BỘ ĐỀ 11
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu từ câu 1 đến câu 44)
1. Có 5 khí đựng riêng biệt trong 5 lọ là: Cl
2
, O
2
, HCl, O
3
, SO
2
. Trình tự tiến hành phân biệt các khí là:
A. Nhận biết màu của khí, dd AgNO
3
, dd brom, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ, dd KI
B. dung dịch H
2
S, dd AgNO
3
, dd KI
C. dd AgNO
3
, dd KI, dùng đầu qua đóm còn tàn đỏ
D. Tất cả đều sai.
2. Trộn 2 thể tích dd HCl 0,2M với 3 thể tích dd H
2
SO
4
0,5M được dd H
2
SO
4
2
vào 50g dd NH
3
6,8% khối lượng dd tăng thành 62,8g. Nồng độ phần trăm của muối trong dd
thu được là:
A. 15,7643% B. 31,5286% C. 15,46875% D. Một kết quả khác
8. Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong công nghiệp? Phân bón dùng để:
A. Bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất B. Làm cho đất tơi xốp
C. Giữ độ ẩm cho đất D. Bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng đã bị cây trồng lấy đi.
9. Hòa tan 11,2 lít CO
2
(đktc) vào 800ml dd NaOH 1M. Nồng độ mol của chất tạo thành trong dd là:
A. 0,25M B. 0,375M C. 0,625M D. Cả A và B
10. Hãy chọn câu đúng và đầy đủ nhất. Hai nguyên tố cacbon và silic có điểm giống nhau là:
a) Đều có tính khử b) Đều có tính oxi hóa c) Đều có tính khử và tính oxi hóa
d) Đều là phi kim yếu hơn nitơ e) Có cấu hình e giống nhau f) Có cùng điện tích hạt nhân
g) Có bán kính nguyên tử và độ âm điện tương tự nhau
h) Có cấu hình e lớp ngoài cùng tương tự nhau và đều có độ âm điện nhỏ hơn nitơ
Các câu đúng là:
A. c, d, h B. a, c, d C. b, c, f D. c, e, g
11. Cho các câu sau
a) Axetilen và đồng đẳng của nó có CTPT C
n
H
2n–2
b) Liên kết ba trong phân tử ankin gồm 1 liên kết xích ma và 2 liên kết π
c) Ankin là hợp chất hữu cơ mạch hở trong phân tử có chứa một liên kết ba C≡C.
d) Các ankin không tan trong nước
e) Ankin không có đồng phân hình học
Những câu đúng là:
A. 12 B. 19,52 C. 7,68 D. 11,52
15. Anion X
2–
có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3p6. Cấu hình e của nguyên tử X là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
2
dư thấy bình (1) tăng 3,78g, bình (2) tăng m gam và có a gam kết tủa. M
X
< 250. Tính m, a và
CTPT của X là:
A. 15,84g; 36g; C
12
H
14
O
4
B. 8,80g; 20g; C
6
H
7
O
2
C. 13,2g; 30g; C
6
H
7
O
2
D. 15,84g; 36g; C
6
H
7
O
2
19. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm CH
3
H
6
D. 89,6 lít; C
3
H
6
22. Cho các câu sau, những câu đúng là:
a) Benzen thuộc loại ankan vì có khả năng tham gia phản ứng thế halogen.
b) Benzen tham gia phản ứng thế halogen dễ hơn ankan
c) Benzen có khả năng tham gia phản ứng thế tương đối dễ hơn phản ứng cộng
d) Các đồng đẳng của benzen làm mất màu dd thuốc tím khi đun nóng
e) Các nguyên tử trong phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng
A. a, b, c, d B. c, d, e C. a, b, d, e D. a, c, d, e
23. Cho 14,8g hỗn hợp 2 axit cacbonxylic no đơn chức tác dụng với một lượng vừa đủ Na
2
CO
3
sinh ra 2,24 lít CO
2
(đktc). Khối lượng muối thu được là:
A. 17,6g B. 19,2g C. 21,2g D. 29,1g
24. Rượu A có một loại nhóm chức. Đốt hoàn toàn 10,4g cần hết 15,68 lít O
2
(đktc) và thu được tỉ lệ số mol CO
2
và số
mol H
2
2
H
5
OH + HBr B. C
2
H
5
OH + H
2
O C. C
2
H
5
OH + NaOH D. C
2
H
5
OH + MgO
26. X là hợp chất chứa 24,24% cacbon; 4,04% hidro và 71,71% clo. Đốt cháy 0,12g chất Y thu được 0,072g H
2
O và
0,176g CO
2
. Biết rằng sau khi thủy phân X và khi khử y bằng H
2
ta thu được cùng sản phẩm Z. CTCT của X, Y, Z là
A. CH
3
CHCl
2
2
OH–CHO; CH
2
OH–CH
2
OH
27. CTPT của rượu no đơn chức là:
A. C
n
H
2n+2
O
x
với x ≥ 2 B. R(OH)
x
với x ≥ 2 C. C
n
H
2n+2
O với n ≥ 1 D. C
n
H
2n+2
O
x
với x ≥ 1
28. Thủy phân một este trong môi trường kiềm ta được rượu etylic mà khối lượng rượu bằng 62,16% khối lượng phân
tử este thì công thức este là:
A. HCOOCH
3
B. HCOOH và CHO–COOH C. HCOOCH
3
và CHO–COOH D. Tất cả đều sai.
