Kinh tế học vi mô - Pdf 67

Chơng IV:
Lý thuyết hnh vi ngời sản xuất
I. Lý thuyết ngời sản xuất:
1. Hm sản xuất:
1.1. Hm sản xuất: xác định sản lợng tối đa có
thể đạt đợc sản xuất từ bất kỳ khối lợng cho
trớc no của đầu vo với một trình độ công nghệ
nhất định .
Q max = F (L, K) ( L: labour; K : capital)
Đầu vo, Đầu ra
Hm sản xuất phổ biến nhất của các doanh
nghiệp l hm sản xuất Cobb - Douglas có dạng:
Q = A.K.L
(; > 0, < 1)
+A l hằng số , tuỳ thuộc vo đơn vị đo lờng , đầu
ra, đầu vo , biểu thị trình độ công nghệ sản xuất .
+

,

l hằng số cho biết tầm quan trọng tơng đối
của lao động v vốn trong quá trình sản xuất.
+
Mỗi ngnh sản xuất v công nghệ khác nhau thì ,
khác nhau.
+ , biểu thị hiệu suất theo qui mô sản xuất của
hãng.
=>
Vậy hiệu suất: l mối tơng quan giữa
đầu vo v đâù ra.
*Nếu: + < 1: Hm sản xuất biểu thị hiệu

nh xởng cũng không đủ chỗ, thiếu máy móc
.. cản trở thao tác sản xuất => NSLĐ giảm =>
Q giảm => MPPL giảm dần khi L tăng lên do
mỗi L tăng góp thêm 1 lợng giảm dần vo
quá trình SX. Điều ny phổ biến với mọi hãng
=> các nh kinh tế khác khái quát thnh qui
luật hiệu suất giảm dần.

Nguyên nhân:
" Sản phẩm hiện vật cận biên của 1 đầu vo
biến đổi sẽ giảm dần khi hãng tăng cờng sử
dụng đầu vo biến đổi đó".
Nguyên nhân l do khi L tăng m K không đổi
dẫn đến tình trạng không hợp lý giữa K v L
khiến năng suất lao động giảm dần => NSLĐ
cận biên giảm dần.
Chú ý: MPPL qua điểm max của APPL vì
APPL = Q/L => (APPL)' =

Qui luật đợc phát biểu nh sau:
3. Sản xuất di hạn : Longterm production
(Sản xuất với 2 đầu vo biến đổi)
Sản xuất di hạn l khoảng thời gian đủ để
lm cho tất cả các đầu vo của hãng biến đổi.
3.1. Đờng đồng lợng (Isoquant)
Đờng đồng lợng mô tả những kết hợp đầu
vo khác nhau đem lại cùng 1 mức sản lợng.

Đặc điểm của đờng đồng lợng
-Các đờng đồng lợng dốc xuống từ trái sang

$
Tại sao K /Lgiảmdần?
#K/#L= MRTS
(
Marginal rates of technicalsubstitution)
Khi

L tăng MPPl giảm m

K giảm thì MPPk
tăng (qui luật hiệu suất giảm dần). Nên để tăng
một lợng

L nh ban đầu (m mức sản lợng đầu
ra vần không đổi) thì ngy cng chỉ cần giảm một
lợng

K ít hơn MRTS giảm dần.
K . MPPk + L . MPPl = 0
ẻ - K /L = MPPl/MPPk
Q1
L
K
0
A1
K1
L1
A2
K2
L2

K
0L
TC/w
TC/r
L1
K1
A1
L2
K2
A2
3. Lùa chän kÕt hîp ®Çu vμo tèi −u:
q2
Q3
L
K
0
L*
K*
A
Q1
B
C
TC
II. Chi phÝ s¶n xuÊt
1. Chi phÝ ng¾n h¹n
FC (fixed cost) lμ những chi phÝ kh«ng ®æi khi møc
sảnl−îng thay ®æi
1.1. ChÝ phÝ cè ®Þnh chÝ phÝ biÕn ®æi, tæng chi phÝ
VC (variable cost) lμ nh−ng chi phÝ thay ®æi khi
møc sảnl−îng thay ®æi: nguyªn vËt liÖu, nh©n

*Kh¸i niÖm lîi nhuËn
* Lîi nhuËn kinh tÕ
* Lîi nhuËn kÕ to¸n
* C¸c nh©n tè ¶nh h−ëng tíi lîi nhuËn
LN = TR – TC = P . Q – ATC . Q
= Q. ( P - ATC )
Ch−¬ng V
:
ThÞ tr−êng c¹nh tranh vμ ®éc quyÒn
I. ThÞ tr−êng vμ ph©n lo¹i thÞ tr−êng
* Kh¸i niÖm thÞ tr−êng
* Ph©n lo¹i thÞ tr−êng
* C¸c tiªu thøc ph©n lo¹i
Loại
thị
trờn
g
Ví dụ
Số
lợng
ngời
sx
Loại
sản
phẩm
Sức
mạnh
thị
trờn
g

có nhng
thấp
Bắt đầu
có nhng
thấp
Quảng
cáo,
khuyến
mại
đQ

Xe máy,
ôtô, dầu
mỏ
Một số Phân
biệt hoặc
giống
Cao Cao
Quảng
cáo,
khuyến
mãi,
thanh
toán
đQ
điện,
đờng
sắt
1 hãng Duy
nhất


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status