Bộ đề ôn luyện Toán 4
Bài 1: Trung bình cộng của 2 số tự nhiên bằng 117 . Tìm 2 số biết rằng nếu viết chữ số 1 vào
bên trái số bé thì đợc số lớn
Bài 2: Hiệu hai số là 18 . Nếu viết thêm chữ số 1 vào bên phải số bị trừ và giữ nguyên số trừ thì
hiệu mới này sẽ bằng 946. Tìm số bị trừ , số trừ ban đầu
Bài 3: Hiệu 2 số là 322 . Tìm 2 số đó biết rằng nếu xoá bỏ chữ số 7 ở hàng đơn vị của số bị
trừ thì mđợc số trừ
Bài 4 : Khi nhân 1 số với 29 một HS đặt các tích riêng thẳng cột nh trong phép cộng nên đợc
kết quả là 385. Hày tìm kết quả đúng của phép nhân .
Bài 5: Khi nhân 1 số với 35 một HS đã đặt các tích riêng thẳng cột nh trong phép cộng nên đ-
ợc kết quả là 992 . Hãy tìm kết quả đúng của phép nhân .
Bài 6: Cho dãy số tự nhiên liên tiếp mà số bé nhất và số lớn nhất đều là 2 số chẳn và có tổng
bằng 630 . Tìm 2 số đó biết rằng , giữa chúng có 3 số lẻ.
Bài 7: Khi thực hiện phép nhân hai số .Bạn A đã viết nhầm chữ số 4 thành chữ số 1 nên phép
nhân mới là 600 và giảm đi 525.
Bài 8: cho số 3*46 hãy thay * bằng các chữ số thích hợp để đợc các số:
a. chia hết cho 3
b. chia hết cho 9
c. chia hết cho 3 và 9
Bài 9 : cho số 143* , hãy thay * bằng chữ số thích hợp để đợc các số:
a. chia hết cho 2.
b. Chia hết cho 5.
c. Chia hết cho 2 và 5.
d.
Bài 10: a. cho các chữ số: 0; 1; 2; 3.
b Hãy viết các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số trên và chia hết cho 2.
c. Hãy viết các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số trên và chia hết cho 3
d.Hãy viết các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số trên và chia hết cho 5.
e. Hãy viết các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số trên và chia hết cho 5 và 2
Bài 11: từ các chữ số 1, 2 , 3, 0 . Hãy lập ra các số chia hết cho 2 , 5.
Bài 22: Tuổi trung bình của cô giáo và 26 học sinh lớp 4A là 10 tuổi . Nếu không kể cô giáo , thì
tuổi trung bình của 26 học sinh lớp 4A là 9 tuổi . Hãy tính tuổi của cô giáo.
Bài 23 : Một hình chữ nhật có chu vi gấp đôi chu vi hình vuông cạnh 105m . Tính chiều dài và
chiều rộng hình đó . Biết rằng chiều dài gấp 4 lần chiều rộng.
Bài 24 : Cho các số lẻ liên tiếp : 1 ; 3 ; 5 ; 7 ;
Hỏi số 2009 là số hạng thứ mấy của dãy .
Bài 25 : Tích của 2 số là 1175 nếu giữ nguyên thừa số thứ 1 và giảm thừa số thứ 2 đi 5 đơn vị thì
tích mới là 940
Bài 26 : tìm x , y để số
yx53
chia cho 2 , 5 , 3 đều d 1.
Bài 27: 1 HCN có chiều dài hơn chiều rộng 7cm .Nếu gấp chiều dài lên 5 lần mà giữ nguyên
chiều rộng thì chiều dài mới sẽ hơn chiều rộng 39 cm . Tính chu vi và diện tích.
2
Bài 28: tính nhanh:
a. 3 + 7 +11+ + 27
b. 39 x ( 37 +25) + 62 x ( 121 - 60)
Bài 29: Tìm X:
a. 4 x X + X = 1496 - 891
B. 32 < 16 x X < 80
C.
Bài 30: Tìm số chia và số bị chia nhỏ nhất để có thơng là 8 và số d là 45 .
