Một số giải pháp phát triển kinh tế trang trại ở huyện Đại Từ - Thái Nguyên - Pdf 67

ĐẶT VẤN ĐỀ
T
rong

số

nh

ng

t
h
à
nh

tíc
h

đ
ạt

được

c

a

c
ông

c


g
ia
n

qu
a
,

c
ó

t
h



i

nông

ngh
iệ
p



m

t

hu

nh

p

c

a

nông

d
â
n

không
ng

ng


ng

n,

bộ

mặt


iệ
p

đã

đ
ảm
b

o

a
n

t
o
à
n

lươ
ng

t
h
ực

c
ho

đ

y

so

v
ới

y
ê
u

cầ
u

ph
át

t
r
iể
n

k
i
nh

tế

c
hung

ất

n
ước

v
à

t
rong

đ
iề
u

k
iệ
n
hộ
i

nh

p k
i
nh

tế

quố


qu
á

t
h

p

v
à
nhỏ

b
é
.

C
ho đ
ế
n

b
â
y

g
iờ
,


xu
ất
k
ém

h
iệ
u

qu


v
à t
h
iế
u


nh

h

p

l
ý.

Cầ
n


t
h
ức

s

n

xu
ất
phù

h

p

h
ơ
n,



t
rong

đó,

k
i

ó

t
h


á
p

dụng

đ


đ
á
p


ng

y
ê
u

cầ
u

n
à

n

k
i
nh

tế

t
r
a
ng

t
r
ại

v
ới

quy

m
ô
đ
ất

đ
ai


ng

ph
ía

n
am
,
nh
ư
ng

tỉ
nh

T
h
ái

Nguy
ê
n



tỉ
nh

miề
n

u
đãi

v


đ
iề
u

k
iệ
n

tự

nh

n,

đ
iề
u

k
iệ
n

kh
í


nông

ngh
iệ
p


u

đ
ời
,

t
r
ì
nh

độ

t
h
âm

ca
nh

c


huy

n

miề
n


i

c

a

tỉ
nh

T
h
ái

Nguy
ê
n

t
rong nh

ng



được

nh
iề
u

tiế
n

bộ qu
a
n

t
rọng
Nh
ư
ng

đ


ng
à
nh

nông

ngh

n
t
rong

t
h
ời

kỳ

mới

t
h
ì

ph
ải

h

p

l
ý

ho
á
,


m

t

các
h

t
r
iệt

đ


tiềm

n
ă
ng

v


đ
ất

đ
ai

c


i

n
à
y

v
à

m
ô

h
ì
nh

k
i
nh

tế

t
r
a
ng

t
r

ứu:
1.

Đặ
c

đ
iể
m

tự

nh

n:
Đ
ại

Từ



m

t

huy

n


tự

nh

n



57.790

h
a
,

t
rong

đó

d
iệ
n

tíc
h

đ
ất

nông

h
a

(
c
h
iếm

48,13

%).

D
â
n

số

t
o
à
n
huy

n

t
r
ê
n165

iệ
p.
+

V


trí

đ
ịa

l
ý
:
Đ
ại

Từ



một

huy
ện

miền

n

tự

nh

n
:

57.790

h
a
.

V
ới

c
ó

t
o


độ

đ
ịa

l
ý

42’

độ

K
i
nh

đông.

Ph
ía


y

g

p

Tỉ
nh

T
uy
ê
n

Qu
a

v
à

t
h
à
nh

phố

T
h
ái

Nguy
ê
n. Ph
ía

Bắc
g

p

huy

n

Đ


ì
nh
:

Đ
ại

Từ



huy

n

c
ó

đ
ịa

h
ì
nh

tươ
ng

đ
ối

Bắc
,

đ
ịa

h
ì
nh

c
ó

t
h


c
h
ia

làm

3 vùng
:
+

Vùng

I



vùng

của

d
ã
y


i

t
h

p

c
ó

độ

ca
o
:

150

-

d
ã
y

Tam

Đ

o
+

Kh
í

h

u

c
h
ia

h
ai

m
ù
a



10,

m
ù
a

khô
từ

t
h
á
ng

11

đ
ế
n

t
h
á
ng

3

n
ăm


-

Nh
iệt

độ

ca
o

nh
ất

t
rung

b
ì
nh

n
ăm:

27.2
0
C
-

Nh
iệt


b
ì
nh

n
ăm:

1

872
mm
/
năm
-

Độ

ẩm

không

kh
í

t
rung

b
ì

mm
/năm
2
-

Th


nh
ưỡ
ng
:

T
r
ê
n

đ
ịa

b
à
n

huy

n

đ


nhó
m

đ
ất

c
h
í
nh

là:
-

Đ
ất

x
ám

m
ùn

t
r
ê
n




ph
át

t
r
iể
n

t
r
ê
n

đ
ất

đỏ

b
iế
n

c
h
ất:

15.107

h

n

t
r
ê
n

phù

s
a

c

:

1.3036

h
a

c
h
iếm

t


lệ


đ
ất

phù

s
a

c

:

13.247

h
a

c
h
iếm

t


lệ

22,94

%
+ Hệ thống thủy văn và hệ thống nước huyện Đại Từ là huyện có điều

ang

t
r

i

nh

đ
ế
n

n
ăm

2007

Huy

n

Đ
ại

Từ

đã

c


t
rong

đó

các

x
ã

c
ó

số

lượ
ng

t
r
a
ng

t
r
ại

nh
iề


Qu
â
n

C
hu

(7

t
r
a
ng

t
r
ại
).

