bo cau hoi trac nghiem 12 - Pdf 43

PHẦN NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ TIẾN H0Á
Câu 1:Theo Lamác những biến đổi trên cơ thể SVdo tác dụng của ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động.
A. Đều được di truyền và tích luỹ qua các thế hệ.
B. Chỉ có những biến đổi do tập quán hoạt động mới di truyền đuợc.
C. Chưa chắc chắn có di truyền được hay không.
D. Không có khả năng di truyền.
Câu 2. Những đóng góp của học thuyết Đácuyn:
A. Phát hiện ra vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa.
B. Phân tích đuợc nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền các đột biến.
C. Phát hiện vai trò của biến dị di truyền trong tiến hóa.
D. Phân biệt được biến dị đột biến và biến dị tổ hợp.
Câu 3. Lamác quan niệm về quá trình hình thành đặc điểm thích nghi ở sinh vật là:
A. Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật không bị đào thải.
B. Biến dị phát sinh vô hướng, sinh vật không bị đào thải
C. Không có sự tác động của môi trường nên sinh vật không bị đào thải
D. Ngoại cảnh thay đổi, sinh vật nào không thích nghi thì bị đào thải.
Câu 4. Theo Lamac nguyên nhân chính làm cho các loài biến đổi là
A. Ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi.
B. Do tập quán hoạt động của động vật
C. Do ở sinh vật luôn xuất hiện các biến dị
D. Do quá trình đột biến
Câu 5. Đóng góp quan trọng nhất của thuyết Lamac là gì?
A. Cho rằng Tiến hoá là sự phát triển có kế thừa lịch sử
B. Nêu lên vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi của sinh vật
C. Đề xuất quan niệm người là động vật cao cấp phát sinh từ v ượn
D. Nêu lên vai trò của chọn lọc nhân tạo đối với sự biến đổi của vật nuôi cây trồng.
Câu 6. Động lực của chọn lọc tự nhiên là:
A.Do đấu tranh sinh tồn của sinh vật B.Do nhu cầu thị hiếu phức tạp của con nguời
C.Hình thành nòi mới và thứ mới D.Biến dị và Di truyền.
Câu7. La mác là người đầu tiên:
A. Xây dựng một học thuyết có hệ thống về sự tiến hoá của sinh giới

A. Hình thành loài mới B.Hình thành các nhóm phân loại trên loài
C.Hình thành thứ mới D.Hình thành nòi mới.
Câu 15. Quá trình giao phối có tác dụng:
A. Tích luỹ được nhiều đột biến nhỏ thành đột biến lớn
B. Góp phần vào phát triển vốn gen cho quần thể
C. Làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo huớng xác định
D. Làm tăng đột biến.
Câu 16: Thuyết Kimura đề cập tới nguyên lí cơ bản của sự tiến hoá ở cấp độ:
A. Phân tử B.Nguyên tử
C. Quần thể D.Cơ thể.
Câu 17: Tiến hoá lớn là một quá trình hình thành:
A. Các nhóm phân loại trên loài B. Các loài mới
C.Các cá thể thích nghi nhất D.Các cá thể thích nghi hơn
Câu 18. Tiến hóa vĩ mô là
A. Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài B. Quá trình hình thành loài
C. Quá trình hình thành các ngành sinh vật D.Quá trình biến dị di truyền
Câu 19. Nội dung của thuyết tiến hóa vi mô là
A. Sự biến đổi thành phần kiểu gen trong quần thể giao phối B.Quá trình phân li tính trạng
C. Quá trình chọn lọc tự nhiên D.Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài
Câu 20. Thuyết tiến hóa bằng các đột biến trung tính
A. Chỉ nghiệm đúng ở cấp độ phân tử
B. Thay thế toàn bộ thuyết tiến hóa
C. Phủ nhận thuyết tiến hóa
D. Bổ sung cho thuyết tiến hóa bằng con đường chọn lọc tự nhiên
Câu 21. Quan điểm tiến hóa không đơn thuần là sự biến đổi mà còn là sự phát triển có kế thừa
lịch sử lần đầu tiên được nêu lên bởi
A. Lamac B. Đacuyn C. Kimura D. Brunô
Câu 22. Theo thuyết tiến hóa của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng tiến hóa của sinh
giới là
A. Chọn lọc tự nhiên B. Biến dị xác định C. Đấu tranh sinh tồn D. Biến dị cá thể