Bài 31: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 48m nếu tăng chiều dài lên 6m thì đợc một hình chữ
nhật mới có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng.Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu.
Bài 32: cho phân số
16
9
sao cho tổng của tử số và mẫu số của phân số đó bằng 1000
Bài 37: cho phân số
17
21
. Hãy tìm số tự nhiên biết rằng khi ta trừ cả tử số và mẫu số của
phân số đó cho số tự nhiên này thì ta đợc phân số
7
9
Bài 38: cho 2 phân số
5
4
và
7
4
. Hãy tìm 6 phân số nằm giữa 2 phân số trên .
Bài 39: Tìm phân số lớn hơn 1 sao cho tích của tử số và mẫu số của phân số đó bằng 111
Bài 40: cho 2 phân số
2
1
và
3
1
. Hãy tìm 5 phân số khác nhăùnm giữa 2 phân số trên .
Bài 41: Tìm 1 phân số bằng
23
21
, biết rằng khi ta cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân
số đó cùng 1 số tự nhiên ta đợc phân số
72
66
2
1
.
Bài 45: Phân tích các phân số dới đây thành tổng của 2 phân số tối giản có cùng mẫu số :
a.
5
4
b.
21
17
.
Bài 46: cho 2 phân số
5
4
và
7
3
. Hãy tìm 2 phân số bằng các phân số đã cho để thoả mãn
tính chất: Tử số của phân số thứ nhất bằng mẫu số của phân số thứ 2 .
Bài 47: Cho 4 phân số
5
4
;
6
5
;
7
9
;
+ X =
3
2
c. X -
5
4
=
4
3
d.
16
27
- X =
4
5
e. X x
6
5
=
2
3
g.
7
4
: X =
3
2
.
Bài 51: B) Tìm X
a.
8
=
5
3
24 : x =
5
8
Bài 52: đội TDT T của nhà trờng có 80 bạn . Trong đó
2
1
số học sinh nữ bằng
3
1
số bạn
nam .Tính số bạn nữ , bạn nam trong đội đó.
Bài 53: Hai kho chứa tát cả 714 tấn gạo, trong đó
3
2
số gạo ở kho 1 =
4
3
số gạo ở kho thứ 2 .
Hỏi kho nào chứa nhiều gạo hơn và nhiều hơn bao nhiêu tấn gạo?
Bài 54 : tổng kết học kì 1 bạn Hồng đợc nhiều số điểm 9 , 10 hơn bạn ban hoa 49 điểm , biết
4
1
số điểm của bạn Hoa bằng
2
số HS lớp 4C đi quét dọn sân trờng thì số HS
còn lại của 3 lớp bằng nhau . Hỏi mỗi lớp có mấy học sinh .
Bài 58: Một ngời nuôi 120 con gà . Sau khi ngời đó mua thêm 15 con gà trống thì số gà
trống bằng
5
4
số gà mái . Hỏi lúc đầu ngời đó nuôi số gà trống bằng bao nhiêu phần số gà mái ?
Bài 59: Hai kho chứa 350 tấn gạo . Sau khi nhập thêm 60 tấn vào kho A và lấy đi 50 tấn ở
kho B thì số gạo ở kho B =
8
7
số gạo ở kho A . Hỏi lúc đầu kho nào nhiều hơn và nhiều hơn bao
nhiêu?
Bài 60: Một trại chăn nuôi gồm 2 khu có tất cả 385 con gà . sau khi chuyển 50 con gà từ
khu 1 sang khu 2 thì
3
2
số gà ở khu 1 bằng
5
4
số gà ở khu 2 . Hỏi lúc đầu mỗi khu có bao nhiêu
con gà .
Bài 61: Một HCN có chu vi là 54m . Tính diện tích hình đó biết rằng 4 lần chiều dài bằng 5
lần chiều rộng?
5
Bài 62 : cho 3 số tự nhiên A,B ,C , trong đó 4 lần số A = 6 lần số B và bằng 10 lần số C tìm
3 số đó. Biết rằng tổng của số lớn và số bé nhất bằng 147.
