MÔN HỌC
CHI TIẾT MÁY
GIẢNG VIÊN: NGUYỄN VĂN THẠNH
BỘ MÔN: THIẾT KẾ MÁY
KHOA CƠ KHÍ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
10/5/2009
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
2
CHƯƠNG 1 VÀ CHƯƠNG 2
- NHỮNG YÊU CẦU CHUNG
CỦA MÁY.
- NHỮNG CHỈ TIÊU THIẾT KẾ
MÁY VÀ CHI TIẾT MÁY
10/5/2009
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
3
1.1. NH
1.1. NH1.1. NH
1.1. NHƯ
ƯƯ
ỮNG YÊU CA
ÕNG YÊU CÃNG YÊU CA
ÕNG YÊU CẦ
ÀÀ
ÀU CHUNG CU
U CHUNG CUU CHUNG CU
U CHUNG CỦ
ÛÛ
ÛA MA
A MAA MA
ÁTA
TATA
TẠ
ÏÏ
ÏO:
O:O:
O:
1)
1)1)
1) Đ
ĐĐ
Đa
aa
ả
ûû
ûm
mm
mba
baba
bả
ûû
ûo
oo
okha
khakha
khả
ûû
ûnăng
năngnăng
năng la
tí
íí
ính
nhnh
nh công
côngcông
công nghe
nghenghe
nghệ
ää
äcao
caocao
cao
3)
3)3)
3) M
MM
Mứ
ứứ
ức
c
c
cđ
đđ
đo
oo
ộ
ää
ätiêu
tiêutiêu
4)4)
4) M
MM
Mứ
ứứ
ức
cc
cđ
đđ
đo
oo
ộ
ää
ätiêu
tiêutiêu
tiêu hao
haohao
hao nguyên
nguyênnguyên
nguyên va
vava
vậ
ää
ät
tt
tlie
lielie
liệ
ää
äu
1)1)
1) Năng
NăngNăng
Năng sua
suasua
suấ
áá
át
tt
tma
mama
má
ùù
ùy
yy
ycao
caocao
cao
2)
2)2)
2) Gia
GiaGia
Giá
ùù
ùtha
thatha
thà
øø
ønh
nhnh
caocao
cao
4)
4)4)
4) Gia
GiaGia
Giá
ùù
ùtha
thatha
thà
øø
ønh
nhnh
nh gia
giagia
gia công
côngcông
công hơ
hơhơ
hợ
ïï
ïp
pp
ply
lyly
lý
ùù
ù
5)
ûsua
suasua
suấ
áá
át
tt
tlơ
lơlơ
lợ
ïï
ïi
ii
i nhua
nhuanhua
nhuậ
ää
än
nn
n
7)
7)7)
7) T
TT
Tí
íí
ính
nhnh
nh cơ
cơcơ
cơ đ
ÛÛ
ÛNĂNG LA
NĂNG LANĂNG LA
NĂNG LÀ
ØØ
ØM VIE
M VIEM VIE
M VIỆ
ÄÄ
ÄC CU
C CUC CU
C CỦ
ÛÛ
ÛA MA
A MAA MA
A MÁ
ÙÙ
ÙY VA
Y VAY VA
Y VÀ
ØØ
ØCHI TIE
CHI TIECHI TIE
CHI TIẾ
ÁÁ
ÁT
T T
T
MA
MAMA
ÄM CƠ BA
M CƠ BAM CƠ BA
M CƠ BẢ
ÛÛ
ÛN:
N:N:
N:
• Độ bền là khả năng bảo đảm cho máy và chi tiết máy không bò biến dạng
dư lớn, gãy hỏng hay bề mặt làm việc không bò phá hủy khi chòu tác dụng
của tải trọng trong quá trình làm việc.
• Những dạng hỏng chủ yếu liên quan đến độ bền của chi tiết máy:
•
Bie
BieBie
Biế
áá
án
nn
nda
dada
dạ
ïï
ïng
ngng
ng de
dede
dẻ
ûû
ûo
oo
ûy
yy
ygio
giogio
giò
øø
øn
nn
n
•
Ho
HoHo
Hó
ùù
ùa
aa
agia
giagia
già
øø
ø(
((
(lão
lãolão
lão ho
hoho
hó
ùù
ùa
aa
ÁÁ
ÁT
T T
T (1)
a)
a) a)
a) Ta
TaTa
Tả
ûû
ûi
ii
itro
trotro
trọ
ïï
ïng
ngng
ng (
((
(ky
kyky
ký
ùù
ùhie
hiehie
hiệ
ää
äu
uu
đđ
đo
oo
ổ
åå
åi
ii
i(
((
(ta
tata
tả
ûû
ûi
ii
itro
trotro
trọ
ïï
ïng
ngng
ng t
tt
tó
óó
ónh
nhnh
nh)
))
)
đổi theo thời gian.
-
--
-Ta
TaTa
Tả
ûû
ûi
ii
itro
trotro
trọ
ïï
ïng
ngng
ng va
vava
va đ
đđ
đa
aa
ậ
ää
äp
pp
p:
::
:
tải trọng thay đổi đột ngột (đột nhiên tăng
mạnh rồi giảm ngay tức khắc).
:
Là tải trọng được chọn trong số các tải trọng tác dụng lên máy
trong chế độ làm việc ổn đònh (thường chọn tải trọng lớn hay
tác dụng lâu dài nhất làm tải trọng dang nghóa).
-
Ta
TaTa
Tả
ûû
ûi
ii
itro
trotro
trọ
ïï
ïng
ngng
ng t
tt
tư
ưư
ương
ơngơng
ơng đư
đưđư
đương
ơngơng
ơng Qtd
QtdQtd
Qtd:
tí
íí
ính
nhnh
nh toa
toatoa
toá
ùù
ùn
nn
nQtt
QttQtt
Qtt:
::
:
Là tải trọng dùng trong tính toán thiết kế máy và chi tiết máy,
phụ thuộc vào t/c thay đổi tải trọng, sự phân bố không đều của
tải trọng, điều kiện sử dụng...
Qtt
QttQtt
Qtt =
= =
= Qtd
QtdQtd
Qtd .
. .
. Ktt
KttKtt
Ktt .
. .
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
7
b)
b) b)
b) Ứ
ỨỨ
Ứng
ngng
ng sua
suasua
suấ
áá
át
tt
t:
::
:
• Dưới tác dụng của tải trọng trong chi tiết máy sinh ra
ứng suất. Phụ thuộc vào tính chất của tải trọng ta có
ứng suất tónh
(ứng suất không thay đổi theo thời gian)
hay
ứng suất thay đổi
(ứng suất có trò số hay chiều
thay đổi theo thời gian).
• ng suất thay đổi được đặc trưng bởi những chu kỳ
ứng suất.
•
Chu kỳ ứng suất:
một vòng thay đổi của ứng suất từ trò
át
tt
tthay
thaythay
thay đ
đđ
đo
oo
ổ
åå
åi
ii
io
oo
ổ
åå
ån
nn
nđ
đđ
đònh
ònhònh
ònh:
có biên độ ứng suất
và ứng suất trung bình không thay đổi theo thời
gian.
•
ng
có một trong
hai hay cả hai đại lượng trên thay đổi theo thời
gian
10/5/2009
GV:NGUYỄN VĂN THẠNH
13
c)
c) c)
c)
ng
ngng
ng sua
suasua
suấ
áá
át
tt
t tie
tietie
tiế
áá
áp
pp
pxu
xuxu
xú
ùù
ùc
cc