T
ổng

d
iệ
n

tíc
h


n



463,256

h
a
,

c
h
iếm

0,8%

d
iệ
n

tíc
h

c

a
huy

n


n

m

i

t
r
a
ng
t
r
ại
kho

ng

5,79

h
a
.

Số

t
r
a
ng


t
r
a
ng

t
r
ại

c

a

tỉ
nh

nh
ư
ng

h
iệ
u

qu


lại

ca

t
r
a
ng

t
r
ại

mới



mức

độ

k
i
nh

do
a
nh
t
ổng

h

p,

m

t

l
ú
c
.

Các

t
r
a
ng

t
r
ại
chă
n

nuô
i

v
à

t
r

mẽ



m

t

t
h
ế

mạ
nh
c

a

vùng

(
c
h
iếm

tới

28,7%

t

đó

t
rồng


y


u

n
ăm

c
h
iếm

ư
u

t
h
ế

v
ì

đ
iề



y


u

n
ăm

nh
ư


y

c
h
è
,


y

ă
n

qu

,


v
à

g
ia

cầm

c
ũng

ph
át

t
r
iể
n

v
ì

các

l
o
ại

n

xu
ất

h
iệ
n

h
ì
nh

t
h
ức

các

hộ

nông

d
â
n

c
h
ă
n


v
à

c
h
ă
n

nuô
i

g
ia

c
ông

t
h
e
o

m
ô

h
ì
nh

k


đã

h
ì
nh

t
h
à
nh



tất

cả

các

ng
à
nh

s

n

xu
ất

ịt

g
ia

cầm
,

t
h
ịt

t
r
â
u,

bò...

Mộ
t

số

mặt

h
à
ng


ó

quy

m
ô

v
ừa

v
à

nhỏ,

c
h

ng

h

n

v
ới
g
à:
1000


c
h
ă
n

nuô
i

đ
ặc

s

n

nh
ư
nuô
i
nh
ím
,

b
a

b
a
,



vốn

v
à
c
h
ất
x
ám

tạ
o

t
hu

nh

p

ca
o.

Đâ
y



m

ườ
ng

tiê
u

t
hụ

s

n

ph
ẩm

v
à

c
ó

r
ất

nh
iề
u

tiềm


t
r
ại

t
rồng


y

lâm

ngh
iệ
p

c
ung

cấ
p

nguy
ê
n

liệ
u
c


n

ph
ẩm

xu
ất

kh

u

kh
ác
Biể
u

01:

T
ổng

số

c
á
c

t

i
h
ì
nh

sản

xuất
Đơn vị tính: Trang trại
Xã,
thị trấn
Tổng số
trang trại
Chia ra
Cây lâu
năm
Lâm
nghiệp
Chăn
nuôi
Thủy sản Tổng
hợp
TT

Q

C
hu 7 5 1 1
Phú
c

h

nh 1 1
Phú

Xuy
ê
n 1 1
Bả
n

Ngo
ại
1 1
Tiê
n

Hộ

i
5 1 2 1 1
Hùng

S
ơ
n 11 7 4
C
ù

V


Y
ê
n 1 1
V

n

T
họ 2 1 1
V
ă
n

Y
ê
n 2 1 1
Cát

N
ê
7 5 2
Qu
â
n

C
hu 2 1 1
T
ổng

N
T

hu
yệ
n

Đạ
i

Từ
3.
T
hu

nhập

c
ủa

t
rang

t
rạ
i
:
T
ổng



p

s
a
u

kh
i

lấ
y

t
ổng

t
hu

t
r


c
h
i
ph
í

v

r


các

c
h
i

ph
í

kh
ác
.

Nh
ư
v

y, ph

n

t
hu

nh

p


a

c
hủ

t
r
a
ng

t
r
ại

(
tiề
n
c
ông qu

n

l
ý

v
à

tiề

h
à
nh

v

n
v
à

tiề
n

lãi

ròng

c

a

các

t
r
a
ng

t
r

n

á
nh
k
ết

qu

s

n

xu
ất

k
i
nh

do
a
nh

v
ừa



h

.
X
em

b

iể
u

2
c
ó

t
h


t
h

y

r

ng

t
hu

nh

ại

Từ



ca
o

so

v
ới

các

huy

n,

t
h
à
nh

t
rong

tỉ
nh

ơ
n

mức

t
rung

b
ì
nh

c
hung

1,49

lầ
n

v
à

bỏ

x
a
nh

ng vùng


x
ã

Sông

C
ông)

từ
60-75
t
r
iệ
u
/t
r
a
ng

t
r
ại
.

T
ổng

t
hu

iệ
n

tíc
h

t
r
a
ng

t
r
ại

c

a

huy

n

b

ng

11,7%

d


h
à
ng

ho
á

v
à

d
ịc
h

vụ

b
á
n

r
a



7.854,2

t
r


98,1%,

ca
o

h
ơ
n

mức

t
rung

b
ì
nh

c

a

cả

n
ước
.

Nh

h
i

tiê
u

c
ho

đ
ời

sống

v
ật

c
h
ất

v
à

ti
nh
t
h

n

n

t
rong

huy

n).
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status