Bài 63: Cho 3 số tự nhiên M, N, P có tổng bằng 180 . Tìm 3 số đó , biết rằng 3 lần số M
1
số sách ở ngăn dới .
Sau khi chuyển 5 quyển sách từ ngăn dới lên ngăn trên thì số sách ở ngăn dới nhiều hơn ngăn
trên là 24 quyển . Hỏi lúc đầu mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?
Bài 69: Có 2 kho chứa cà phê : Kho 1 chứa ít hơn kho hai 14 tấn sau khi ngời ta lấy đi 5 tấn cà
phê ở mỗi kho thì
4
3
số cà phê còn lại ở kho 1 bằng
5
2
số cà phê còn lại ở kho 2. Hỏi lúc đầu
cả 2 kho chứa bao nhiêu tấn cà phê?
Bài 70: Một đội trồng rừng trong ngày đầu trồng đợc số cây bằng
10
7
số cây của ngày sau . Tính
số cây trồng trong 2 ngày đó , biết nếu ngày đầu trồng thêm 100 cây và ngày sau trồng thêm 70
cây thì ngày sau sẽ trồng hơn ngày đầu 60 cây.
Bài 71: Một trại trăn nuôi gia cầm có 1 số vịt nhiều hơn số gà 120 con . Hỏi mỗi loại có bao
nhiêu con , biết 2 lần số vịt bằng 5 lần số gà .
Bài 72: Cho 3 số tự nhiên , hai lần số thứ nhất bằng 3 lần số thứ 2 bằng 5 lần số thứ 3 . Tìm 3 số
đó, biết hiệu của số lớn nhất và số bé nhất bằng 72.
Bài 73: Cho 3 số tự nhiên trong đó số thứ nhất bằng
3
2
số thứ thứ 2 , số thứ 3 bằng trung bình
cộng của cả 2 số kia . Tìm 3 số đó, biết rằng hiệu của số thứ 3 và số thứ nhất bằng 35.
Bài 74:Hai bà mang trứng ra chợ bán. Sau khi nhẩm tính , Một bà bảo:
4
Bài 81: Tìm X
a.
x
x
+
+
49
25
=
5
3
c.
x
x
+
49
23
=
3
1
b.
x
x
49
25
=
8
1
số
học sinh lớp 2 bằng
2
1
số học sinh lớp 3 . Tính số học sinh mỗi lớp?
7
Bài 87: Một mảnh đất HCN có chu vi là 848 dm . Nừu tăng chiều rộng lên 15 dm và giảm
chiều dài đi 15 dm . Tính diện tích mảnh đất đó?
Bài 88 : 1 cái vờn hcn có chu vi là 190 m . tính diện tích cái vờnbiết chiều dài gấp rỡi chiều
rộng.
Bài 89 : hình vuông ABCD đợc chia thành 6 hình chữ nhật có chiều rộng bằng nhau ( nh
hình vẽ ) . Biết mỗi hình chữ nhật có chu vi là 28m . Tính chu vi hình vuông.
Bài 90: Một cái sân HCN có chu vi là 192 m . Nừu tăng chiều dài 2m và tăng chiều rộng 10m
thì trở thành cái sân hình vuông . Tính diện tích cái sân ban đầu
Bài 91:Một cái sân hình chữ nhật có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng . Nếu tăng chiều dài lên 5m ,
giảm chiều rộng 5m thì diện tích giảm đi 125m
2
. Ngời ta đóng cọc rào 1 chiều rộng và 1 chiều
dài của sân . Cọc nọ cách cọc kia 2m . Hỏi dùng mấy cái cọc?
Bài 92: Miếng bìa HCN , ngời ta cắt thành 2 hình 1 hình vuông và 1 hình chữ nhật . Hình vuông
có chu vi 252cm , hình chữ nhật có chu vi là 76cm . Tính chu vi hình chữ nhật ban đầu ?
Bài 93: Thửa ruộng HCN có chu vi là 200m nếu giảm chiều dài 10m và tăng chiều rộng 10m thf
diện tích không thay đổi . Năng suất của thửa ruộng là 100m
2
thu hoạch đợc 60 kg thóc . Tính số
thóc thu hoạch đợc?
