da tai ve va soan xong - Pdf 66

Tuần 13
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
Tập đọc
Ngời tìm đờng lên các vì sao
I-Mục tiêu
- Đọc đúng tên riêng nớc ngoài; biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn câu chuyện .
+ Hiểu nội dung: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi-ôn-cốp-xki nhờ khổ công nghiên
cứu kiên trì bền bỉ, sau 40 năm đã thực hiện thành công mơ ớc tìm đờng lên các vì
sao .
II.Đồ dùng: Bảng phụ hớng dẫn đọc.
III.Hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Kiểm tra: - Đọc bài đã học.
TLCH 2, 3 trong bài.
HSKG đọc bài.
HS TLCH, nhận xét bạn đọc.
2.Dạy bài mới:
a, Giới thiệu bài : (qua tranh)
b, Nội dung chính:
* Hớng dẫn HS luyện đọc.
- Đọc nối tiếp theođoạn, kết hợp luyện
đọc câu khó, từ khó.
GV cho HS luyện đọc kết hợp tìm hiểu
từ mới trong SGK /tr 125 (giải nghĩa
từ, đặt câu)
VD : Khí cầu là gì?
Đoạn 1 : Bốn dòng đầu
Đoạn 2 : Bảy dòng tiếp.
Đoạn 3 : Sáu dòng tiếp.
Đoạn 4 : phần còn lại.
GV đọc mẫu
*Giọng kể chậm rãi, trang trọng, cảm

phiếu nhất).
- Nêu ý nghĩa của bài học?
* Hớng dẫn HS luyện đọc
( Cách đọc nh đã nêu ở trên).
* Nhấn giọng ở các từ ngữ nói về ý
chí, nghị lực , khao khát hiểu biết của
Xi-ôn-cốp-xki : nhảy qua, gãy chân,
không biết bao nhiêu, hì hục, hàng
trăm...
-..vì ông có ớc mơ chinh phục các vì
sao, có nghị lực, có quyết tâm thực hiện
mơ ớc.
VD : Quyết tâm chinh phục bầu trời...
HS nêu lí do lựa chọn tên khác cho
truyện.
Mục 1.
HS luyện đọc lại theo đoạn, đọc toàn bài
theo hớng dẫn đọc của GV.
HS thi đọc.
HS bình chọn giọng đọc hay.
3. Củng cố, dặn dò: - Liên hệ giáo dục : Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét giờ học. Chuẩn bị bài :Văn hay chữ tốt.

Toán
Tiết 61: Nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
I.Mục tiêu:
Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
- Bài tập 1; bài 3
II. Đồ dùng : Bảng phụ kẻ khung bài 1 SGK /tr 66
III.Hoạt động dạy học chủ yếu:

- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Có tất cả bao nhiêu học sinh?
Bài 4 : Cách tiến hành nh bài 3.
GV cho HS thực hành trong vở, nêu ý
kiến về sự lựa chọn phơng án của mình.
HS nêu kết quả theo cách tính thông th-
ờng đã học.
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học.
HS nghe, thực hiện theo yêu cầu của
GV (cha mở SGK).
27 * Nhận xét : 27 là số có hai
11 chữ số, tích của 27 x 11
27 bằng 297. Ta có 2 + 7 =9,
27 9 đợc viết vào giữa 2và 7
297
Ta có cách nhẩm : 2 + 7 = 9. Viết 9
vào giữa hai chữ số của 27, đợc 297.
HS lấy số liệu bài 1 làm VD minh hoạ.
HS đọc, phân tích đề toán, một HS tóm
tắt bài toán, một HS nêu lại đề toán.
- Khối 4 : 17 hàng , 11 HS /1 hàng
- Khối 5 : 15 hàng , 11 HS/ 1hàng
- 352 học sinh.
Giáo án lớp 4 3
Nguyễn Thị Huyền Tr ờng Tiểu
Học Bình Kiều
Bài 6: hiếu thảo với ông bà, cha mẹ (tiết 2)
I.Mục tiêu:
- Nh tiết 1

- HS trả lời câu hỏi, các Hs khác nhận
xét, bổ sung.
Tranh 1: Cậu bé cha ngoan, hành động
của câu bé và quan tâm tới bố mẹ, khi
ông bà, cha mẹ ốm đau...
- Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ là luôn
quan tâm, chăm sóc đến ông bà, cha mẹ.
Nếu con cháu không hiếu thảo, ông bà,
cha mẹ rất buồn.
- HS kể trong nhóm.
- Đại diện ghi báo cáo.
Chim trời ai dễ kể công
Nuôi con ai dễ kể công tháng ngày
Chỗ ớt mẹ nằm, chỗ ráo để con...
HS hoạt động cá nhân
HS tự nêu nxét của mình
HS sắm vai, xử lý tình huống
- Em sẽ mời bà ngồi, nghỉ và lấy dầu xoa
bóp cho bà.
- Em sẽ ngừng chơi và lấy khăn giúp ông.
Giáo án lớp 4 4
Nguyễn Thị Huyền Tr ờng Tiểu
Học Bình Kiều
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Toán
Tiết 62: Nhân với số có ba chữ số
I.Mục tiêu
- Biết nhân với số có ba chữ số
- Tính đợc giá trị biểu thức.
- Bài 1; bài 3

VD minh hoạ phần lí thuyết)

Bài 3 :GV cho HS đọc , phân tích đề và
thực hành giải toán, chấm , chữa bài.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
Diện tích mảnh vờn hình vuông ?
(Củng cố tích diện tích hình vuông)
Bài2 hớng dẫn HS về nhà làm
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học.
HS nghe, thực hiện theo hớng dẫn của
GV (cha mở SGK).
164 492 : Tích riêng thứ nhất
123 328 : Tích riêng thứ hai
492 (viết lùi sang sang bên trái
328 một sột so với tích
riêng
164 thứ nhất)
20172 .......SGK/tr 72.

