Đại cương về kim loại_07 - Pdf 67



Convert by thuviendientu.org
Thuviendientu.org
D. Dung dịch HF.
584. H
2
SiO
3
dễ tan trong dung dịch kiềm tạo muối silicat, chỉ có silicat kim loại kiềm tan được trong nước,
dung dịch đậm đặc của những chất nào dưới đây được gọi là thuỷ tinh lỏng?
A. Na
2
SiO
3
và K
2
SiO
3
.
B. Na
2
SiO
3
và CaSiO
3
.
C. CaSiO
3
và BaSiO
3

3
rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ hết bằng
dung dịch Ca(OH)
2
thu được kết tủa B và dung dịch C. Đun nóng dung dịch C thu được kết tủa B. Hỏi
A, B, C lần lượt là những chất gì?
A. CO, CaCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
.
B. CO
2
, Ca(HCO
3
)
2
, CaCO
3
.
C. CO , Ca(HCO
3
)
2
, CaCO
3
.
D. CO

CHƯƠNG : ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1.Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang
điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của A là 12.
Hai kim loại A, B lần lượt là A. Ca, Fe. B. Na, K. C. Mg, Fe. D. K, Ca.
2.Vonfam (W) thường được dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn. Nguyên nhân chính là do Convert by thuviendientu.org
Thuviendientu.org
A. W là kim loại rất dẻo. C. W có khả năng dẫn điện rất tốt.
B. W là kim loại nhẹ. D. W có nhiệt độ nóng chảy cao.
3.Trước đây, người ta thường dùng những tấm gương soi bằng đồng vì đồng là kim loại
A. có tính dẻo. B. có khả năng dẫn nhiệt tốt. C. có tỉ khối lớn. D. có khả năng phản xạ ánh sáng.
4.Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất, được dùng làm nhiệt kế và áp kế là kim loại nào dưới đây?
A. Cu B. Ag C. Hg D. Li
5.Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, dùng làm dây tóc bóng đèn là
A. Au. B. Pt. C. W. D. Cu.
6. Cho các kim loại Cu; Al; Fe; Au; Ag. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn
điện của kim loại (từ trái sang phải) là
A. Fe, Au, Al, Cu, Ag. B. Fe, Al, Cu, Au, Ag. C. Fe, Al, Cu, Ag, Au. D. Al, Fe, Au, Ag, Cu.
7. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

2
SO
4
loãng. D. dung dịch MgCl
2.

14. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hoá học ở điện cực trong quá trình điện phân?
A. Anion nhường electron ở anot. B. Cation nhận electron ở catôt.
C. Sự oxi hoá xảy ra ở anot. D. Sự oxi hóa xảy ra ở catôt.
15. Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl
2
, NaCl với điện cực trơ có màng ngăn. Kết luận
nào dưới đây là không đúng.
A. Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu.
B. Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl
2
, HCl, (NaCl và H
2
O).
C. Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dung dịch.
D. Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch.
16.Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn các tấm Zn ở ngoài vỏ tàu (phần chìm dưới nước biển). Người ta đã
bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn bằng cách
A. cách li kim loại với môi trường. B. dùng phương pháp điện hoá.
C. dùng Zn là chất chống ăn mòn. D. dùng Zn là kim loại không gỉ.
17.Cặp kim loại Al – Fe tiếp xúc với nhau và được để ngoài không khí ẩm thì kim loại nào bị ăn mòn và
dạng ăn mòn nào là chính? Convert by thuviendientu.org


C.
3 2 2 2
0 0 0
/ / /Fe Fe Fe Fe Cu Cu
E E E
D. Kết quả khác.
21.Có phương trình hóa học sau:
Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu
Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên?
A. Fe
2+
+ 2e Fe B. Fe Fe
2+
+ 2e C. Cu
2+
+ 2e Cu D. Cu Cu
2+
+ 2e
22.Cho các ion kim loại sau: Fe
3+
, Fe
2+
, Zn
2+
, Ni

.
C. Zn
2+
, Fe
2+
, Ni
2+
, H
+
, Ag
+
, Fe
3+
. D. Fe
2+
, Zn
2+
, Ni
2+
, H
+
, Fe
3+
, Ag
+
.
23.Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp một dung dịch chứa các ion Fe
2+
, Fe
3+

2+
.
Từ phương trình ion thu gọn sau: Cu + 2Ag
+
Cu
2+
+ 2Ag. Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Cu
2+
có tính oxi hoá mạnh hơn Ag
+
. B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.
C. Ag
+
có tính oxi hoá mạnh hơn Cu
2+
. D. Cu bị oxi hóa bởi ion Ag
+
.