Bài 94: Hãy giải thích vì sao hình vuông cũng là hình chữ nhật ? nêu cách chuyển các công thức
chu vi và diện tích của hình chữ nhật thành các công thức tính cchu vi và diện tích của hình vuông
.
2
. Tính diện tích của ao cá..
Bài 102: Một ngôi nhà HCN có chiều dài 23m , chiều rộng 9m . Xung quanh ngôi nhà ngời ta
xây tờng rào cũng HCN để bao quanh cả nhà đó . Khoảng cách từ mỗi bức tờng đến tờng rào
bằng 5m . Tính diện tích phần đất bao quanh ngôi nhà.
Bài 103: Ngời ta mở rộng 1 cái ao HCN về 4 phía , mỗi phía 2m . Sau khi mở rộng diện tích
tăng thêm 320 m
2
. Tính chu vi của cái ao ban đầu.
Bài 104: Một mảnh vờn hình vuông ở chính giữa ngời ta đào 1 cái ao cũng hình vuông có diện
tích 225m
2
. Biết từ cạnh của cái ao cách bờ rào là 4m . Tính diện tích vờn còn lại . Nếu phần v-
ờn đó trồng cà chua cứ 1m
2
thu hoạch đợc 6 kg thì ngời ta thu hoạch đợc bao nhiêu tạ cà chua.
Bài 105: Cho hình chữ nhật ABCD có chièu dài 4cm , chiều rộng 3cm . Chia chiều dài thành
4 phần bằng nhau , chia chiều rộng bằng 3 phần bằng nhau rồi nối các điểm chia lại với nhau .
Hỏi ta có thể đếm đợc bao nhiêu HCN trong hình vẽ.
Bài 106: đ ể đánh số trang 1 quyển sách dày trang . Ngời ta dùng bao nhiêu lợt chữ để viết .
Bài 107 : Để đánh số trang 1 quyển sách . Tính ra ngời đó phải dùng trung mỗi lợt 2 chữ số .
Hỏi quyển sách đó dày bao nhiêu trang
Bài 108: Từ 1 đến 2009 có bao nhiêu số chẵn , lẻ
Bài 109: Tìm 4 phân số khác nhau sao cho các phân số đó lớn hơn
4
1
và bé hơn
3
A, 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + ... - 100 + 101
B, 1 - 6 + 11 - 16 + 21 - 26 + ... + 91 96 + 101
Bài 115:
Tìm 10 số lẻ liên tiếp biết trung bình cộng của chúng bằng 1310.
Bài 116:
Tổng số thóc ở kho 1 và kho 2 là 34137 kg tổng só thóc kho 2 và kho 3 là 51792 kg . Tổng số
thóc ở kho 1 và kho 3 là 43155kg . Tìm số thóc 1 kho .
Bài 117:
Tổng của 2 số bằng 594 . Hãy tìm 2 số đó , biết nếu thêm vào số lớn 101 đơn vị thì số lớn hơn số
bé 197 đơn vị
Bài 118
Một cái sân HCN có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng . Ngơì ta mở rộng mỗi chiều thêm 2m thì đợc
sân mới cũng HCN có diện tích lớn hơn sân cũ là 64m
2
. Tính diện tích ban đầu.
Bài 119: Tổng của 3 số chẵn liên tiếp = 11526. Tìm 3 số đó.
Bài 120: Tìm số có 2 chữ số biết tổng 2 chữ số của nó = 14 . Nếu số đó theo thứ tự ngợc lại thì đ-
ợc số mới bé hơn số đó 18 đơn vị .
Bài 121: Tổng 2 số = 13275 . Tìm 2 số đó biết nếu thêm vào số lớn 128 đơn vị và bớt ở số bé 97
đơn vị thì hiệu 2 số là 352.
Bài 122: Hiện nay mẹ hơn con 32 tuổi . Hai năm trớc đây tổng số tuổi của 2 mẹ con là 48 tuổi.
