BO DE ON HSG 2011- môn văn 9 - Pdf 68

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN ĐỀ 1
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Đọc kó đoạn trích “Lục Vân Tiên” (Nguyễn Đình Chiểu) và trả lời các câu hỏi bằng
cách khoanh tròn chữ cái đầu ý đúng nhất ( 4 điểm)
Vân Tiên ghé lại bên đàng,
Bẻ cây làm gậy nhằm làng xông vô.
Kêu rằng: “Bớ đảng hung đồ”
Chớ quen làm thói hồ đồ hại dân.”
Phong Lai mặt đỏ phừng phừng:
“Thằng nào dám tới lẫy lừng vào đây.
Trước gây chuyện dữ tại mầy,
Truyền quân bốn phía phủ vây bòt bùng.”
Vân Tiên tả đột hữu xông,
Khác nào Triểu Tử phá vòng Đương Dang.
Lâu la bốn phía vỡ tan,
Đều quăng gương giáo tìm đường chạy ngay.
Phong Lai trở chẳng kòp tay,
Bò Tiên một gậy thác rày thân vong.
(Theo Ngữ văn 9, tập một)
Câu 1: Truyện “Lục Vân Tiên” thuộc loại:
a. Truyện Nôm b. Truyện Nôm khuyết danh
c. Truyện thơ Nôm d. Truyền kì
Câu 2: Đoạn trích trên kể lại sự việc gì ?
a. Lục Vân Tiên đánh bọn cướp Phong Lai cứu Kiều Nguyệt Nga
b. Lục Vân Tiên trò chuyện với Kiều Nguyệt Nga
c. Lục Vân Tiên luyện võ
d. Lục Vân Tiên đánh giặc Ô- Qua
Câu 3: Câu thơ: “Vân Tiên tả đột hữu xông / Khác nào Triểu Tử phá vòng Đương Dang.”
sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?
a. Nhân hoá b. So sánh c. Ẩn dụ d. Nói quá
Câu 4: Câu thơ: “Chớ quen làm thói hồ đồ hại dân.” có thể xếp vào kiểu câu nào theo mục

bác. Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín. Tre hi sinh để bảo vệ con
người. Tre, anh hùng lao động ! Tre, anh hùng chiến đấu ! (Thép Mới, Cây tre Việt Nam).
Câu hỏi: Đoạn văn trên sử dụng phép tu từ từ vựng gì ? Phân tích cái hay của việc sử dụng
phép từ từ vựng đó. ( 2 điểm)
III/ TỰ LUẬN: (12 điểm)
Hãy giải thích lời khuyên của Lê-nin: “Học, học nữa, học mãi.”
ĐỀ 2
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 10 đ)
Em hãy chọn câu trả lời mình cho là đúng nhất bằng cách khoanh tròn các chữ cái A,B,C,D sau
đây:
Câu 1: Phương thức biểu đạt chính của văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh” là:
A/ Tự sự kết hợp với thuyết minh. B/ Tư sự kết hợp với nghị luận.
C/ Nghị luận kết hợp với thuyết minh. D/ Miêu tả kết hợp với nghị luận.
Câu 2: Tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật chủ yếu nào để nêu bật sự giản dị của vĩ nhân Hồ
Chí Minh?
A / Đối lập B/ Ẩn dụ C/ So sánh D./ Hoán dụ
Câu 3: Thành ngữ “Nói có sách mách có chứng” nghĩa là:
A/ Nói nhiều, khoe khoang chữ nghĩa. B/ Không tin vào điều mình nói.
C/ Nói có căn cứ chắc chắn. D/ Nói nhảm nhí,vu vơ.
Câu 4: Văn bản “ Đấu tranh cho một thế giới hoà bình” nói đến nguy cơ nào?
A/ Nạn đói B/ Nạn thất học C/ Nạn dịch hạch D/ chiến tranh hạt nhân
Câu 5: Nội dung chính của văn bản “ Tuyên bố thế giới về sự sống còn, quyền được bảo vệ và
phát triển của trẻ em” là:
A/ Chống chiến tranh. B/ Bảo vệ và chăm sóc trẻ em.
C/ Chống nghèo đói và nạn thất học. D/ Cơ hội và nhiệm vụ của chúng ta.
Câu 6: Thể loại của văn bản “ Chuyện người con gái Nam Xương” là:
A/ Tiểu thuyết B/ Truyện ngắn C/ Truyền kì D/ Bút kí
Câu 7: Câu: - Hắn tự đắc : “ Anh hùng làng này cóc thằng nào bằng ta”.
( Chí phèo- Nam cao) đã sử dụng cách dẫn nào?
A/ Dẫn trực tiếp. B/ Dẫn gián tiếp. C/ Cả A, B đúng. D/ A,B sai.