24.Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử
thủy ngân là A. bột Fe. B. bột lưu huỳnh. C. nước. D. natri.
25.Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muối sắt (III)?
A. Al, Fe, Ni, Ag B. Al, Fe, Ni, Cu, Ag. C. Al, Fe, Ni, Cu. D. Mg, Fe, Ni, Ag, Cu.
26.Cho ba phương trình ion rút gọn:
a) Cu
2+
+ Fe Cu + Fe
2+


2+
> Mg
2+
.
27.Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi kết

thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. Fe(NO
3
)
2
, H
2
O. B. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
dư. C. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
dư. D. Fe(NO
3
)

E
o
(Cu
2+
/Cu) = 0,34V; E
o
(Zn
2+
/Zn) = − 0,78V.
Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Cu
2+
có tính oxi hoá mạnh hơn Zn
2+
. B. Cu có tính khử yếu hơn Zn.
C. Cu
2+
có tính oxi hoá yếu hơn Zn
2+
. D. Xảy ra phản ứng: Zn + Cu
2+
Cu + Zn
2+
.
31.Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối NaCl; CuCl
2
; FeCl
3
và ZnCl
2

thanh Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ
A. giảm 0,755 gam. B. tăng 1,08 gam. C. tăng 0,755 gam. D. tăng 7,55 gam.
35.Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi
dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khơ rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với
ban đầu. Nồng độ mol của dung dịch CuSO
4
đã dùng là giá trị nào dưới đây?
A. 0,05M. B. 0,0625M. C. 0,50M. D. 0,625M.
36.Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO
4
0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh. Khối
lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là
A. 5,6 gam. B. 0,056 gam. C. 0,56 gam. D. 0,28 gam.
37.Điện phân dung dịch muối CuSO
4
dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catơt. Cường độ
dòng điện trong q trình điện phân là giá trị nào dưới đây?
A. 3,0A. B. 4,5A. C. 1,5A. D. 6,0A.
38.Điện phân dung dịch Cu(NO
3
)
2
với cường độ dòng điện 9,65A đến khi bắt đầu có khí thốt ra ở catơt thì
dừng lại, thời gian đã điện phân là 40 phút. Khối lượng Cu sinh ra ở catơt là
A. 7,68 gam. B. 8,67 gam. C. 6,40 gam. D. 3,20 gam.
39.Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim hố trị (II) với cường độ dòng điện 3A.
Sau 1930 giây, thấy khối lượng catơt tăng 1,92 gam. Kim loại trong muối clorua ở trên là kim loại nào dưới
đây?

D. điện phân nóng chảy muối clorua hoặc hiđroxit của kim loại kiềm
3.Nhận định nào dưới đây khơng đúng về kim loại kiềm? Convert by thuviendientu.org
Thuviendientu.org
A. Kim loại kiềm có tính khử mạnh.
B. Kim loại kiềm dễ bị oxi hoá
C. Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs.
D. Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm nó trong dầu hỏa.
4.Có các quá trình sau:
a) Điện phân NaOH nóng chảy. b) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
c) Điện phân NaCl nóng chảy. d) Cho NaOH tác dụng với dung dịch HCl.
Các quá trình mà ion Na
+
bị khử thành Na là
A. a, c. B. a, b. C. c, d. D. a, b, d.
5.Trong công nghiệp, người ta điều chế NaOH dựa trên phản ứng hóa học nào dưới đây?
A. Na
2
O + H
2
O 2NaOH B. 2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2

C. Na
2
SO

3
, CO
2

C. KOH, KHCO
3
, CO
2
, K
2
CO
3
D. NaOH, Na
2
CO
3
, CO
2
, NaHCO
3

7.Phương trình hóa học nào dưới đây không đúng?
A. NaOH + SO
2
NaHSO
3
B. 2NaOH + SO
2
Na
2

3
là muối axit. B. Muối NaHCO
3
không bị phân hủy bởi nhiệt.
C. Dung dịch muối NaHCO
3
có pH > 7. D. Ion HCO
3

trong muối có tính chất lưỡng tính.
10.Công dụng nào dưới đây không phải là của muối NaCl?
A. Làm thức ăn cho gia súc và người. B. Khử chua cho đất.
C. Điều chế Cl
2
, HCl và nước Giaven. D. Làm dịch truyền trong bệnh viện.
11.Phương pháp thích hợp dùng đề điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II là
A. nhiệt phân muối clorua. B. điện phân muối clorua nóng chảy.
C. điện phân dung dịch muối clorua. D. điện phân oxit kim loại nóng chảy.
12.Khi cho dung dịch NaOH dư vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO
3
)
2
trong suốt thì trong cốc
A. có sủi bọt khí. B. không có hiện tượng gì.
C. có kết tủa trắng. D. có kết tủa trắng và bọt khí.
13.Khi cho một miếng Na vào dung dịch CuCl
2
hiện tượng quan sát được là
A. sủi bọt khí không màu. B. xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.
C. xuất hiện kết tủa màu xanh. D. sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh.

A. CaO + CO
2
CaCO
3

B. Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3
+ H
2
O

C. Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O D. CaCO
3
+ CO
2
+ H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status