Hiện nay mỗi ngời thêm bao nhiêu tuổi .
bài 123: Tìm 1 số có 3 chữ số trừ đi 1 số có 2 chữ số . trong khi làm tính 1 HS đã viết nhầm số trừ
dới cột hàng trăm và hàng chục của số bị trừ nên đợc hiệu là 325 . Tìm số bị trừ và số trừ biết hiệu
ban đầu là 676.
Bài 124: So sánh các phân số sau:
a,
7
2
sử dụng 1 lần)
Bài 127 : trong phong trào kế hoạch nhỏ, ba lớp khối 5 thu gom đợc tất cả là 62kg giấy vụn .
Biết
5
2
số giấy vụn của lớp 4A bằng
9
4
số giấy vụn của lớp 4B bằng
3
1
số giấy vụn của lớp 4C .
Tính số giấy vụn của mỗi lớp.
Bài 128 : tính nhanh:
A,
317418426325
14324884816
+
++
xxx
B, 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + + 101 - 102 + 103
Bài 129 : Một HCN, nếu tăng chiều dài và chiều rộng mỗi chiều lên 3m thì diện tích tăng thêm
72m
2
. Tính chu vi ban đầu.
Bài 130 : An mua
7
5
số tiền của mình Danh mua hết
9
b, 2 x 4 x 8 x 50 x 25 x 125
11
Bài 135:
Cho phân số
27
18
. Hỏi để 1 phân số bằng
2
1
thì phải trừ đi ở tử số và mẫu số của phân số đã cho
cùng 1 số tự nhiên nào.
Bài 136:
tính tổng của các số có 3 chữ số mà mỗi số có tận cùng là 5
Bài 137:
Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 làn chiều rộng nếu giảm chiều rộng 2m ,chiều dài 3m thì đ-
ợc 1 HCN mới có chu vi gấp 10 làn chiều rộng . Tính chu vi ban đầu.
Bài 138:
Trong 1 gia đình 1 ngời con nói : Tôi có 1 anh trai và 1 ngời em gái. Một ngời con khác nói :
Tôi không có chị và không có em gái . Hỏi gia đình này có mấy ngời con trai và con gái
Bài 139:
Tính nhanh :
a,
15
2
+
35
2
giấy ở lớp 4B . Tính số giấy mỗi lớp .
Bài 143:
Một mảnh vờn HCN có chiều dài gấp giữa chiều rộng . Nừu giảm chiều dài 3m và tăng chiều
rộng 3m thì diện tích tăng thêm 60m
2
. Tính diện tích vờn ban đầu .
Bài 144: Tính nhanh:
A,
2121
1313
x
143143
156156
x
151515
424242
12
B, 2 x 3 x 4 x 8 x 50 x 125 x 25
Bài 145:
Hãy cho 2 phân số
5
3
và
5
4
A, Hãy tìm 2 phân số lớn hơn
5
3
và bé hơn
Tìm chu vi của mảnh vờn đó biết mỗi cạnh là số tự nhiên.
Bài 153: So sánh:
876
875
và
879
878
Bài 154: Tìm 4 phân số lớn hơn
12
5
nhỏ hơn
12
6
Bài 155: cho dãy số : 19,28,37,46, 181, 190
A, Tính tổng 20 số đầu.
B, số 19901992; 19931995 có trong dãy số trên không vì sao?
Bài 156: Nhân dịp đầu xuân HS khối 3, khối 4, khối 5 tổ chức trồng cây ,
3
2
số cây khối 3
=
2
1
số cây khối 4 =
3
1
khối 5. Tính số cây mỗi khối , biết cả 3 khối trồng đợc 221 cây.
Bài 157: Một ngời bán trứng bán lần 1
9
15
2
+
25
2
+
63
2
+
99
2
Bài 161: Tìm số có 3 chữ số biết nếu gạch chữ số hàng trăm ta đợc số mới và tích của số mới và 9
thì bằng số ban đầu .
Bài 162: Cho hình vuông ABCD trên AB lấy điểm N sao cho AN =
4
1
BN . Từ N kẻ NM song
song với AD cắt DC tại M . Tính diện tích mỗi hình chữ nhật biết tổng chu vi 2 HCN là 120 cm.