A/ Lãng mạn. B/ Sử thi. C/ Hiện thực. D/ Câu A và C đúng.
Câu 17: Tác giả đã sử dụng những biện pháp nghệ thuật chủ yếu nào để làm nổi bật vẻ đẹp và sức
mạnh của con người lao động trước thiên nhiên trong bài thơ “Đồn thuyền đánh cá” của Huy
Cận?
A/ Phóng đại, liên tưởng. B/ Nhân hố, hốn dụ.
C/ Liên tưởng, ẩn dụ. D/ Ẩn dụ, phóng đại.
Câu 18: Văn bản “Tơi đi học” (Thanh Tịnh) thuộc phương thức biểu đạt chính nào?
A/ Tự sự. B/ Trữ tình. C/ Tự sự, trữ tình. D/ Biểu cảm.
Câu 19: Nhà thơ đời Đường, Trung Quốc được người đời tơn là Thi Tiên?
A/ Đỗ Phủ B/ Lý Bạch C/ Vương Duy D/ Bạch Cư Dị.
Câu 20: Người kể chuyện có vai trò . . . . . người đọc . . . . . , giới thiệu . . . . và . . . . . . tả . . . .
và tả . . . . , đưa ra các . . . . . , đánh giá về những điều được kể.
II/ TỰ LUẬN (10 đ):
Câu 1: Phân tích nét độc đáo của biện pháp tu từ nghệ thuật trong hai câu thơ sau:
“Người ngắm trăng soi ngồi cửa sổ
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ”
( trích “Ngắm trăng” - Hồ Chí Minh) (2đ)
Câu 2: Trong lời di chúc, Bác Hồ viết: “ Tơi để lại mn vàn tình thương u cho tồn dân,
tồn Đảng, tồn thể bộ đội, cho các cháu thanh niên và nhi đồng” Dựa vào những tác phẩm đã
học, cũng như những mẩu chuyện sinh động trong thực tế, em hãy chứng minh rằng Bác Hồ
đã dành cho tồn dân ta, đặc biệt là thiếu niên, nhi đồng một tình u thương bao la sâu nặng.
( 8 đ )
Phụ trách vi tính Tổ trưởng tổ chun mơn P. Hiệu trưởng chun mơn

ĐỀ 3
A/ Phần Trắc Nghiệm : ( 8đ )
Học sinh khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất .
* Đoạn trích : “ Đêm nay rừng hoang sương muối
Đứng cạnh bên nhau chờ giặc tới
Đầu súng trăng treo “

