Chun kin thc k nng mụn Toỏn THCS
chuẩn kiến thức toán Lớp 6
Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
1. Khái niệm về
tập hợp, phần tử.
Về kỹ năng:
- Biết dùng các thuật ngữ
tập hợp, phần tử của tập
hợp.
- Sử dụng đúng các kí
hiệu , , , .
- Đếm đúng số phần tử
của một tập hợp hữu hạn.
- Nên làm các bài tập 1,3 ,4 SGK
- Không nên đặt các câu hỏi :
Tập hợp là gì? Thế nào là
một tập hợp . Chí nên yêu cầu
học sinh tìm ví dụ về tập hợp.
- Hiểu đợc về số phần tử của một
tập hợp.
- Hiểu đợc tập hợp con
- Biết cách viết một tập hợp
- nên làm các bài tập 16,17,18
SGK.
(*) Ghi chú :
- Không nên đi sâu vào tập hợp
rỗng.
- Không yêu cầu phát biểu định
nghĩa tập hợp con.
- Không giơí thiệu quy ớc tập hợp
- Luỹ thừa với số
mũ tự nhiên.
Về kiến thức:
Biết tập hợp các số tự
nhiên và tính chất các
phép tính trong tập hợp
các số tự nhiên.
Về kỹ năng:
- Đọc và viết đợc các số
tự nhiên đến lớp tỉ.
- Sắp xếp đợc các số tự
nhiên theo thứ tự tăng
hoặc giảm.
- Sử dụng đúng các kí
hiệu: =, , >, <, , .
- Đọc và viết đợc các số
La Mã từ 1 đến 30.
- Làm đợc các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia hết
với các số tự nhiên.
- Hiểu và vận dụng đợc
các tính chất giao hoán,
kết hợp, phân phối trong
tính toán.
- Tính nhẩm, tính nhanh
một cách hợp lí.
- Làm đợc các phép chia
- Bao gồm thực hiện đúng thứ tự
các phép tính, việc đa vào hoặc bỏ
các dấu ngoặc trong các tính toán.
b) 25.13.4
c) 28.64 + 28 .36
Ví dụ:
Tìm số tự nhiên x , biết:
156 ( x + 61) = 82
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
2
Chun kin thc k nng mụn Toỏn THCS
Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
hết và phép chia có d
trong trờng hợp số chia
không quá ba chữ số.
- Thực hiện đợc các phép
nhân và chia các luỹ thừa
cùng cơ số (với số mũ tự
nhiên).
- Sử dụng đợc máy tính
bỏ túi để tính toán.
dụng máy tính bỏ túi.
- Không yêu cầu phát biểu các
tính chất giao hoán, kết hợp ,
phân phối của phép nhận đối với
phép cộng.
(*) Ghi chú :
- Không yêu cầu phát biểu quy
tắc nhận chia hai luỹ thừa cùng
cơ số
- Không ra dạng bài tập nâng luỹ
thừa lên luỹ thừa.
Ví dụ :
một số ra thừa số
Về kiến thức:
Biết các khái niệm: ớc và
bội, ớc chung và ƯCLN,
bội chung và BCNN, số
nguyên tố và hợp số.
Về kỹ năng:
- Vận dụng các dấu hiệu
chia hết để xác định một
số đã cho có chia hết cho
2; 5; 3; 9 hay không.
- Phân tích đợc một hợp
số ra thừa số nguyên tố
- Biết các dấu hiệu chia hết cho
2,3,5,9
- Biết tính chất chia hết của
tổng, hiệu.
- Vận dụng tính chất chia hết
của một tổng, hiệu để xem
một tổng hỉệu có chia hết cho
một số đã cho hay không?
- Nhấn mạnh đến việc rèn luyện
kỹ năng tìm ớc và bội của một
số, ớc chung, ƯCLN, bội
chung, BCNN của hai số
Ví dụ. Không thực hiện phép
chia, hãy cho biết số d trong
phép chia 3744 cho 2, cho 5,
cho 3, cho 9.
Ví dụ. Phân tích các số 95,
- Không ra các bài tập liên quan
đến dấu hiệu chia hết cho 4, 25,
8, 125
- Không đi quá sâu vào các lí
thuyết liên quan đến số nguyên
tố.