q
2
aa
Câu 28. Theo Đác uyn, nguyên nhân của sự tiến hóa là
A. Do chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
B. Sự tích lũy các biến dị có lợi
C. Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể
D. Do ngoại cảnh thay đổi qua không gian và thời gian
Câu 29. Theo Đácuyn loại biến dị có ý nghĩa với chọn giống và tiến hóa là
A. Biến dị cá thể B. Biến dị do tổ hợp và tập quán hoạt động
C. Biến dị xác định D. Biến dị do tập quán hoạt động
Câu 30. Theo Đácuyn phân li tính trạng dẫn đến
A. hình thành các dạng mới từ một dạng ban đầu B.hình thành một quần thể
C. hình thành một quần xã D. hình thành một nhóm cá thể
Câu 31. Hiện tượng từ một dạng ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác xa tổ tiên
được gọi là
A. Phân li tính trạng B. Biến đổi tính trạng
C. Phát sinh tính trạng D. Chuyển hóa tính trạng
Câu 32. Tần số tương đối của 2 alen trong một quần thể là 0,64D và 0,36d. Tỉ lệ kiểu gen của
quần thể đó ở trạng thái cân bằng là:
A. 40,96% DD : 46,08% Dd : 12,96% dd B. 7,92% DD : 39,42% DD d : 53,29% dd
C. 14,44% DD : 47,12% Dd : 38,44% dd D. 29,375% DD : 1,25% Dd : 69,375% dd
Câu 33. Thuyết tiến hóa nào sau đây được xếp vào nhóm thuyết tiến hóa cổ điển
A. Thuyết tiến hóa Lamac, thuyết tiến hóa Đácuyn
B. Thuyết tiến hóa tổng hợp, thuyết tiến hóa bằng các đột biến trung tính
C. Thuyết tiến hóa Đácuyn, thuyết tiến hóa tổng hợp
D. Thuyết tiến hóa Lamac, thuyết tiến hóa tổng hợp
Câu 34. Trong một quần thể, số cá thể mang kiểu hình lặn (do gen a quy định) chiếm tỉ lệ 1/100
và quần thể đang ở trạng thái cân bằng. Tỉ lệ kiểu gen Aa trong quần thể là
A. 18% B. 72% C. 81% D. 54%

Câu 42. Quan niệm của Lamac về chiều hướng tiến hoá của sinh giới:
A. Nâng cao dần trình độ cơ thể từ đơn giản đến phức tạp
B. Thích nghi ngày càng hợp lý và ngày càng đa dạng phong phú
C. Ngày càng đa dạng phong phú
D. Thích nghi ngày càng hợp lý
Câu 43. Sự hình thành đặc điểm thích nghi kiểu gen theo quan niệm hiện đại là do:
A. Quá trình đột biến; giao phối và quá trình CLTN. B. Các cơ chế cách li và CLTN
C. Đột biến, di truyền, giao phối D. Đột biến, CLTN và sự cách li
Câu 44. Theo quan niệm hiện đại CLTN chủ yếu tác động đến các cấp độ tổ chức sống nào?
A. Cá thể và quần thể B. Dưới cá thể và quần thể
C. Cá thể và dưới cá thể D. Cá thể và trên cá thể
Câu 45. Quá trình giao phối có tác dụng
A. Phát tán các đột biến B. Góp phần phát triển vốn gen cho quần thể
C. Tạo thành đột biến lớn D. Làm tăng đột biến
Câu 46. Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là:
A. Hình thành loài mới B. Tích luỹ được nhiều đột biến nhỏ thành đột biến lớn
C. Hình thành nòi mới D. Góp phần vào phát triển vốn gen cho quần thể
Câu 47. Đột biến gen được xem là nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá do:
A. Phổ biến và ít ảnh hưởng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể hơn so với đột biến NST
B. Tạo ra vô số các biến dị tổ hợp
C. Tạo ra những tính trạng có lợi cho sinh vật
D. Tần số xuất hiện biến dị để chọn lọc cao
Câu 48. Thực vật và động vật có tỉ lệ giao tử mang gen đột biến khá lớn do:
A. Số lượng tế bào sinh dục lớn và và số lượng gen trong mỗi tế bào khá cao
B. Có một số gen rất dễ bị đột biến
C. Từng gen riêng rẽ có tần số đột biến rất cao
D. Nhạy cảm với các tác nhân đột biến
Câu 49. Thành phần kiểu gen của quần thể giao phối có tính chất:
A. Đặc trưng và ổn định B. Đặc trưng và không ổn định
C. Không đặc trưng nhưng ổn định D. Không đặc trưng và ổn định

