câu hỏi trắc nghiệm 12 chương 3,4 - Pdf 67

Trường THPT Cầu Quan Tài liệu ôn tập Hóa 12
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG III: AMIN – AMINO AXIT - PROTEIN
Câu 1: Công thức phân tử C
3
H
9
N ứng với
A. Hai chất đồng phân B. Bốn chất đồng phân
C. Ba chất đồng phân D. Năm chất đồng phân
Câu 2: Cho amin có CTCT CH
3
– CH(CH
3
) – NH
2
. Tên đúng của amin là?
A. propylamin B. đimetylamin C. etylamin D. isopropylamin
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon
B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
C. Tùy thuộc cấu trúc của hidrocacbon, có thể phân loại amin thành amin no, chưa no và thơm
D. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
Câu 4: Amin nào dưới đây là amin bậc hai?
A. CH
3
– CH
2
– NH
2
B. CH
3

N D. C
5
H
13
N
Câu 6: Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A. Phenol là axit còn anilin là bazơ
B. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, còn dung dịch ailin làm quỳ tím hóa xanh
C. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom
D. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với
hidro
Câu 7: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH
3
là do:
A. Nhóm NH
2
còn một cặp electron chưa liên kết
B. Nhóm NH
2
có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N
C. Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
D. Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH
3
Câu 8: Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. C
6
H
5
NH
2

ưu tiên vị trí o-, p-
C. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử càng lớn
D. Với amin RNH
2
, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
Câu 12: Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ: C
6
H
5
NH
2
(1), C
2
H
5
NH
2
(2),
(C
6
H
5
)
2
NH (3), (C
2
H
5
)
2

C. (1)<(5)<(3)<(2)<(4) D. (2)<(1)<(3)<(5)<(4)
Câu 14: Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng?
A. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm
cacboxyl
B. Hợp chất H
2
NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất
C. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H
2
NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H
3
N
+
RCOO
-
)
D. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit
Câu 15:
α

aminoaxit là aminoaxit có nhóm amino gắn ở cacbon ở vị trí số:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 16: Aminoaxit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
A. Ancol B dd brom
C. axit (H
+
) và axit nitrơ D. kim loại, oxit bazơ. Bazơ và muối
Câu 17: Câu nào sau đây không đúng?
A. Khi nhỏ axit HNO
3

HOOC(CH
2
)
2
CH(NH
2
)COOH ( 5)
A. 3 B. 2 C. 2,5 D. 1,4
Câu 19: Thủy phân đến cùng protit (protein), ta thu được?
A. Các
α

aminoaxit B. Các aminoaxit giống nhau
C. Các chuỗi polipeptit D. Hỗn hợp các aminoaxit
Câu 20: Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng giữa 4 nguyên tố C, H, O,
N là m
C
: m
H
: m
O
: m
N
= 4,8:1:6,4:2,8. Tỉ khối hơi của X so với He bằng 18,75. CTPT của X là?
A. C
2
H
5
O
2

3
, CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, CH
3
NHCH
3
B. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, NH
3
, C
2
H

, CH
3
NHCH
3
Câu 22: Số đồng phân amin bậc 2 có CTPT C
4
H
11
N là?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 23: Để tổng hợp các protein từ các aminoaxit, người ta dùng phản ứng?
A. Trùng hợp B. Trùng ngưng C. Trung hòa D. este hóa
Câu 24: Để phân biệt các dung dịch: glucozơ, Glixerol, anđehit axetic, ancol etylic và lòng trắng
trứng ta dùng?
A. dd NaOH B. AgNO
3
/NH
3
C. Cu(OH)
2
D. HNO
3
Câu 25: C
4
H
11
N có số đồng phân amin bậc I là?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Trang 2
Trường THPT Cầu Quan Tài liệu ôn tập Hóa 12

NH
2
B. CH
3
NH
2
C. CH
3
CH
2
NHCH
3
D. CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
Câu 27: Công thức phân tử tổng quát amin no, đơn chức, mạch hở là?
A. C
n
H
2n+3
N B. C
n
H
2n-1
NH

2
O. CTPT của X là?
A. C
4
H
9
N B. C
3
H
7
N C. C
2
H
7
N D. C
3
H
9
N

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV: POLIME – VẬT LIỆU POLIME
Câu 1: Cho hợp chất sau: [-CO – (CH
2
)
4
– CO – NH – (CH
2
)
6
– NH -]

)
4
– NH
2
B. HOOC – (CH
2
)
4
– COOH và H
2
N – (CH
2
)
6
– NH
2
C. HOOC – (CH
2
)
6
– COOH và H
2
N – (CH
2
)
6
– NH
2
D. HOOC – (CH
2

– CH
2
– C

CH
CH
3
Câu 9: Những chất và vật liệu nào sau đây: cao su, polietilen, đất sét ướt, polistiren, nhôm, bakeli là
chất dẻo?
A. Polietilen, đất sét ướt B. Polietilen, đất sét ướt, cao su
B. Polietilen, đất sét ướt, polistiren D. Polietilen, polistiren, bakeli
Câu 10: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. CH
2
= CH – Cl và CH
2
= CH – OCO – CH
3
B. CH
2
= CH – CH = CH
2
và CH
2
= CH – CN
C. CH
2
= CH – CH = CH
2
và C

2
= CH – CH
3
Câu 13: Người ta có thể phân biệt được lụa sản xuất từ tơ nhân tạo (tơ visco, tơ xenlulozơ axetat),
và tơ thiên nhiên (tơ tằm, len) bằng cách nào sau đây?
A. Ngâm trong dd HNO
3
đặc B. Đốt
C. Ngâm trong H
2
SO
4
đặc D. Không xác định được
Câu 14: Polime nào sau đây được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp?
A. Cao su thiên nhiên B. Cao su buna-S
C. Nhựa PVC D. Cả A và B
Câu 15: Tơ nào sau đây được dùng trong vỏ xe hơi hoặc áo chống đạn?
A. Tơpolieste B. Tơ kevlez C. Tơ nilon-6,6 D. Tơ visco
Câu 16: Chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?
A. Propilen B. Stiren C. Propin D. Toluen
Câu 17: Tơ nilon-6 thuộc loại tơ nào sau đây?
A. Tơ nhân tạo B. Tơ tự nhiên C. Tơ poliamit D.Tơ polieste
Câu 18: Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CH
2
= CH – CN có tên gọi thông thường là?
A. cao su B. cao su buna C. cao su buna-N D. cao su buna-S
Câu 19: Dùng poli(vinylaxetat) có thể làm được vật liệu nào sau đây?
A. chất dẻo B. Polime C. Tơ D. cao su
Câu 20: Túi nilon dùng trong sinh hoạt thường ngày được cấu tạo chủ yếu từ polime?
A. nilon-6 B. Nilon-7 C. Polietilen D. poli(vinylclorua) (PVC)

D. CH
2
= CH – CH = CH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
Trang 4
Trường THPT Cầu Quan Tài liệu ôn tập Hóa 12
Câu 24: Chất nào sau đây là nguyên liệu sản xuất tơ visco?
A. Xelulozơ B. Caprolactam C. vinyl axetat D. Alanin
Câu 25: Polime nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm?
A. Poli(vinyl axetat) B. Tơ nilon-6,6 C. Tơ capron D. Cao su thiên nhiên
Trang 5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status