a. Tài sắc vẹn toàn
b. Kiên trinh tiết liệt
c. Chung thuỷ sắc son
d. Hiếu thảo siêng năng .
Câu 9 : Trong các câu sau đây , câu nào là thành ngữ ?
a. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn b. Không thầy đố mày làm nên
c. Gần mực thì đen , gần đèn thì sáng d. Đánh trống bỏ dùi .
Câu 10 : Khi nói phải có bằng chứng xác thực , thuộc phương châm hội thoại nào ?
a. Phương châm lòch sự b. Phương châm cách thức
c. Phương châm về chất d. Phương châm về lượng .
Câu 11 : Xác đònh khái niệm về từ “ đồng âm “ ?
a. Là những từ giống nhau về âm thanh , nghóa khác nhau .
b. Là những từ có nghóa giống hoặc gần giống nhau .
c. Cả a,b đều đúng
d. Cả a,b đều sai .
Câu 12 : Nội dung nào sau đây không có học ở ngữ văn 9 tập một ?
a. Thuật ngữ b. Câu nghi vấn
c. Sự phát triển của từ vựng d. Các phương châm hội thoại .
Câu 13 : Nội dung nào sau đây không có học ở ngữ văn 9 tập một ?
a. Văn thuyết minh b. Văn tự sự
c. Tóm tắt văn bản tự sự d. Văn biểu cảm .
Câu 14: Nội dung nào sau đây thể hiện đúng nhất về tác dụng của yếu tố miêu tả trong
văn bản thuyết minh ?
a. Làm cho đối tượng thuyết minh được nỗi bật , gây ấn tượng
b. Làm tăng tính biểu cảm đối tượng thuyết minh
c. Làm cho đối tượng thuyết minh cụ thể , chi tiết
d. Cả a,b,c đều đúng .
Câu 15 : Xác đònh về hình thức bài văn nghò luận phải có .
a. Bố cục mạch lạc , luận điểm rõ ràng
b. Luận cứ xác thực , phép lập luận phù hợp

A.Tự sự kết hợp biểu cảm B.Tự sự kết hợp miêu tả
C.Tự sự kết hợp nghị luận D.Tất cả đều đúng
Câu 7: Truyện Kiều thuộc thể loại văn học nào?
A.Truyện cổ dân gian B.Tiểu thuyết lịch sử
C.Tiểu thuyết trữ tình D.Truyện truyền kì
Câu 8: Sự nghiệp văn học của Nguyễn Du gồm những tác phẩm có giá trị lớn bằng:
A.Chữ Quốc ngữ B.Chữ Nôm
C.Chữ Hán D.Hành chính
Câu 9: Những nét đặc sắc của đoạn trích Cảnh ngày xuân về mặt nghệ thuât được tạo nên từ
những điểm nào?
A.Nghệ thuật miêu tả thiên nhiên kết hợp bút pháp tả và gợi
B.Vừa miêu tả cảnh vừa nói lên tâm trạng của nhân vật
C.Sử dụng từ ngữ vào chất tạo hình
D.Tất cả đều đúng
Câu 10: Từ nào dưới đây không phải là từ mượn của tiếng Hán:
A.Con én B.Thiều quang
C.Thanh minh D.Tảo mộ
Câu 11: Hình ảnh súng – trăng ( trong câu thơ Đầu súng trăng treo) mang ý nghĩa biểu
tượng, gợi ra những liên tưởng gì?
A.Gần và xa, thực tại và thơ mộng B.Chiến tranh và hòa bình
C.Chiến sĩ và thi sĩ D.Tất cả đều đúng
Câu 12: Cặp từ nào dưới đây có quan hệ trái nghĩa?
A.Xấu - Khổ B. Giàu – nghèo C.Cao - lớn D. Thông minh-xuất sắc
Câu 13: Cặp từ nào dưới đây có quan hệ đồng nghĩa?
A.Rộng - Hẹp B. Nông – Sâu C. Nhỏ - Bé D. Chiến tranh-Hòa bình
Câu 14: Bài thơ Bếp Lửa Được viết theo thể thơ gì?
A.Thể thơ tự do B.Thể thơ thất ngôn bát cú
C. Thể thơ thất ngôn tứ tuyệt D. Thể thơ song thất lục bát
Câu 15: Bài thơ về tiểu đội xe không kính trích từ tập thơ:
A.Trời mỗi ngày lại sáng B. Vầng trăng quần lửa

e. hoang vắng
f. tàn rơi


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status