ÔN TẬP CHƯƠNG I - ĐẠI SỐ 9
Gv soạn: Lê Công Thuận
1. Tính: a.
( 3 5)( 3 5) 2− + +
b.
22
2
1
2
9
−+
c.
5:)5
5
9
5
1
(
+−
d.
1 3 2
6 3
2 2 3
347
1
.
−
+
+
e
4813526,
2062935,
+−+
−−−
g
f
3. Tính giá trị của biểu thức:
a.
2
2 3 (2 3)+ −
b.
5 5 5 5
5 5 5 5
+ −
+
− +
g.
( )
2
7 4 28− −
c.
( )
9 6 1 2x x− + =
d.
3 1
3 3 5 3
2 2
x x x− − =
5. Ph©n tÝch thµnh nh©n tö:
65,
54,
)0,(252,
1,
+−
−−
≥−−+
+++
aad
aac
baabbab
nmmna
6. T×m gi¸ trÞ:
a, Lín nhÊt cña b, Nhá nhÊt cña
xxA
−=
14
124
+−=
xxB
7.T×m gi¸ trÞ nguyªn cña x ®Ó
5
a b b a
a ab ab b
− −
÷
÷
− −
10. Cho biu thc M =
4
.
2 2 4
x x x
x x x
+
ữ
ữ
+a. Tỡm iu kin ca x biu thc cú ngha.
b. Rỳt gn biu thc M.
c. Tỡm x M > 3.
11. Cho biểu thức : A =
8
.
12. Cho biểu thức : B =
+
+
+
xx
x
x
x 1
1.
1
1
++
+
+
=
1
2
:)
1
1
1
2
(
xx
x
xxx
xx
A
a) Rút gọn biểu thức . b) Tính giá trị của
A
khi
324
+=
x
15. Cho biểu thức : A =
1
1 2 4 1 1 2 4 4 1
:
x x
A
x x x x x
=
+ + +
a) Rút gọn A. b) Tìm giá trị x để A =
2
1
.
18. Cho biu thc
x 1 2 x
P 1 : 1
x 1
x 1 x x x x 1
= +
ữ ữ
+
+
a) Tỡm iu kin P cú ngha v rỳt gn P.
b) Tỡm cỏc giỏ tr nguyờn ca x biu thc
P x
nhn giỏ tr nguyờn.
x
x
x
x
x
x
x
a) Rút gọn P b) Tìm x để P < 1 c) Tìm x để đạt giá trị nhỏ nhất.
20. Cho biểu thức:
ab
ba
aab
b
bab
a
N
+
+
+
=
(với a, b là hai số dơng khác nhau).
a) Rút gọn biểu thức N.
b) Tính giá trị của N khi:
526;526
=+=
ba
.