3

C
.
I
1
,I
2
,I
3
D
.
I
1
,I
3
Câu 54. Giả sử trong một quần thể ngẫu phối, tần số tương đối của 2 alen A và a là 0,7:0,3. Tần
số tương đối A:a ở thế hệ sau là:
A. 0,7:0,3 B. 0,5:0,5
C. 0,2:0,8 D. 0,4:0,6
Câu 55. Tất cả các tổ hợp gen trong quần thể tạo nên:
A. Vốn gen của quần thể B. Kiểu hình của quần thể
C. Kiểu gen của quần thể D. Tính ổn định trong kiểu hình của loài
Câu 56. Đóng góp quan trọng nhất của thuyết Lamac là gì?
A. Cho rằng tiến hoá không đơn thuần là sự biến đổi mà là sự phát triển có kế thừa lịch sử
B. Đề xuất quan niệm người là động vật cao cấp phát sinh từ vượn
C. Phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền
D. Nêu lên vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi của sinh vật
Câu 57. Thường biến không phải là nguyên liệu cho tiến hoá vì:
A. Không di truyền được

A. Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm
B. Là hệ quả của tiến hoá nhỏ
C. Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài
D. Diễn ra trên quy mô lớn, qua một thời gian lịch sử lâu dài
Câu 68. Để một đột biến gen lặn biểu hiện ra kiểu hình cần có:
A. Quá trình giao phối và thời gian để gen lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp
B. Quá trình giao phối và quá trình đột biến
C. Tác động của môi trường và quá trình giao phối
D. Quá trình giao phối và thời gian để gen lặn xuất hiện ở trạng thái dị hợp
Câu 69. Đóng góp của học thuyết Đácuyn:
A. Phát hiện ra vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá
B. Nêu được vai trò của biến dị di truyền trong tiến hoá
C. Phân biệt được biến dị đột biến và biến dị tổ hợp
D. Phân tích được nguyên nhân phát sinh và cơ chế di truyền các đột biến
Câu 70. Học thuyết đầu tiên đề cập đến vai trò của CLTN trong tiến hoá là:
A. Học thuyết Đacuyn B. Thuyết tiến hoá hiện đại
C. Thuyết tiến hoá Kimura D. Thuyết tiến hoá Lamac
Câu 71. Điều kiện quan trọng nhất để để hình thành loài mới là:
A. Cách li di truyền B. Cách li sinh thái
C. Cách li địa lí D. Cách li sinh sản
Câu 72. Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho CLTN bằng cách:
A.Tạo ra vô số biến dị tổ hợp B.Trung hoà tính có hại của đột biến
C.Góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi D.Làm cho đột biến phát tán trong QT
Câu 73. Bằng phương pháp lai xa kèm đa bội hoá có thể tạo ra dạng đột biến nào sau đây:
A. Thể tứ bội B. Thể không nhiễm
C. Thể đơn nhiễm D. Thể tam nhiễm
Câu 74. Đơn vị tổ chức của loài trong thiên nhiên là:
A. Quần thể B. Nòi C. Nòi địa lý D. Ngành
Câu 75. Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất cuả sinh giới là
A. Thích nghi ngày càng hợp lí B. Ngày càng đa dạng và phong phú