- Không ra các bài tập phân tích
ra thừa số nguyên tố trong đó có
thừa số nguyên tố lớn hơn 100
- Các số ra để tìm UCLN, BCNN
không vợt quá 1000.
Ví dụ. Tìm ƯCLN và
BCNN của 18 và 30.
Ví dụ :
Một số sách xếp thành từng
bó 10 quyển , hoặc 12
quyển , hoặc 15 quyển đều
vừa đủ bó.
Tìm số sách đó biết rằng số
sách trong khoảng từ 100 đến
150
II. Số nguyên
- Số nguyên âm.
Biểu diễn các số
nguyên trên trục
số.
- Thứ tự trong tập
hợp Z. Giá trị tuyệt
Về kiến thức:
- Biết các số nguyên âm,
nguyên trên trục số.
- Phân biệt đợc các số
nguyên dơng, các số
nguyên âm và số 0.
- Vận dụng đợc các quy
tắc thực hiện các phép
tính, các tính chất của các
phép tính trong tính toán.
- Tìm và viết đợc số đối
của một số nguyên, giá trị
tuyệt đối của một số
nguyên.
- Sắp xếp đúng một dãy
các số nguyên theo thứ tự
tăng hoặc giảm.
- Làm đợc dãy các phép
tính với các số nguyên.
- Nên dùng cách biểu diễn số
nguyên trên trục số để củng cố
khái niệm số nguyên dơng , âm.
- Nên cho trục số ở các vị trí
khác nhau để khi học mặt phẳng
toạ độ không bỡ ngỡ( chú trọng
vị trí nằm ngang và thẳng đứng)
- Viết đợc ngay số đối của một số
nguyên.
- Tìm đợc ngay giá trị tuyệt đối
của một số nguyên.
- Có khái niệm về thứ tự trong tập
hợp số nguyên nhờ cách biểu diễn
cộng số nguyên khi làm bài
- vận dụng đợc quy tắc trừ các số
nguyên và hiểu khái niệm hiệu của
hai số nguyên.
- Vận dụng đợc quy tắc dấu ngoặc,
quy tắc chuyển vế khi làm toán.
- vận dụng đợc quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu, hai số nguyên
khác dấu.
- Vận dụng đợc tính chất của các
phép tính.
- Hiểu khái niệm chia hết, các khái
niệm bội, ớc của một số nguyên,
tìm đợc các ớc của một sô nguyên,
tìm đợc bội của một số nguyên,
hiểu rằng một số là bội của số
nguyên a khác 0 thì số đối của nó
cũng là bội của số nguyên a đó.
- Không yêu cầu học sinh phát
biếu các tính chất của các phép
tính.
Ví dụ :
a) Tìm bốn bội của 5
b) Tìm tất cả các ớc của
15.
III. Phân số
- Dạng tổng quát
của phân số.
- Phân số bằng
Về kiến thức:
0).
- Biết khái niệm hai phân
số bằng nhau :
d
c
b
a
=
nếu
ad = bc (bd
0).
- Biết các khái niệm hỗn
số, số thập phân, phần
trăm.
Về kỹ năng:
- Vận dụng đợc tính chất
cơ bản của phân số trong
tính toán với phân số.
- Biết tìm phân số của
một số cho trớc.
- Biết tìm một số khi biết
giá trị một phân số của nó.
- Biết tìm tỉ số của hai số.
- Làm đúng dãy các phép
tính với phân số và số thập
phân trong trờng hợp đơn
giản.
- Biết vẽ biểu đồ phần
trăm dới dạng cột, dạng ô
a b c d
Ví dụ2 : Tìm số nguyên x
biết :
x 21
4 28
=
Ví dụ : So sánh các phân số
sau :
2 3 7 3 7 9
và ; và ; và
3 4 10 4 8 10
Ví dụ :
Tính giá trị của biểu thức :
+
ữ
2
13 8 19 23
1 .(0,5) .3 1 :1
15 15 60 24
Ví dụ.
a) Tìm
2
3
của -8,7.
b) Tìm một số biết
- Không yêu cầu vẽ biểu đồ
dạng quạt
c) Tính tỉ số của
2
3
và 75.
d) Tính
1
13
15
. (0,5)
2
. 3 +
8 19
1
15 60
ữ
: 1
23
24
IV. Đoạn thẳng
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
8
Chun kin thc k nng mụn Toỏn THCS
Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
1. Điểm. Đ ờng
thẳng.
thuộc đờng thẳng thông qua
hình ảnh của chúng trong thực
tế.
