Toán lớp 4 giữa kì I - Pdf 67

Phũng GD-T ng Hi
Trng TH Bc Ngha
BI KIM TRA NH Kè GIA Kè I MễN TON LP 4
Nm hc 2010 - 2010
Thi gian lm bi: 60 phỳt
H v tờn: ............................................................... Lp: .............. S bỏo danh: ..........
CHN
Bi 1:(1 im) Khoanh vo ch cỏi ng trc phng ỏn ỳng:
a/ S 570076 c l:
A. Nm trm by mi khụng trm by mi sỏu.
B. Nm mi by nghỡn khụng trm by mi sỏu.
C. Nm trm by mi nghỡn khụng trm by mi sỏu.
D. Nm trm by mi nghỡn by mi sỏu.
b/ S sỏu trm nghỡn nm trm linh tỏm vit l:
A. 60 508 B. 600 508 C. 600 058 D. 600 580
c/ S ln nht trong cỏc s 7 685 932; 7 685 899; 7 685 923; 7 695 932 l:
A. 7 685 932 B. 7 685 899 C. 7 685 923 D. 7 695 932
d/ 751638 có chữ số 5 thuộc hàng và lớp:
A. Hàng chc nghìn, lớp nghìn. B. Hàng nghìn, lớp nghìn.
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Bi 2:(2 im) t tớnh ri tớnh:
a/ 726 238 + 37 574 b/ 718 603 - 3289
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Bi 3:(2 im) Vit s thớch hp vo ch chm:
a/ 15 phỳt 45 giõy = ............... giõy.
b/ 7 t 15 kg = ............... kg.
c/ Hỡnh ch nht cú chiu di 16cm, chiu rng 8cm thỡ chu vi hỡnh ch nht ú
l ......................, din tớch hỡnh ch nht ú l .......................
d/ S trung bỡnh cng ca 58; 43; 68 v 47 l .....................

................................................................................................................................................
Phũng GD - T ng Hi
Trng TH Bc Ngha
HNG DN CHM MễN TON LP 4 - LN 1 - CHN
Bi 1:(1 im) Khoanh vo ch cỏi ng trc phng ỏn ỳng:
- Khoanh ỳng mi ý c 0.25 im. í cú hai khoanh trũn tr lờn thỡ khụng ghi im.
a/ C. Nm trm by mi nghỡn khụng trm by mi sỏu.
b/ B. 600 508 c/ D. 7 695 932 d/ A. Hàng chc nghìn, lớp nghìn.
Bi 2:(2 im) t tớnh ri tớnh:
- t tớnh v tớnh ỳng mi bi c 1 im. t tớnh sai, kt qu ỳng thỡ khụng ghi
im. t tớnh ỳng kt qu sai thỡ c mt na s im.
- ỏp ỏn: a/ 763 812 b/ 715 314
Bi 3:(2 im) Vit s thớch hp vo ch chm:
- in ỳng mi ý c 0.5 im.
a/ 15 phỳt 45 giõy = 945 giõy.
b/ 7 t 15 kg = 715 kg.
c/ Hỡnh ch nht cú chiu di 16cm, chiu rng 8cm thỡ chu vi hỡnh ch nht ú l 48cm,
din tớch hỡnh ch nht ú l 128cm
2
.
d/ S trung bỡnh cng ca 58; 43; 68 v 47 l 54.
Bài 4:(1.5 im)Điền câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm:
- Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm. ý e/ đúng mỗi cặp cạnh đợc 0,25 điểm.
- Đáp án: a/ Đỉnh A, đỉnh D; b/ Đỉnh C; c/ Đỉnh B.
d/ Cặp cạnh song song: AB và DC;
e/ Cặp cạnh vuông góc: DA và DC; AB và AD.
Bi 5 :( 2.5im)
- Li gii ỳng, phộp tớnh sai thỡ tớnh theo im thnh phn. Li gii sai, phộp tớnh ỳng
thỡ khụng tớnh im.
- ỏp ỏn:

A. Hàng chc nghìn, lớp nghìn. B. Hàng nghìn, lớp nghìn.
C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Bi 2:(2 im) t tớnh ri tớnh:
a/ 726 238 + 37 575 b/ 718 604 - 3289
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Bi 3:(2 im) Vit s thớch hp vo ch chm:
a/ 15 phỳt 35 giõy = ............... giõy.
b/ 7 tn 25 yn = ............... yn.
c/ Hỡnh ch nht cú chiu di 15cm, chiu rng 7cm thỡ chu vi hỡnh ch nht ú
l ......................, din tớch hỡnh ch nht ú l .......................
d/ S trung bỡnh cng ca 57; 42; 67 v 46 l .....................
Bài 4:(1.5 im)Điền câu trả lời thích hợp vào chỗ chấm:
Hình tứ giác ABCD có:
A B a/ Góc vuông đỉnh .................................................
b/ Góc nhọn đỉnh ....................................................
c/ Góc tù đỉnh .........................................................
d/ Cặp cạnh song song: ...........................................
D C e/ Cặp cạnh vuông góc: ...........................................
..........................................
Bài 5 :( 2.5điểm) Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 45 tuổi. Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết
mẹ hơn con 25 tuổi.
Bài giải
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status