NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM
MÔN: TIN HỌC
PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Thí sinh lựa chọn một phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 01: Đơn vị lưu trữ thông tin là:
a. Bit, Byte, KG, MB, GB
b. Bit, Byte, KB, MB, GB
c. Boolean, Byte, MB
d. Đĩa cứng, Bộ nhớ
Đáp án: b
Câu 02: Khi đặt tên tệp trong hệ điều hành MS-DOS, phần bắt buộc phải có là:
a. Phần tên và phần mở rộng
b. Phần mở rộng
c. Phần tên
d. Không cần đặt tên tệp
Đáp án: c
Câu 03: ROM là bộ nhớ trong có đặc tính:
a. Không cho phép truy xuất
b. Chỉ cho phép đọc
c. Truy cập ngẫu nhiên
d. Chứa tạm thời dữ liệu
Đáp án: b
Câu 04: Bộ nhớ chính của máy tính gồm:
a. Đĩa cứng
b. ROM và RAM
c. Đĩa CD_ROM và đĩa mềm
d. RAM
Đáp án: b
Câu 05: Bộ nhớ RAM có chức năng:
a. Lưu trữ thông tin cố định cho máy vi tính
b. Xử lý tính toán
b. MS PowerPoint
c. Foxpro
d. MS Access
Đáp án: b
Câu 11: Windows Explorer có chức năng:
a. Quản trị cơ sở dữ liệu
b. Soạn thảo văn bản
c. Quản lý thư mục và tệp tin
d. Bảng tính điện tử
Đáp án: c
Câu 12: Cách đặt tên tệp nào sau đây là đúng trong hệ điều hành MS-DOS?
a. Bangluong.pas
b. 3luong.txt
c. LP_T1.txt
d. hang.doc
Đáp án: d
Câu 13: Tệp nào dưới đây không phải là tệp hệ thống của MS-DOS?
a. Command.com
b. Io.sys
c. Autoexec.bat
d. Msdos.sys
Đáp án: c
Câu 14: Định dạng nào sau đây là định dạng có tính bảo mật cục bộ và bảo mật
từ xa?
2
a. NTFS
b. FAT
c. FAT16
d. FAT32
Đáp án: a
a. EPROM
b. RAM
c. ROM
d. EEPROM
Đáp án: b
Câu 20: Hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành đơn nhiệm?
a. Windows 98
b. Windows XP
c. Windows 2000 server
d. MS-DOS
Đáp án: d
Câu 21: Lệnh nào sau đây là lệnh ngoại trú của hệ điều hành MS-DOS?
a. SCANDISK
3
b. CD
c. COPY
d. DIR
Đáp án: a
Câu 22: Lệnh nào sau đây là lệnh nội trú trong hệ điều hành MS-DOS?
a. PKUNZIP
b. RD
c. SCANDISK
d. DEFRAG
Đáp án: b
Câu 23: Thiết bị nào dưới đây thuộc nhóm các thiết bị ra?
a. Máy in
b. Chuột
c. Bàn phím
d. Máy quét
Đáp án: a
4
d. Bộ xử lý trung tâm
Đáp án: c
Câu 29: Trong hệ điều hành MS-DOS, lệnh MD có chức năng gì?
a. Xoá một thư mục
b. Sao chép thư mục
c. Đổi tên thư mục
d. Tạo thư mục
Đáp án: d
Câu 30: Trong hệ điều hành MS-DOS, phần mở rộng của tên tệp có tối đa:
a. 1 kí tự
b. 2 kí tự
c. 3 kí tự
d. Không hạn chế số kí tự
Đáp án: c
Câu 31: CPU nghĩa là gì?
a. Mạch điện tử của máy tính
b. Phần mềm quyết định các bước thao tác của máy tính
c. Control Processing Unit
d. Central Processing Unit
Đáp án: d
Câu 32: CPU của máy vi tính có chức năng:
a. Lưu trữ dữ liệu
b. Bộ xử lý trung tâm
c. Lưu trữ tạm thời dữ liệu
d. Chứa thông tin cấu hình thiết bị của máy vi tính.
Đáp án: b
Câu 33: Khi khởi động máy vi tính, bộ phận nào quan trọng nhất?
a. Đĩa cứng
b. RAM
Câu 38: 1 MêgaByte(MB) bằng:
a. 1024 bit
b. 1024 Byte
c. 1024 KB
d. 1204 KB
Đáp án: c
Câu 39: Con số 20 GB trong máy tính cho ta biết:
a. Tốc độ xử lý của CPU
b. Đĩa cứng có dung lượng 20GB
c. Máy in có tốc độ in 20GB trên một giây
d. Dung lượng tối đa của đĩa mềm
Đáp án: b
Câu 40: Phần mềm Windows, MS-DOS chúng có đặc điểm gì chung?
a. Tất cả là phần mềm ứng dụng
b. Tất cả đều là trò chơi (Games) trong máy vi tính.
c. Tất cả đều là thiết bị phần cứng
d. Tất cả đều là hệ điều hành
Đáp án: d
Câu 41: Chữ viết tắt MB thường đề cập trong máy tính, nó cho ta biết điều gì?
a. Độ phân giải màn hình
b. Mức độ âm thanh
c. Khả năng lưu trữ
d. Tốc độ xử lý
Đáp án: c
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai?
a. Phần mềm Windows là phần mềm hệ thống
b. Tiện ích Calculator hỗ trợ chức năng tính toán
c. Phần mềm Microsoft Word thuộc bộ cài đặt Office
d. Hệ điều hành có thể cài đặt ngay sau khi cài đặt chương trình ứng dụng
6