- (*) Ghi chú:
- Không yêu cầu hiểu một
cách tờng minh điểm và đ-
ờng thẳng mà chỉ yêu cầu
hình dung đợc chúng.
- Các khái niệm điểm , đờng
thẳng là hai khái niệm không
đợc định nghĩa.
- Biết vẽ điểm , vẽ đờng thẳng.
- Biết cách đặt tên cho điểm ,
cho đờng thẳng.
- Biết nhiều cách diễn đạt cùng
một nội dung:
Điểm A thuộc đờng thẳng a,
điểm A nằm trên đờng thẳng
a, đờng thẳng a đi qua điểm
A.
Ví dụ. Học sinh biết nhiều
cách diễn đạt cùng một nội
dung:
a) Điểm A thuộc đờng thẳng
a, điểm A nằm trên đờng
thẳng a, đờng thẳng a đi qua
điểm A.
b) Điểm B không thuộc đ-
ờng thẳng a, điểm B nằm
ngoài đờng thẳng a, đờng
- Không có điểm nằm
giữa khi ba điểm không
thẳng hàng
- Hiểu đợc tính chất : Có một đ-
ờng thẳng và chỉ một đờng
thẳng đi qua hai điểm A và B,
từ đó biết đợc nếu hai đờng
thẳng có hai điểm chung thì
chúng trùng nhau.
- Biết thêm hai cách khác đặt
tên cho đờng thẳng .
- Biết dùng thuật ngữ: nằm
Ví dụ : Xem hình vẽ rồi cho
biết:
- Các cặp đờng thẳng cắt
nhau
- Hai đờng thẳng song song
- Các bộ ba điểm thẳng hàng
- Điểm nằm giữa hai điểm
khác.
Ví dụ :
Hãy vẽ ba điểm O, A, B
thẳng hàng sao cho mỗi điểm
A, B không nằm giữa hai
điểm còn lại rồi cho biết các
câu sau câu nào đúng, câu
nào sai:
a) Điểm O nằm giữa hai
điểm A và B
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
b) Hai điểm O, B nằm
cùng phía đối với điểm
A.
c) Hai điểm A, B nằm
cùng phía đối với điểm
O.
d) Hai điểm A, O nằm
cùng phía đối với điểm
B
Ví dụ : Bài 12 SGk
Ví dụ : bài 17 SGK
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
11
Chun kin thc k nng mụn Toỏn THCS
Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
-
2. Tia. Đoạn
thẳng. Độ dài
đoạn thẳng. Trung
điểm của đoạn
thẳng.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm tia,
đoạn thẳng.
- Biết các khái niệm hai
tia đối nhau, hai tia trùng
nhau.
- Biết khái niệm độ dài
đoạn thẳng.
- Hiểu và vận dụng đợc
- Độ dài đoạn thẳng là một
khái niệm cơ bản không định
nghĩa.
- -Biết nếu trên tia O x có M và
N sao cho AM < AN thì M
nằm giữa O và N
- Biết đợc nếu M nằm giữa A và
B thì AM + MB = AB, tính
Ví dụ. Học sinh biết dùng
các thuật ngữ: đoạn thẳng
này bằng (lớn hơn, bé hơn)
đoạn thẳng kia.
Ví dụ. Cho biết điểm M
nằm giữa hai điểm A, B và
AM = 3cm, AB = 5cm.
a) MB bằng bao nhiêu? Vì
sao?
b) Vẽ hình minh hoạ.
Ví dụ. Học sinh biết xác
định trung điểm của đoạn
thẳng bằng cách gấp hình
hoặc dùng thớc đo độ dài.
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
12
Chun kin thc k nng mụn Toỏn THCS
Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
- Vận dụng đợc đẳng thức
AM + MB = AB
để giải các bài toán đơn
giản.
- Biết khái niệm nửa mặt phẳng
Ví dụ.
