thước thẳng, eke, compa, thước đo độ.
********************************************************************
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 3: hai đường thẳng vuông góc
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: HS giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với
nhau. Học sinh công nhận tính chất có duy nhất một đường thẳng b đi qua a và b

a. Hiểu được thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông
góc với một đường thẳng cho trước. HS biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II. Phương tiện dạy học:
- Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
- Học sinh: Ôn tập hình học lớp 6
III. Tiến trình bài dạy:
1. Tổ chức:
7A
2
…………….……….7B
2
…………………………..7C
2
…………………………..
2. Kiểm tra bài cũ:
6


HS: Lấy giấy đã chuẩn bị sẵn gấp
hai lần như hình 3a, 3b
HS: Các nếp gấp là hình ảnh của hai
đường thẳg vuông góc và bốn góc
tạo thành là 4 góc vuông.
HS: Quan sát hình vẽ và tóm tắt nội
dung.
7

GV: Gọi HS đứng tại chỗ nêu cách chứng
minh.
GV: Vậy thế nào là hai đường thẳng vuông
góc?
GV: Gọi HS đọc nội dung định nghĩa hai
đường thẳng vuông góc.
Cho xx’ cát yy’ tại O và góc xoy =
90
0
. Chứng minh các góc còn lại
cũng bằng 90
0

HS: Chứng minh
- Có góc xOy = 90
0
suy ra góc x’Oy
= 180
0
– 90
0

GV: Treo bảng phụ hình 5 và hình 6
GV: Nhận xét cách vẽ
GV: Theo em có mấy đường thẳng đi qua O
và vuông góc với a ?
GV: Ta thừa nhận tính chất sau.
a

a’
HS: O có thể thuộc a có thể nằm
ngoài a
HS: Lên bảng vẽ
HS: Trả lời câu hỏi.
HS: Đọc nội dung tính chất SGK
Hoạt động 4: Đường trung trực của đoạn thẳng
GV: Cho đoạn thẳng AB. Vẽ trung điểm I
của đoạn thẳng AB. Qua I vẽ đường d
vuông góc với AB.
GV: Gọi 2 HS lên bảng vẽ hình, HS dưới
lớp vẽ vào vở
GV: Đường thẳng d như trên gọi là đường
trung trực của đoạn thẳng AB
GV: Vậy thế nào là đường trung trực của
một đoạn thẳng ?
GV: Gọi HS đọc định nghĩa hai đường
thẳng vuông góc.
GV: Khi d là đường trung trực của đoạn
thẳng AB thì ta cũng nói A và B đối xứng
HS1: Vẽ trung điểm I của đoạn
thẳng AB
HS2: Vẽ đường thẳng d vuông góc

II. Phương tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, eke ...
- Học sinh: Giấy bìa, thước kẻ, êke, bút viết bảng ...
III. Tiến trình bài dạy:
1. Tổ chức:
10

7A
2
…………….……….7B
2
…………………………..7C
2
…………………………..
2. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
? Cho đường thẳng xx’ và điểm O thuộc
xx’. Hãy vẽ yy’ đi qua O và vuông góc với
xx’ ?
GV: Cho HS cả lớp theo dõi, nhận xét và
đánh giá.
GV: Thế nào là đường trung trực của đoạn
thẳng ? Cho AB = 5 cm hãy vẽ đường
trung trực của AB.
GV: Yêu cầu HS cả lớp cùng vẽ và nhân
xét bài làm của bạn.
GV: Chữa bài
Gọi O là trung điểm của AB, ta có

thẳng hàng.
- Vẽ đoạn thẳng AB = 2 cm, sau
đó vẽ BC = 3 cm (A, B, C nằm
cùng trên một đường thẳng)
- Vẽ trung trực d
1
của đoạn thẳng
AB
- Vẽ trung trực d
2
của đoạn thẳng
BC
HS2: Vẽ trong trường hợp A, B, C
không thẳng hàng.
- Vẽ đoạn thẳng AB = 2 cm, sau
đó vẽ BC = 3 cm (A, B, C
không nằm cùng trên một
12

GV: Gọi HS
2
nêu cách vẽ
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá.
GV: Yêu cầu HS dưới lớp chữa bài vào vở.
4. Củng cố:
đường thẳng)
- Vẽ trung trực d
1
của đoạn thẳng
AB

- Tính chất đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường
thẳng cho trước.
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Làm bài tập 10 ---> 15 SBT trang 75
- Đọc nghiên cứu trước bài: “ Các góc tạo bởi một đường thẳng
cắt hai đường thẳng” .
*********************************************************************
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 5: các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai
đường thẳng
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm được tính chất: Cho hai đường thẳng và một cát
tuyến. Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+ Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc
trong cùng phía. HS biết suy luận và biết cách trình bày một bài tập.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II. Phương tiện dạy học:
- Giáo viên: Giáo án, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, eke ...
- Học sinh: Phiếu học tập, thước kẻ, êke, bút viết bảng ...
14

III. Tiến trình bài dạy:
1. Tổ chức:
7A
2
…………….……….7B

HS: Đọc SGK
15

GV: Giới thiệu góc so le trong, góc đồng
vị.
GV: Cho HS làm ?1
GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm
bài vào vở.
GV: - Các góc so le trong ?
- Các góc đồng vị ?
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá.
HS: Theo dõi và ghi vào vở
HS: Lên bảng làm bài, HS dưới lớp
làm bài vào vở
HS:
Các góc so le trong là:
- zAy và xBv
- tAy và xBu
Các góc đồng vị là:
- zAx và uBx
- zAy và uBy
- xAt và xBv
- tAy và vBy
Hoạt động 3: Tính chất
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 13 và cho
HS cả lớp hoạt động nhóm làm bài ?2
HS: Hoạt động nhóm sau đó lên
bảng.
16


