KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Em h·y ph©n biÖt mét sè nÐt kh¸c nhau c¬ b¶n
Em h·y ph©n biÖt mét sè nÐt kh¸c nhau c¬ b¶n
gi÷a n«ng nghiÖp cæ truyÒn vµ n«ng nghiÖp
gi÷a n«ng nghiÖp cæ truyÒn vµ n«ng nghiÖp
hµng ho¸.
hµng ho¸.
ĐÁP ÁN:
ĐẶC ĐIỂM
Nông nghiệp cổ truyền Nông nghiệp hàng hóa
- Sản xuất nhỏ, công cụ
thủ công. Sử dụng
nhiều lao động.
-
Năng suất lao động
thấp.
-
Sản xuất tự túc, tự cấp,
đa canh là chính.
-
Người sản xuất quan
tâm đến việc đáp ứng
nhu cầu tại chỗ.
- Sản xuất quy mô lớn,
sử dụng nhiều máy
móc, vật tư, công nghệ
mới.
-
1. Ngành tr ng tr t:ồ ọ
1.1.Sản xuất lương thực:
1.1.Sản xuất lương thực: 1.1.1 Vai trò:
1.1.1 Vai trò:
Dựa vào sgk và kiến thức đã học, hãy
Dựa vào sgk và kiến thức đã học, hãy
nêu vai trò của ngành sản xuất lương
nêu vai trò của ngành sản xuất lương
thực?
thực?
+Đảm bảo lương thực cho nhân dân.
+Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
+Làm nguồn hàng xuất khẩu.
+Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp.
1. Ngành tr ng tr t:ồ ọ
1. Ngành tr ng tr t:ồ ọ
1.1.Sản xuất lương thực:
1.1.Sản xuất lương thực:
1.1.2 Tình hình sản xuất lương thực :
1.1.2 Tình hình sản xuất lương thực :* Thuận lợi:
* Thuận lợi:* Khó khăn:
* Khó khăn:Dựa vào sgk, hãy nêu các điều kiện khó khăn
trong sản xuất lương thực ở nước ta ?
Thiên tai, sâu bệnh….
Hai vùng trọng điểm là đồng bằng sông
Cửu Long, đồng bằng sông Hồng
1. Ngành tr ng tr t:ồ ọ
1. Ngành tr ng tr t:ồ ọ
1.1.Sản xuất lương thực:
1.1.Sản xuất lương thực: 1.1.1 Vai trò:
1.1.1 Vai trò:
Năng suất
Tăng rất mạnh( hiện nay đạt khoảng 49
Tăng rất mạnh( hiện nay đạt khoảng 49
tạ/ha/năm)
tạ/ha/năm)
Sản lượng
Sản lượng
Sản lượng tăng mạnh.
Sản lượng tăng mạnh.
Bình quân lương
Bình quân lương
thực
thực
Tăng ,hiện nay đạt khoảng 490kg/người/năm
Tăng ,hiện nay đạt khoảng 490kg/người/năm
Tình hình xuất
Tình hình xuất
khẩu
khẩu
Là một trong những nước xuất khẩu gạo hàng
Là một trong những nước xuất khẩu gạo hàng
đầu thế giới
đầu thế giới
Các vùng trọng
Các vùng trọng
điểm
điểm
Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng
Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng
sông Hồng
Tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Là hàng xuất khẩu quan trọng.
1. Ngành tr ng tr t:ồ ọ
1. Ngành tr ng tr t:ồ ọ
1.3 Sản xuất cây công nghiệp và cây ăn
quả:
1.3.1 Cây công nghiệp:
* Ý nghĩa của việc phát triển cây công
nghiệp:
* Tình hình sản xuất:
+ Thuận lợi:
Dựa vào sgk, nêu những điều kiện thuận lợi
trong sản xuất cây công nghiệp
Về tự nhiên: đất đai, khí hậu…
Về xã hội: lực lượng lao động…
+ Khó khăn:
Thị trường tiêu thụ…
1. Ngành tr ng tr t:ồ ọ
1. Ngành tr ng tr t:ồ ọ
1.3.1 Cây công nghiệp:
* Ý nghĩa của việc phát triển cây công
nghiệp:
* Tình hình sản xuất:
* Cây công nghiệp lâu năm :
Có xu hướng tăng cả về năng suất, diện tích, sản lượng.
Đóng vai trò quan trọng trong cơ cấu sản xuất cây CN.
Đã hình thành các vùng chuyên canh qui mô lớn :ĐNB,