Cho đờng thẳng a . Trên một
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
13
Chun kin thc k nng mụn Toỏn THCS
Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
Tia phân giác của
một góc.
phẳng.
- Biết khái niệm góc.
- Hiểu các khái niệm: góc
vuông, góc nhọn, góc tù,
góc bẹt, hai góc kề nhau,
hai góc bù nhau.
- Biết khái niệm số đo
góc.
- Hiểu đợc: nếu tia Oy
nằm giữa hai tia Ox, Oz
thì :
xOy + yOz = xOz
để giải các bài toán đơn
giản.
- Hiểu khái niệm tia phân
giác của góc.
Về kỹ năng:
- Biết vẽ một góc.
Nhận biết đợc một góc
trong hình vẽ.
- Biết dùng thớc đo góc
điểm A và B. Trên nửa mặt
phẳng đối của nửa mặt phẳng
này lấy điểm C ( A,B,C
không thuộc a)
a) Gọi tên hai nửa mặt
phẳng đối nhau bờ a.
b) Vẽ ba đoạnt hẳng AB,
BC, CA những đoạn nào
căt a đoạn thẳng nào
không cắt a?
Ví dụ.
Cho 4 tia chung gốc cùng
thuộc một nửa mặt phẳng bờ
chứa một tia . Có bao nhiêu
trờng hợp một tia nằm giữa
hai tia khác.
Ví dụ2:
Trên cùng một nửa mặt phẳng
bờ chứa tia O x vẽ các tia Oy
và Oz sao cho
ã
xOy
= 40
0
,
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
14
Chun kin thc k nng mụn Toỏn THCS
Chủ đề Mức độ cần đạt Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
một góc. SGK
xOz
= 150
0
a) Tính số đo của góc xOy
b) Kể tên các góc nhọn,
góc tù
Ví dụ3 : Trong hình 12 biết
ã
AOM
= 90
0
,
ã
BON
= 35
0
,
a) Tính
ã
MON
b) Hãy so sánh các góc:
ã
ã
ã
AOM, MON, NOB
c) Hãy kể tên những cặp góc
phụ nhau, bù nhau, bằng
nhau?
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
tròn.
- Biết vẽ tam giác. Biết
gọi tên và ký hiệu tam
giác.
- Biết đo các yếu tố (cạnh,
- Biết lấy ví dụ trong thực tế hình
ảnh của đờng tròn và hình tròn.
- Học sinh biết dùng com pa để
so sánh hai đoạn thẳng.
- Biết dùng compa để vẽ đờng tròn
có tâm và bán kính cho trớc.
- Học sinh biết dùng thớc thẳng,
thớc đo độ dài và com pa để vẽ
một tam giác khi biết độ dài ba
cạnh của nó.
(*) Ghi chú :
- Không yêu cầu học sinh nhận
biết các vị trí tơng đối của hai đ-
ờng tròn.
- Không rèn kỹ năng vẽ tam giác
biết hai cạnh và góc xen giữa,
biết một cạnh và hai góc kề.
- Không yêu cầu biện luận một
cạnh của tam giác nhỏ hơn tổng
của hai cạnh còn lại.
Ví dụ. Cho điểm O. Hãy vẽ
đờng tròn
(O; 2cm).
Ví dụ :
a) Vẽ tam giác ABC biết độ
- So sánh các số
hữu tỉ.
- Các phép tính
trong Q: cộng,
trừ, nhân, chia số
hữu tỉ. Lũy thừa
Về kiến thức:
Biết đợc số hữu tỉ là số
viết đợc dới dạng
b
a
với
0,,
bZba
.
Về kỹ năng:
- Thực hiện thành thạo
các phép tính về số hữu tỉ.
- Biết biểu diễn một số
hữu tỉ trên trục số, biểu
diễn một số hữu tỉ bằng
nhiều phân số bằng nhau.
- Biết so sánh hai số hữu
tỉ.
- Giải đợc các bài tập vận
dụng quy tắc các phép
- Biết khái niệm giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ.
- Biết so sánh hai số hữu tỉ.
=
3
5
=
6
10
.
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
17
Chun kin thc k nng mụn Toỏn THCS
Chủ đề Mức độ cần đạt
Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
với số mũ tự
nhiên của một số
hữu tỉ.
tính trong Q.