Bộ đề ôn toán HSG lớp 4
Ngày 29 tháng 10 /09
Bài 1: Trung bình cộng của 2 số tự nhiên bằng 117 . Tìm 2 số biết rằng nếu viết chữ số 1 vào bên
trái số bé thì đợc số lớn
Giải
Tổng 2 số là :
117 x 2 = 234
Vì tổng của 2 số là 234 mà viết thêm chữ số 1 vào bên trái số bé thì đợc số lớn nên số bé phải là
số có 2 chữ số
Gọi
ab
là số cần tìm . Điều kiện : ( 0 < d
Ta có sơ đồ:
số bị trừ cũ :
14
9 phần 1đv
số bị trừ mới:
928
Số bị trừ mới sau khi bớt đi 1 đơn vị thì hiệu là : 928 1 = 927
Số bị trừ cũ là :
927 : 9 = 103
Số trừ là :
103 18 = 85
Đáp số : số bị trừ : 103
Số trừ : 85
Bài 3: Hiệu 2 số là 322 . Tìm 2 số đó biết rằng nếu xoá bỏ chữ số 7 ở hàng đơn vị của số bị trừ thì
mđợc số trừ
Giải
Khi xoá chữ số 7 ở hàng đơn vị của số bị trừ thì đợc số trừ nên số bị trừ hơn số trừ 7 đơn vị và gấp
10 lần số trừ .
Ta có sơ đồ:
322
Số bị trừ: 7
9 phần
38 đơn vị
số trừ:
hiệu của 2 số sau khi số bị trừ giảm đi 7 đơn vị thì hiệu mới là:
322 7 = 315
Số trừ là: 315 : 9 = 35
Số bị trừ là: 35 + 322 = 357
Đáp số: số trừ : 35
Giải
Ta có thể biểu diễn dãy số nh sau:
1 1 1 1 1 1
C L C L C L C
Hiệu 2 số đó là : 1 x 6 = 6
Số chẳn bé là: ( 630 - 6 ) : 2 = 312
số chẳn lớn là: ( 630 + 6 ) : 2 = 318
Đáp số : số chẳn bé : 312
Số chẳn lớn : 318
Ngày 30/ 10/ 09
Dấu hiệu chia hết
Bài 7: Khi thực hiện phép nhân hai số .Bạn A đã viết nhầm chữ số 4 thành chữ số 1 nên phép
nhân mới là 600 và giảm đi 525.
* Hớng dẫn
- Dấu hiệu chia hết cho 2: các số có tận cùng bằng : 0 ; 2; 4; 6; 8.
- Dấu hiệu chia hết cho 5 : các số có tận cùng bằng: 0;5.
- Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 có tận cùng bằng : 0
- Dấu hiệu chia hết cho 3: Tổng các chữ số phải chia hết cho 3.
- Dấu hiệu chia hết cho 9: Tổng các chữ số phải chia hết cho 9 .
- Các số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.
Bài 8: cho số 3*46 hãy thay * bằng các chữ số thích hợp để đợc các số:
b. chia hết cho 3
b. chia hết cho 9
c. chia hết cho 3 và 9
16
Bài 9: cho số 143* , hãy thay * bằng chữ số thích hợp để đợc các số:
e. chia hết cho 2.
f. Chia hết cho 5.
Để 143* chia hết cho 5 thì 8 + * sẽ phải chia hết cho 5 nên * = 0 , 5.
Vậy ta đợc số : 1430; 1435
i. Ta có: 143* = 1 + 4 + 3 + * = 8 + *
Để 143* chia hết cho 2 và 5 thì 8 + * phải chia hết cho 2 và 5 nên * = 0
Vậy tơng tự câu b ta đợc số 1430.
Bài 10: a. các số chia hết cho 2 khác nhau đợc lấy từ các chữ số trên và chữ số đơn vị phải là: 0;
2.
Trờng hợp 1: chữ số hàng đơn vị bằng 0 .