Câu 79. Bản chất của quá trình hình thành loài mới là:
A. Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu.
B. Quá trình lịch sử làm thay đổi kiểu hình của quần thể
C. Quá trình lịch sử làm thay đổi kiểu gen ban đầu.
D. Quá trình diễn ra trong thời gian ngắn, phạm vi hẹp
Câu 80. Đóng góp quan trọng của Đacuyn là:
A. Chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay có cùng một nguồn gốc chung
B. Giải thích thành công vai trò của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá
C. Giải thích thành công sự hợp lý tương đối của các đặc điểm thích nghi
D. Giải thích được sự hình thành loài mới
Câu 81: Nhân tố nào dưới đây không tạo ra nguồn biến dị di truyền được?
A.Chọn lọc tự nhiên B. Quá trình đột biến C. Thụ tinh D.Giảm phân
Câu 82: Cho biết các quần thể đều ở trạng thái cân bằng di truyền. Quần thể có tỉ lệ kiểu gen dị
hợp lớn nhất là?
A. Quần thể 1: A = 0,5: a = 0,5 B. quần thể 2: A = 0,7: a = 0,3
C. quần thể 3: A =0,8: a = 0,2 D. Quần thể 4: A = 0,6: a = 0,4
Câu 83: Quá trình nào dưới đây không làm thay đổi tần số tương đối của các alen ở mỗi gen
trong quần thể?
A. Quá trình ngẫu phối B. Quá trình đột biến
C. Quá trình chọn lọc tự nhiên D. Sự di nhập gen
Câu 84: Trong các quần thể dưới đây, quần thể nào đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?
A. 0,01AA; 0,18Aa; 0,81aa B. 0,3AA; 0,4Aa;0.3aa
C.0,49AA; 0,35Aa; 0,16aa D. 0,36AA; 0,46Aa; 0,18aa
Câu 85: Xét 1 quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền có tỉ lệ giao tử mang alen A bằng 2/3 tỉ
lệ giao tử mang alen a. Thành phần kểu gen của quần thể đó là?
A. 0,16A A; 0,48A a; 0,36a a B. 0,2AA; 0,5Aa; 0,3aa
C. 0,4 AA; 0,6 Aa; 0,9aa D. 0,04AA; 0,87Aa; 0,09aa
Câu 86: Ở 1 loài thực vật, màu sắc hoa do 1 gen gồm 2 alen A và a quy định. Xét 1 quần thể có
tần số tương đối A/a là 0,8/0,2. Tỉ lệ kiểu hình của quần thể sau 1 thế hệ ngẫu phối là:
A. 24:1 B.3:1 C.1: 2 : 1 D. 4: 1

Câu 95: Khi môi trường sống thay đổi một thể đột biến có thể:
A.Thay đổi giá trị thích nghi B. Hồi biến, trở lại trạng thái ban đầu
C. Rất có hại cho cơ thể D. rất có lợi cho cơ thể
Câu 96.Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho CLTN bằng cách:
A.Tạo ra vô số biến dị tổ hợp B.Làm cho đột biến được phát tán trongquần thể
C.Trung hoà tính có hại của đột biến D.Góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi
Câu 97. Để một đột biến alen lặn biểu hiện ra kiểu hình cần có:
A. Quá trình giao phối và thời gian cần thiết để alen lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp
B.Quá trình giao phối và quá trình CLTN
C.Quá trình giao phối và thời gian cần thiết để alen lặn xuất hiện ở trạng thái dị hợp
D. Tác động của môi trường lên kiểu gen và kiểu hình
Câu 98.Quá trình giao phối có tác dụng:
A. Làm cho đột biến được phát tán trong quần thể
B. Góp phần vào sự phát triển vốn gen của quần thể
C. Làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong mỗi gen
D. Tích luỹ được nhiều đột biến nhỏ
Câu 99.Dạng cách li nào làm cho hệ gen của quần thể trở thành hệ gen của loài mới:
A.Cách li di truyền B.Cách li địa lí
C.Cách li sinh thái D.Cách li sinh sản
Câu 100.Quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hoá bằng cách:
A. Tạo ra các biến dị tổ hợp B. Phát tán các đôt biến trong quần thể
C.Trung hoà tính có hại của đột biến D.Tạo ra các biến dị
Câu 101.Cây rau mác có sự thay đổi hình dạng lá ở 3 môi trường: Trên cạn có hình mũi mác,
ngập nước có hình mũi mác và hình bản dài, ngập sâu lá toàn bản dài, hiện tượng đó là:
A.Sự thích nghi sinh thái B.Sự thích nghi kiểu gen
C.Sự thích nghi chủ động D.Sự thích nghi lịch sử
Câu 102. Động lực của CLTN là:
A. Do dấu tranh sinh tồn của sinh vật B. Do nhu cầu thị hiếu của con người
C.Hình thành nòi mới và thứ mới D.Biến dị và di truyền
Câu 103. Để phân biệt 2 loài vi khuẩn có quan hệ thân thuộc, tiêu chuẩn phân biệt quan trọng