2. Tỉ lệ thức.
- Tỉ số, tỉ lệ
thức.
- Các tính chất
của tỉ lệ thức và
tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau.
Về kỹ năng:
Biết vận dụng các tính
chất của tỉ lệ thức và của
dãy tỉ số bằng nhau để
giải các bài toán dạng:
hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- Hiểu và vận dụng đợc quy ớc làm tròn
số trong trờng hợp cụ thể.
- Nên làm các bài tập 65,66,70,73,
74,78,80,SGK
Ví dụ :
Vì sao phân số
3
8
viết đợc
dới dạng số thập phân hữu
hạn? Vì sao phân số
4
9
viết đợc dới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
Ví dụ :
làm trong các số sau đến
số thập phân thứ hai:
7,923; 17,418; 79,1364;
50,401; 0,155; 60,996.
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
18
Chun kin thc k nng mụn Toỏn THCS
Chủ đề Mức độ cần đạt
Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
4. Tập hợp số
thực R .
- Biểu diễn một
số hữu tỉ dới
phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn.
- Biết sử dụng bảng số,
máy tính bỏ túi để tìm giá
trị gần đúng của căn bậc
hai của một số thực
không âm.
- Biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn
không tuần hoàn qua việc giải bài toán
tính độ dài đờng chéo của một hình
vuông có cạnh 1 đơn vị độ dài.
- Biết đợc rằng tập hợp các số thực bao
gồm tất cả các số hữu tỉ và vô tỉ
- Biết sự tơng ứng 1 1 giữa tập hợp R
các số thực và các điểm trên trục số
thực, biết đợc mỗi số thực đợc biểu diễn
bởi một điểm trên trục số và ngợc lại.
- Nên làm các bài tập 82,83,86,87 ,92
SGK
Ví dụ. Viết các phân số
5
8
,
3
20
,
4
11
dới dạng số thập
- Biết công thức của đại
lợng tỉ lệ thuận: y = ax (a
0).
- Biết tính chất của đại l-
ợng tỉ lệ thuận:
1
1
y
x
=
2
2
y
x
= a;
1
2
y
y
=
1
2
x
x
.
Về kỹ năng:
Giải đợc một số dạng
toán đơn giản về tỉ lệ
thuận.
- Hiểu rằng đại lợng y tỉ lệ thuậnvới đại l-
x hay không ? nếu có thì
hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
b) Hỏi x có tỉ lệ thuận với
y hay không ? nếu có thì
hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
Ví dụ : Cho biết hai đại l-
ợng x và y tỉ lệ thuận với
nhau, biết rằng khi x = 5
thì y = - 2
a) Tìm giá trị của y ứng
với x = -1
b) Tìm giá trị của x ứng
với y = 3.
Ví dụ :
Biết chu vi thửa đất hình tứ
giác là 57 m, các cạnh tỉ lệ
với với các số 3,4,5,7. Tính
độ dài mỗi cạnh?
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
20
Chun kin thc k nng mụn Toỏn THCS
Chủ đề Mức độ cần đạt
Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
2. Đại l ợng tỉ
lệ nghịch.
- Định nghĩa.
- Tính chất.
- Giải toán về
đại lợng tỉ lệ
Về kỹ năng:
- Giải đợc một số dạng
toán đơn giản về tỉ lệ
nghịch.
- Học sinh tìm đợc các ví dụ thực tế
của đại lợng tỉ lệ nghịch.
- Sử dụng tính chất của hai đại lợng tỉ
lệ nghịch để giải các bài toán đơn
giản về hai đại lợng tỉ lệ nghịch.
- Nên làm các bài tập 12,13,16,17,18,
SGK
(*) Ghi chú : Tránh hiểu lầm rằng hai
đại lợng tỉ lệ nghịch là hai đại lợng
mà Khi đại l ợng này tăng lên bao
nhiêu lần thì đại lợng kia giảm đi bấy
nhiêu lần
Ví dụ. Một ngời chạy từ A
đến B hết 20 phút. Hỏi ng-
ời đó chạy từ B về A hết
bao nhiêu phút nếu vận tốc
chạy về bằng 0,8 lần vận
tốc chạy đi.