Có 3 cách chọn chữ số hàng nghìn
Có 2 cách chọn chữ số hàng trăm( vì bớt đi 1 chữ số hàng nghìn)
17
Có một cách chọn chữ số ở hàng chục ( vì bớt đi một chữ số ở hàng nghìnvà 1 chữ số ở
hàng trăm.)
Vậy ta viết đợc : 3 x 2 x 1 = 6 (số)
Trờng hợp 2: Chữ số ở hàng đơn vị là 2
- hàng nghìn khác 0
- có 2 cách chọn chữ số ở hàng nghìn
- có 2 cách chọn chữ số ở hàng trăm
- có 1 cách chọn chữ số ở hàng chục ( vì bớt đi 1 chữ số ở hàng trăm và hàng nghìn )
vậy ta đợc : 2 x2 x 1 = 4 (số)
Có tất cả số là:
6 + 4 =10 (số)
đáp số : 10 số
b. Các số chia hết cho 5 có 4 chữ số khác nhau đợc lấy từ các chữ số trên thì có hàng đơn vị là
0 , 5
* Trờng hợp 1: chữ số hàng đơn vị là 0 . Tơng tự câu a ta đợc 6 số
* Trờng hợp 2 : chữ số hàng đơn vị là 5 .Tơng tự câu b ta đợc 4 số.
Vậy ta có tất cả: 6 + 4 = 10 ( số).
Các số chia hết cho 2 và 5 thì tơng tự câu a ta có 6 số
Ngày 31 /11 /09
để số y chia hết cho 2 thì b = 0 ; 2; 4; 6; 8
Trờng hợp 1 : b = 0 thì y =
5014a
. Để
5014a
chia hết cho 9 , ta có :
1 + 4 + a + 5 + 0 = 10 + a thì 10 + a phải chia hết cho 9 nên a = 8
18
Vậy ta đợc các số : 14850
Trờng hợp 2: b = 2 thì y =
5214a
. để
5214a
chia hết cho 9 , ta có :
1 + 4 + a + 5 + 2 = 12 + a thì 12 + a phải chia hết cho 9 nên a = 6
Vởy ta đợc số : 14652.
Trờng hợp 3 : b = 4 thì y =
5414a
. Để
5414a
chia hết cho 9 , ta có:
1 + 4 + a + 5 + 4 = 14 + a thì 14 + a phải chia hết cho 9 nên a = 4
Vậy ta đợc số : 14454
* Trờng hợp 4 : b = 6 thì y =
5614a
.Để
5614a
chia hết cho 9 , ta có: 1 + 4 + a + 5 + 6 = 16
+ a thì 16 + a phải chia hết cho 9 nên a = 2.
Vậy ta đợc số : 14056; 14958.
Giải
Gọi số cần tìm là
ba15
điều kiện 0 < a
9 ; 0 < b
9 .
Để
ba15
chia hết cho 5 thì b = 5 . Nừu b = 5 thì ta đợc số
155a
.
Để
155a
chia hết cho 9 thì ta có : a + 1 + 5 + 5 = a + 11 mà a + 11 phải chia hết cho 9 nên a =
7.
Vậy ta đợc số : 7155
Bài 18: An nói rằng Trong 3 số tự nhiên liên tiếp luôn có 1 số chia hết cho 3 Em hãy cho
biết An nói đúng hay sai ? Tại sao?
Giải
Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là : a : a + 1 ; 2 + 2
Nếu a chi hết cho 3 d 1 a = q x 3 + 1
a + 1 a + 1 = q x 3 + 2
a + 2 a + 2 = q x 3 + 0
Bạn An nói đúng.
Bài 19: Tìm số tự nhiên bé nhất chia cho 2 d 1 , chia cho 3 d 2 , chia cho 4 d 3
Bài 20 : Tìm x:
d. X x 25 + X x 35 = 99 x 360
e. X x 34 + X = 14 x 25 x 36
đáp số : Số hạng thứ nhất: 25
Số hạng thứ 2: 47
Bài 28: tính nhanh:
a. 3 + 7 +11+ + 27
b. 39 x ( 37 +25) + 62 x ( 121 - 60)
Bài 29: Tìm X:
b. 4 x X + X = 1496 - 891
D. 32 < 16 x X < 80
Bài 30: Tìm số chia và số bị chia nhỏ nhất để có thơng là 8 và số d là 45 .