C. Hidratcácbon D. Gl uxit
Câu 111. Loài thực vật xuất hiện đầu tiên ở môi trường cạn là
A. Quyết trần B. Các loài tảo
C. Dương xỉ D. Rêu và địa y
Câu 112. Đại Trung sinh gồm các kỉ :
A. Tam điệp - Giu ra - phấn trắng B. Cambri - Than đá - Pecmơ
C. Cambri - Xilua - Đê vôn - Than đá - Pecmơ D. Tam điệp - Đê vôn - Phấn trắng
Câu 113. Quần thể nào ở trạng thái cân bằng và sẽ duy trì ở thế hệ tiếp theo:
A. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa B. 0,26AA + 0,5Aa + 0,24 aa
C. 0,37 AA + 0,49 Aa + 0,14 aa D. 0,7AA + 0,1Aa + 0,2 aa
Câu 114. Quần thể có thành phần kiểu gen: 0,49RR + 0,42Rr + 0,09rr. Tần số của các Alen là
A. p = 0,7; q = 0,3 B. p = 0,6; q = 0,4
C. p = 0,9; q = 0,1 D. p = 0,8; q = 0,2
Câu 115. Nếu trong quần thể có tỷ lệ kiểu gen là: AA = 0,64; Aa = 0,32; aa = 0,04 thì tỷ lệ tần số
tương đối các Alen là:
A. A = 0,8; a = 0,2 B. A = 0,64; a = 0,36
C. A = 0,56; a = 0,44 D. A = 0,66; a = 0,34
Câu 116.Giả sử trong quần thể ngẫu phối có 2 alen A, a và kiểu gen aa =10%. Tần số tương đối
của alen A và a trong quần thể đó là:
A. A = 0,9; a = 0,1 B. A = 0,84; a = 0,16
C. A = 0,94; a = 0,06 D.A = 0,8; a = 0,2
Câu 117. Một quần thể ngẫu phối có tần số alen đ = 0,8. Thì kiêu gen Đđ trong QT là bao nhiêu?
A. 0,32 B. 0,04 C. 0,64 D. 0,36
Câu 118. Trong một quần thể ngẫu phối tần số tương đối của alen A là 0,7. Tỉ lệ % thể đồng
hợp lặn (aa) trong quần thể là bao nhiêu?
A. 9% B. 70% C. 30% D. 3%
Câu 119. Sự thích nghi của sinh vật là kết quả của quá trình chọn lọc các biến dị có lợi và
đào thải các biến di có hại là theo:
A. Học thuyết Đacuyn B. Thuyết tiến hoá hiện đại
C. Thuyết tiến hoá D. Thuyêt tiến hoá Kimura

C.Sự chọn lọc tự nhiên D.Quá trình giao phối
Câu 129. Số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của tinh tinh so với người thì:
A. Nhiều hơn C. Ít hơn 2
B. Nhiều hơn D. 2Bằng nhau
Câu 130. Dạng người nào sau đây có lồi cằm khá phát triển:
A. Người Nêandéctan C. Người Ôxtralôpitéc
B. Người Xinantrôp D. Người Đriôpitêc
Câu 131: Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi
– Van bec?
A. Tần số tương đối của các alen không thay đổi B. Không có áp lực của chọn lọc tự nhiên
C. Không có hiện tượng di nhập gen D. Không xảy ra quá trình đột biến
Sở giáo dục và đào tạo Lạng Sơn
Giáo án Sinh học
ôn thi tốt nghiệp lớp 12
( Năm học 2007 - 2008 )
Họ và tên: Nguyễn Thị Nhàn
Trờng: THPT Việt Bắc,Tp Lạng Sơn
Ôn thi tốt nghiệp năm học 2007 - 2008
Chơng III: Nguyên nhân và cơ chế tiến hóa
Tiết 1- Bài 16, 17: Thuyết tiến hóa cổ điển và tiến hóa hiện đại
Tiết 2 - Bài 18: Sự cân bằng T/P kiểu gen trong Q.thể giao phối
Ngày lên lớp: 9 - 4 - 2008
A. Thuyết tiến hóa cổ điển:
Bài 16 (SGK), Hớng dẫn ôn tập ( Trang60, 61)
*Tóm tắt kiến thức
- Nội dung của học thuyết La Mác, Đác Uyn
- So sánh học thuýết tiến hóa của La Mác và Đác Uyn về nguyên nhân và cơ chế tiến hóa, quá trình hình thành đặc điểm
thích nghi, và quá trình hình thành loài mới. Tồn tại chung của các quan niệm trên là gì? (Tài liệu ôn - trang: 60 )
* Câu hỏi bổ sung:
1, Câu hỏi tự luận

Đ. Do chn lc t nhiờn tỏc ng thụng qua c tớnh bin d v di truyn ca sinh vt
Câu 16: Theo Đác Uyn loại biến dị nào có ý nghĩa đối với chọn giống và tiến hóa?
Đ. Bin d cỏ th


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status