Ví dụ. Thùng nớc uống
trên tàu thuỷ dự định để 15
ngời uống trong 42 ngày.
Nếu chỉ có 9 ngời trên tàu
thì dùng đợc bao lâu ?
3. Khái niệm
hàm số và
trên mặt phẳng toạ độ, có khái niệm về
đồ thị của hàm số y = f(x)
- Biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
Ví dụ:
a) Cho điểm P( - 3 ; 5) .
hãy chỉ rõ hoành độ và
tung độ của P?
b) Hãy dùng kí hiệu để
biểu diễn điểm Q có
hoành độ là 8 ; tung độ
là -
3
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
21
Chun kin thc k nng mụn Toỏn THCS
Chủ đề Mức độ cần đạt
Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
số y =
a
x
(a
0).
0).
Về kỹ năng:
- Biết cách xác định một
điểm trên mặt phẳng toạ
độ khi biết toạ độ của nó
và biết xác định toạ độ
của một điểm trên mặt
phẳng toạ độ.
y x
2
=
a) Vẽ đồ thị của hàm số.
b) Dùng đồ thị để tính giá
trị gần đúng của y khi x
= 3
c) Dùng đồ thị để tính giá
trị gần đúng của x khi y
= -2
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
22
Chun kin thc k nng mụn Toỏn THCS
Chủ đề Mức độ cần đạt
Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
III. Biểu thức
đại số
- Khái niệm
biểu thức đại số,
giá trị của một
biểu thức đại số.
- Khái niệm
đơn thức, đơn
thức đồng dạng,
các phép toán
cộng, trừ, nhân
các đơn thức.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm đơn
thức, bậc của đơn thức
1
2
.
Ví dụ : Thu gọn các đơn
thức sau và xác định phần
hệ số, phần biến của đơn
thức đó:
a) (-2)
2
xy
3
x
5
y
2
b) 25x
3
y
2
z
5
xy
3
Ví dụ : Xếp các đa thức
sau thành nhóm các đơn
thức đồng dạng:
5xy
2
; -2x
2
thức nhiều biến.
Cộng và trừ đa
thức.
- Đa thức một
- Biết khái niệm nghiệm
của đa thức một biến.
Về kỹ năng:
- Biết cách tính giá trị
của một biểu thức đại số.
- Biết lấy ví dụ về đa thức nhiều biến,
một biến .
- Biết cộng trừ hai đa thức
Ví dụ :
Cho hai đa thức :
P = 5 xyz + 2 xy 3 x
2
-
11
Q = 15 5x
2
+ xyz xy
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
23
Chun kin thc k nng mụn Toỏn THCS
Chủ đề Mức độ cần đạt
Giải thích- Hớng dẫn Ví dụ
biến. Cộng và trừ
đa thức một biến.
- Nghiệm của
đa thức một biến.
2
-
4x
5
.
Tính tổng P(x) + Q(x) ?
P(x) - Q(x)?
Ví dụ.
Tìm nghiệm của các đa
thức f(x) = 2x + 1,
g(x) = 1 - 3x.
IV. Thống kê
- Thu thập các
số liệu thống kê.
Tần số.
Về kiến thức:
- Biết các khái niệm: Số
liệu thống kê, tần số.
* Thu thập số liệu thống kê, tần số.
- Bảng tần số và
biểu đồ tần số
(biểu đồ đoạn
thẳng hoặc biểu
đồ hình cột).
- Số trung bình
cộng; mốt của
- Biết bảng tần số, biểu
đồ đoạn thẳng hoặc biểu
đồ hình cột tơng ứng.
Về kỹ năng:
Xác định đợc tần số của mỗi giá trị
Nên làm các bài tập 1,4 SGK
c) Nêu nhận xét khi sử
dụng bảng (hoặc biểu đồ)
tần số đã lập đợc (số các
giá trị của dấu hiệu; số các
giá trị khác nhau; giá trị
lớn nhất, giá trị nhỏ nhất;
giá trị có tần số lớn nhất;
các giá trị thuộc khoảng
nào là chủ yếu).
d) Tính số trung bình cộng
của các số liệu thống kê.
ng c Hip TH&THCS ng Lõm
25