HS thực hành, nêu cách đặt tính, cách
tính , chỉ rõ từng tích riêng và cách ghi
các tích riêng.
**Kết quả : a, 79608 ; b, 145375
c, 665412
HS đọc, phân tích đề, giải toán, chữa
bài.
-..mảnh vờn hình vuông : có cạnh 125
m.
- 125 x 125 = 15625 (m

sạch và dấu hiệu của nớc bị ô nhiễm.
GV cho HS đọc thông tin SGK, thảo
luận, liên hệ thực tế, TLCH.
- Thế nào là nớc bị ô nhiễm?
- Thế nào là nớc sạch?
***GV chốt kiến thức cần nhớ (SGK/tr
53).
GV cho HS đọc, nhắc lại nội dung cần
nhớ.
HS nghe, xác định yêu cầu của tiết học.
HS thực hành nh hớng dẫn SGK /tr 52.
HS tiến hành lọc hai mẫu nớc bằng bông
thấm.
- Nớc ao có nhiều cặn, bông chuyển màu
đen bẩn, nớc ma sạch hơn vì không có
cặn nhiều...
-...lẫn nhiều đất cát, rong rêu, những
chất không hoà tan...
-..rong rêu, loăng quăng..
HS thảo luận, liên hệ thực tế , kết hợp
thông tin trong SGK, trả lời câu hỏi.
-..có một trong các dấu hiệu : có màu ,
có chất bẩn,...
-...trong suốt, không màu, không mùi,
không vị, không chứa các vi sinh vật
hoặc các chất hoà tan có hại cho sức
khoẻ con ngời.
Giáo án lớp 4 7
Nguyễn Thị Huyền Tr ờng Tiểu
Học Bình Kiều

định yêu cầu bài , tìm từ theo yêu cầu
của đề bài, chuẩn bị khoảng 2 phút,
HS viết vào bảng con, sửa lỗi chính tả
dựa vào nghĩa.
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học.
HS đọc bài chính tả, HS đọc thầm, định
hớng nội dung chính tả.
..bay lên các vì sao.
- ..viết hoa chữ cái đầu mỗi bộ phận
...giữa các tiếng trong từng bộ phận đợc
nối với nhau bằng dấu gạch ngang.
HS viết từ trên bảng lớp, bảng con, giải
nghĩa từ.
VD: non nớt (từ láy tính từ) # lon
(danh từ)
HS nghe, viết bài.
HS nghe, soát lỗi.
HS đổi vở, chữa lỗi trong bài.
HS đọc, xác định yêu cầu bài, thực
hành.
2a lỏng lẻo, lủng liểng, long lanh,
lấp lánh, lung linh, lập lờ...
2a- não nề, năng nổ, non nớt, nõn nà,
Giáo án lớp 4 8
Nguyễn Thị Huyền Tr ờng Tiểu
Học Bình Kiều
tham gia thi tìm từ theo hình thức thi
hỏi đáp nhanh, tìm từ tiếp sức theo
nhóm.
GV có thể cho HS đặt câu với một

hành làm các bài tập/ tr 127.
Bài 1 : Tìm các từ : ...SGK/tr127.
GV đa bảng nhóm cho hai nhóm HS,
HS còn lại làm trong VBT, cùng chữa
bài, GV ghi lại các từ lên bảng.
GV cho HS giỏi nêu nghĩa của một số
từ.
Bài 2 : Đặt câu với một từ em vừa tìm
đợc ở bài tập 1 (GV cho HS thực hành
kết hợp với bài tập 1).
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học.
HS đọc, xác định và thực hiện các yêu
cầu trong bài.
a, Nói lên ý chí và nghị lực của con ngời :
quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí,
bền lòng, kiên nhẫn...
b, khó khăn, gian khó, gian khổ, gian
nan, gian truân.....
HS đặt câu, viết lại trong vở.
VD :- Gian khổ không làm anh nhụt chí.
Giáo án lớp 4 9
Nguyễn Thị Huyền Tr ờng Tiểu
Học Bình Kiều
HS KG nêu từ loại của từ.
Bài 3 : Viết một đoạn văn ngắn nói về
một ngời có ý chí, nghị lực nên đã vợt
qua nhiều thử thách, đạt đợc thành
công.
GV cho HS làm bài trong vở, chữa
bài, đọc đoạn văn, sử lỗi dùng từ, đặt

học .
HS thực hiện yêu cầu (nội dung đã học).
HS nghe, xác định yêu cầu giờ học.
b, Nội dung chính:
*HĐ1: Tìm hiểu nguyên nhân Lý Th-
ờng Kiệt đem quân sang đánh nhà
Giáo án lớp 4 10
Nguyễn Thị Huyền Tr ờng Tiểu
Học Bình Kiều


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status