31. Mantozo còn gọi là đường mạch nha, là đồng phân của:
A. glucozo B. fructozo C. saccarozo D. tinh bột
32. Xenlulozo có thể tham gia phản ứng:
A. Thủy phân B. Phản ứng với AgNO
3
/NH
3
C. (CH
3
CO)
2
O D. Cả A và C đều đúng
33. Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucôzơ X Y CH
3
COOH. X và Y lần lượt là:
A. CH
3
CH
2
OH và CH
2
=CH
2
B. CH
3
CH(OH)COOH và CH
3
B. Ca
2+
, K
+
, SO
4
2–
, Cl
–
C. Ba
2+
, Na
+
, NO
3
–
, Br
–
D. Tất cả ba tập hợp trên
36. Cho một miếng natri kim loại tác dụng hoàn toàn với 100 ml dd AlCl
3
ta thu được 5,6 lít khí đo ở 0
0
C – 1atm và
một kết tủa. Lọc lấy kết tủa, rửa sạch và đem nung đến khối lượng không đổi thì được 5,1g. Hiệu suất các phản ứng
được coi là 100%. Nồng độ dd AlCl
3
là:
A. 0,5M B. 1M C. 1,5M D. B và C đúng
37. Hòa tan cùng một lượng oxit của kim loại M (M – có hóa trị không đổi) trong dd HCl và trong dd HNO
. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên:
A. K
+
, Cl
–
, Ar B. Li
+
, Br
–
, Ne C. Na
+
, Cl
–
, Ar D. Na
+
, F
–
, Ne
40. Trong các kim loại, kim loại được dùng làm vật liệu cho tế bào quang điện là:
A. Na B. Cu C. Ba D. Cs
41. Cho dd các muối sau: Na
2
SO
4
, BaCl
2
, Al
2
(SO
4
4) Fe + dd KI
A. Chỉ có 2 B. Chỉ có 2, 3 C. Chỉ có 1, 4 D. Chỉ có 3
43. Có sáu chất (ghi ở cột bên trái) và sáu tính chất (ghi ở cột bên phải):
Chất Tính chất
1. Iot a. Là chất khí không màu, bốc khói trong không khí ẩm
2. Brom b. Là hợp chất dễ bị phân hủy bởi ánh sáng
3. Clo c. Là hợp chất có nhiều trong nước biển
4. Hidro clorua d. Là halogen có màu nâu đỏ
5. Bạc clorua e. Là halogen có màu đen tím
6. Natri clorua f. Là chất khí, tan trong nước tạo ra 2 axit
Từng cặp chất – tính chất phù hợp là:
A. 1e, 2d, 3f, 4a, 5b, 6c B. 1d, 2e, 3f, 4a, 5b, 6c C. 1b, 2d, 3f, 4e, 5a, 6c D. 1c, 2b, 3d, 4a, 5e, 6f
44. Trong phản ứng ion SO4
2–
bị khử đến số oxi hóa thấp nhất là:
A. H
2
SO
4
+ Zn ZnSO
4
+ SO
2
+ H
2
O B. H
2
SO
4
+ Zn ZnSO
Trong ống nghiệm có sự tách lớp (tách thành 2 lớp chất lỏng) là:
A. 1, 2, 3 B. Chỉ có 4 C. 3, 4 D. 1, 4
46. Một este đơn chức no có 48,64% cacbon trong phân tử thì có số đồng phân là:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
47. Trong số các phân tử sau đây, phân tử nằm trên cùng một mặt phẳng là:
A. CH
4
B. C
2
H
4
C. C
2
H
6
D. C
6
H
12
48. X là este mạch hở của etylenglicol. Để xà phòng hóa hoàn toàn m gam X ta dùng 200ml dd NaOH 1M thu được
16,2g hỗn hợp hai muối. Cho 2 muối này tác dụng với dd H
2
SO
4
ta thu được 2 axit hữu cơ. Khối lượng X đã p/ứ là:
A. 27g B. 34,4g C. 14,4g D. 34g
49. Muối Fe
2+
làm mất màu tím của dd KMnO
4
< MnO
4
–
C. I
2
< MnO
4
–
< Fe
3+
D. MnO
4
–
< Fe
3+
< I
2
50. Điện phân 100ml dd CuSO
4
0,2M với cường độ I = 9,65 (A). Khối lượng Cu bám bên catot khi thời gian điện phân:
t
1
= 200s; t
2
= 500s (với H% = 100%) là:
A. 0,32g ; 0,64g B. 0,64g ; 1,28g C. 0,64g ; 1,32g D. 0,32g ; 1,28g
Phần 2: Theo chương trình cơ bản (6 câu từ câu 51 đến câu 56)
51. So sánh tính axit của phenol, CH
3
COOH và H
OH
Sắp xếp theo thứ tự độ axit tăng dần 3 chất đó là:
A. C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < H
2
CO
3
B. C
6
H
5
OH < H
2
CO
3
< CH
3
COOH
C. H
2
CO
3
< C
6
H
O (x ≥ 1, nguyên)
C. C
x
H
2x+1
CHO (x ≥ 0, nguyên) D. Cả B, C đều đúng
54. Tráng gương hoàn toàn chất hữu cơ (X) bằng dd AgNO
3
/NH
3
thu được hh sản phẩm chỉ gồm các chất vô cơ (X) có
cấu tạo:
A. HCOONH
4
B. HCHO C. HCOOH D. Cả A, B, C đều đúng
55. Clo hóa PVC được một loại tơ clorin có chứa 66,66% clo. Trung bình một phân tử Cl
2
tác dụng với:
A. 2 mắt xích PVC B. 3 mắt xích PVC C. 1 mắt xích PVC D. 4 mắt xích PVC
56. Kim loại nào sau đây mềm nhất trong tất cả các kim loại?
A. Liti B. Xesi C. Natri D. Kali