TRƯỜNG THCS BÌNH AN
LỚP……….
HỌ VÀ TÊN:……………………………
KIỂM TRA: 45 PHÚT
MÔN : Đại số 7 (Đề lẻ)
Điểm Lời phê của giáo viên
A/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ)
Câu 1: Hãy khoanh tròn chữ cái a,b,c, …… đứng trước câu trả lời đúng:
1) Hai đại lượng x, y tỉ lệ nghịch và khi x = 3 thì y = 6. Vậy nếu x = 9 thì y = ?
a) y =6 b) y = 2 c) y = 18 d) y = 15
2) Hai đại lượng x và y trong bảng nào tỉ lệ thuận ?
a)
x -3 -1 6
y -6 2 12
b)
x 5 2 -4
y 15 6 -12
3) Cho hai đại lượng x và y tỉ nghịch. Kí hiệu
1 2
,x x
là hai giá trị của x và
1
y
,
2
y
là hai giá trị
tương ứng của y. Khi đó :
a)
1 2
1 2
4.
13
y
x
=
.
4. d. y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số
tỉ lệ
1
k
.
B / TỰ LUẬN : ( 6đ )
Bài 1: ( 3đ) Cho x và y là hai đại lương tỉ nghịch với nhau. Khi x = 6 thì y = 3.
a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = -2 , x =
1
2
Bài 2: ( 3đ ) Ba đội có 29 máy( có cùng năng suất ) làm việc trên ba cánh đồng có diện tích
bằng nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ hai hoàn thành công
việc trong 7 ngày, đội thứ ba hoàn thành công việc trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có mấy máy?
ĐÁP ÁN:
A / TRẮC NGHIỆM:
Câu I
1.a ; 2.b; 3.c; 4d
Câu II 1-c; 2-a; 3-d; 4-b.
B / TỰ LUẬN:
Bài 1: a/ a = 18
b/
18
TN TL
TỔNG
Đại lượng tỉ
lệ thuận
1(0.5) 3(0.5) 4(2)
Một số bài
toán về đại
lượng tỉ lệ
thuận
Đại lượng tỉ
lệ nghịch
4(0.5) 1(3) 5(5)
Một số bài
toán về đại
lượng tỉ lệ
nghịch.
TỖNG
1(0.5) 7(3.5)
1(3)
2(6)
1(3)
10(10)