Bài 31: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 48m nếu tăng chiều dài lên 6m thì đợc một hình chữ
nhật mới có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng.Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu.
Đáp án
Bài 28:
A . 3 + 7 + 11 +. + 27
Số khoảng cách : 4 vì(7 - 3 = 4 ; 11 - 7 = 4 )
Số các số hạng : (27 - 3 ) : 4 = 6
Tổng trên là : ( 27 + 3 ) x 6 : 2 = 105
c. 39 x ( 37 + 25 ) + 62 x ( 121 - 60 )
= 39 x 62 + 62 x 61
= 62 x ( 39 + 61)
= 62 x 100
= 6200.
Bài 29: a. 4 x X + X = 1496 891
5 x X = 605
X = 605 : 5
X = 121
b. 32 < 16 x X < 80
= 32 : 16 < X < 80 : 16
= 2 < X < 5
Vậy X = 3 ; 4.
đápsố:140m
2
Ngày 28/11/09
Bài 32: cho phân số
16
9
sao cho tổng của tử số và mẫu số của phân số đó bằng 1000
Bài 33: cho phân số
15
23
bớt ở tử số và mẫu số cùng 1 số tự nhiên thì ta đợc phân số mới
9
10
Bài 34: cho phân số
19
14
thêm vào tử số và bớt ở mẫu số cùng 1 số tự nhiên ta đợc phân số mới
5
6
tìm số đó.
Bài 35: cho phân số
17
25
cùng bớt ở tử số và mẫu số cùng một số tự nhiênta đợc phân số
3
5
tìm số
đó.
Mẫu số:
Tìm tử số mới là: 33: ( 5 + 6 ) x 6 = 18
Số đó là: 18 -14 = 4
Đáp số : 4
Bài 35: Hiệu của 2 số là :25 - 17 = 8
Khi bớt ở tử số và mẫu số cùng 1 số tự nhiên thì hiệu không thay đổi đối với phân số mới ta có sơ
đồ:
Tử số:
8 đơn vị
Mẫu số:
Tử số mới là:
8 : ( 5 - 3) x 5 = 20
Số đó là: 25 - 20 = 5
Đáp số : 5
23
Bài 36: cho phân số
7
3
. Cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số đó với 1 số tự mhiên ta đợc
phân số
9
7
. Tìm số đó.
Bài 37: cho phân số
17
21
. Hãy tìm số tự nhiên biết rằng khi ta trừ cả tử số và mẫu số của phân số
đó cho số tự nhiên này thì ta đợc phân số
4
và
7
4
. Hãy tìm 6 phân số nằm giữa 2 phân số trên .
24
Bài 39: Tìm phân số lớn hơn 1 sao cho tích của tử số và mẫu số của phân số đó bằng 111
Bài 40: cho 2 phân số
2
1
và
3
1
. Hãy tìm 5 phân số khác nhăùnm giữa 2 phân số trên .
Bài 41: Tìm 1 phân số bằng
23
21
, biết rằng khi ta cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số
đócùng 1 số tự nhiên ta đợc phân số
72
66
.
Bài 42: Tìm một phân số bằng
19
15
, biết rằng khi ta trừ cả tử số và mẫu số của phân số đó đi cùng
1 số tự nhiên ta đợc phân số
37
21
.
.
Đáp án
Bài 38: Ta có:
5
4
=
35
28
;
7
4
=
49
28
Vậy 6 phân số đó là:
36
28
;
37
28
;
38
28
;
39
28
;
40
28
14
6
;
15
6
;
16
6
;
17
6
.
Bài 41: Hiệu của tử số và mẫu số là :
72- 66 = 6 ( đơn vị).
Ta có sơ đồ
Tử số là 21 phần
Mẫu số là 23 phần
Hiệu là hơn 6
Tử số mới là:
6 : ( 23 - 21 ) x 21 = 63
Mẫu số mới là :
6 : ( 23 - 21 ) x 23 = 69
Vậy ta có phân số
69
63
25