1
= 180
0
– góc A
4
= 135 (2
góc kề bù)
Tương tự góc B
3
= 135
0
Vậy góc A
1
= góc B
3
b, Góc A
2
= góc A
4
= 45
0
(đối đỉnh)
Góc B
2
= góc B
4
= 45
0
(đối đỉnh)
c, Các cặp góc đồng vị còn lại là

4
= 45
0
)
HS: Trả lời
Cặp góc so le trong còn lại bằng
nhau và các cặp góc đồng vị cũng
bằng nhau.
HS: Phát biểu tính chất.
17

4. Củng cố:
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
GV: Treo bảng phụ hình 14 SGK, yêu cầu
HS điền vào chỗ trống (...) (GV chuẩn bị
trước trên bảng phụ)
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Lên bảng làm bài 21 SGK
a, ... so le trong
b, ... đồng vị
c, ... đồng vị
d, ... so le trong
5. Hướng dẫn về nhà:
- Tính chất của một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
- Làm bài tập 22, 23 SGK trang 89, 16 ---> 20 SBT trang 75, 76,
77
- Đọc nghiên cứu trước bài: “ Hai đường thẳng song song” .
********************************************************************
Ngày soạn:

GV: Nhận xét cho điểm
GV: Treo hình vẽ
GV: Em hãy điền tiếp vào hình số đo các
góc còn lại ?
GV: Cho hai đường thẳng phân biệt vị trí
của chúng có thể ?
GV: Chuẩn hoá
GV: Thế nào là hai đường thẳng song
song ?
GV: Đặt vấn đề vào bài
3. Bài mới:
HS: Lên bảng nêu tính chất
HS: Điền số đo vào các góc
HS: Nêu vị trí của hai đường thẳng
phân biệt
HS: Hai đường thẳng song song là hai
đường thẳng không có điểm chung.
Hoạt động 2: Nhắc lại kiến thức lớp 6
GV: Cho HS đọc nhắc lại kiến thức lớp 6 HS: Đọc bài
- Hai đường thẳng song song là
19

GV: Cho hai đường thẳng a và b để kiểm
tra xem a có song song với b không ta làm
như thế nào ?
GV: Các cách làm trên cho ta cách nhìn
trực quan và dùng thước không thể kéo dài
đến vô tân. Vậy để kiểm tra được ta cần có
dấu hiệu nhận biết.
hai đường thẳng không có điểm

HS: Vẽ đường thẳng c bất kì cắt a và
b, dùng thước đo góc kiểm tra hai góc
so le trong( nếu bằng nhau thì a//b,
nếu khác nhau thì a cắt b)
20

GV: Vậy muốn vẽ hai đường thẳng song
song với nhau ta làm như thế nào ?
Hoạt động 4: Vẽ hai đường thẳng song song
GV: Cho đường thẳng a và điểm A nằm
ngoài đường thẳng a. Hãy vẽ đường thẳng
b đi qua A và song song với a.
GV: Treo bảng phụ hình 18 và 19 SGK
yêu cầu HS quan sát sau đó gọi 1 HS lên
bảng vẽ, HS dưới lớp vẽ vào vở.
GV: Gọi HS nhận xét cách vẽ của bạn
GV: Giới thiệu hai đoạn thẳng song song,
hai tai song song.
• Nếu biết hai đường thẳng song thì ta
nói mỗi đoạn thẳng(mỗi tia) của
đường này song song với mọi đoạn
thẳng (mọi tia) cảu đường thẳng kia.









thẳng nằm trên hai đường thẳng song
song.
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá.
HS: Nhận xét
5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
- Làm các bài tập 25 ---> 30 SGK trang 91, 92
- Làm các bài tập 21, 23, 24 SBT trang 77, 78
*********************************************************************
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 7 : luyện tập
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song
- Kỹ năng: Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một
đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đó.
Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai
đường thẳng song song.
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II. Phương tiện dạy học:
- Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập khái niệm hai đường thẳng song song, dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song song.
III. Tiến trình bài dạy:
1. Tổ chức:
7A
2
…………….……….7B
2

- Trên d lấy điểm D sao cho AD =
BC (có 2 khả năng điểm D và điểm
D’)
HS: Đọc đầu bài bài 27
HS:Trả lời
- Vẽ đường thẳng d qua A và
song song với BC (dựa vào
cách vẽ)
- Trên đường thẳng d lấy AD =
BC.
23

Hoạt động 3: Chữa bài 28 SGK
GV: Gọi HS nêu cách vẽ đường thẳng
xx’//yy’ ?
GV: Gọi 1 HS lên bảng vẽ, HS dưới lớp
vẽ vào vở
GV: Em hãy nêu cách vẽ ?
GV: Gọi HS nhận xét sâu đó chuẩn hoá.
HS: Nêu cách vẽ
HS: Lên bảng vẽ hình
HS: Cách vẽ
- Vẽ đường thẳng xx’
- Trên xx’ lấy điểm A bất kì
- Dùng eke vec đường thẳng c
qua A tạo với Ax góc 60
0
.
- Trên Trên c lấy điểm B (B
khác A) bất kì

5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
- Làm các bài tập 30 SGK trang 92
- Làm bài tập 29: Bằng suy luận khẳng định góc xOy và góc xOy’
cùng là góc nhọn có Ox’//Ox và Oy’//Oy thì góc xOy = góc x’Oy’
********************************************************************
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 8 : tiên đề ơ-clit về đường thẳng song song
I. Mục tiêu:
- Kiến thức: - Học sinh nắm được nội dung tiên đề Ơ-clit là công nhận tính duy
nhất của đường thẳng b đi qua M (M

a) sao cho b//a.
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status