40 ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC_Phần 5 - Pdf 67

Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.

94
ĐỀ SỐ 15Câu 1: Axit flo hiđric yếu hơn axít clohiđric vì
A. HF nhẹ hơn HCl. B. HF phân cực mạnh hơn HCl.
C. flo âm điện hơn clo. D. liên kết hiđro của HF bền hơn của HCl.
Câu 2: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà
phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4
Câu 3: Nếu NaCl kết tinh theo kiểu mạng lập phương, thì số ion clo tiếp giáp với mỗi ion natri là
A. 4. B. 12. C. 8. D. 6.
Câu 4: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15 ml dung dịch KOH
0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là
A. 6,0. B. 7,2. C. 4,8. D. 5,5.
Câu 5: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO
2
sinh ra trong quá
trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của
quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là
A. 30. B. 48. C. 58. D. 60.
Câu 6: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3

H
2
h 95%=
→
CH
2
=CHCl
h 90%=
→
PVC
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m
3
khí thiên nhiên (đo ở đktc)
A. 5,883. B. 5589,462. C. 5589,083. D. 5883,246.
Câu 8: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO
2
, CO, H
2
. Toàn bộ lượng
khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe
2
O
3
thành Fe và thu được 10,8 gam H
2
O. Phần trăm thể tích CO
2

trong hỗn hợp khí A là
A. 14,29. B. 28,57. C. 13,24. D. 16,14.

, SO
4
2-
, Cu
2+
, Cl
-
.
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của
nhau, thu được 0,3 mol CO
2
và 0,425 mol H
2
O. Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na
(dư), thu được chưa đến 0,15 mol H
2
. Công thức phân tử của X, Y là
A. C
2
H
6
O, CH
4
O. B. C
3
H
6
O, C
4
H

3
H
7
O
2
N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là
A. amoni acrylat. B. metyl aminoaxetat.
C. axit β-aminopropionic. D. axit α-aminopropionic.
Câu 13: Phương pháp thủy luyện thường dùng để điều chế
A. kim loại có cặp oxi hóa - khử đứng trước Zn
2+
/Zn.
B. kim loại hoạt động mạnh.
C. kim loại có tính khử yếu.
D. kim loại mà ion dương của nó có tính oxy hóa yếu.
Câu 14: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C
10
H
14
O
6
trong dung dịch NaOH (dư),
thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối
đó là
A. CH
3
-COONa, HCOONa và CH
3
-CH=CH-COONa
B. CH

4
0,2M, sản
phẩm khử duy nhất của HNO
3
là khí NO. Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là
A. 0,336. B. 0,224. C. 0,672. D. 0,448.
Câu 17: Cho các chất HCl (X) ; C
2
H
5
OH (Y) ; CH
3
COOH (Z) ; C
6
H
5
OH (phenol) (T). Dãy gồm
các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là
A. (T), (Y), (X), (Z). B. (Y), (T), (Z), (X).
C. (Y), (T), (X), (Z). D. (X), (Z), (T), (Y).
Câu 18*: Cho 10,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO
3
sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và 46 gam chất rắn D . Cho dung dịch B tác dụng
với dung dịch NaOH dư sau đó nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì được 12
gam chất rắn E. Tính nồng độ mol/l của dung dịch AgNO
3
.
A. 0,5. B. 0,8. C. 1. D. 1,25.
Câu 19: Đun nóng hỗn hợp ancol gồm CH

và N
2
O là 2 : 1). Hệ số cân bằng tối giản của HNO
3
trong phương trình hoá học là
A. 20. B. 12. C. 18. D. 30.
Câu 22: Có thể điều chế bạc kim loại từ dung dịch AgNO
3
bằng cách
A. nhiệt phân.
B. điện phân với điện cực than chì.
C. cho tác dụng với kim loại mạnh như Canxi.
D. điện phân với điện cực Au.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.

96
Câu 23: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế NO
2
bằng cách cho Cu tác dụng với HNO
3
đặc
khi đun nóng. NO
2
có thể chuyển thành N
2
O
4
theo cân bằng :
2NO

A. 10
4
. B. 10
-10
. C. 4. D. 10
-4
.
Câu 26: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch
NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo
của X là
A. CH
2
=CHCOOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH=CH
2
.
C. CH
2
=CHCH
2
COOCH
3
. D. CH

2
OH.
Câu 31: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C
2
H
8
O
3
N
2
tác dụng với dung dịch NaOH, thu
được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A. 46. B. 68. C. 45. D. 85.
Câu 32: Để làm thay đổi pH của dung dịch(dung môi nước) từ 4 thành 6, thì cần pha dung dịch với
nước theo tỉ lệ thể tích là
A. 99 : 1. B. 2 : 3. C. 1 : 99. D. 3 : 2.
Câu 33: Cho các chất sau : CH
3
-CH
2
-CHO (1), CH
2
=CH-CHO (2), (CH
3
)
2
CH-CHO (3),
CH
2
=CH-CH

trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449% ; 7,865% và 15,73% ; còn lại là
oxi. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng)
thu được 4,85 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
2
=CHCOOONH
4
. B. H
2
NCOO-CH
2
CH
3
.
C. H
2
NCH
2
COO-CH
3
. D. H
2
NC
2
H
4
COOH.
Câu 36: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
nồng độ 0,5M với điện cực trơ một thời gian thì thấy

A. 10 gam và 3,36lít. B. 15 gam và 2,24lít.
C. 15 gam và 3,36lít. D. 10 gam và 2,24lít.
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C
3
H
6
, CH
4
, CO (thể tích CO gấp 2 lần thể tích
CH
4
), thu được 24,0 ml khí CO
2
(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Tỉ khối
của X so với hiđro là
A. 12,9. B. 25,8. C. 22,2. D. 11,1.
Biên soạn và giảng dạy : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Nếu được lựa chọn lại nghề nghiệp, tôi vẫn sẽ chọn nghề mà ba mẹ đã chọn cho mình, đó là nghề dạy học.

98
Câu 44: Chất X có công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N. Biết :

CH(NH
3
Cl)COOH.
C. CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3
và CH
3
CH(NH
2
)COOH.
D. H
2
NCH
2
COOC
2
H
5
và ClH
3
NCH
2
COOH.
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X cần 6,72 lít O
2
(đktc). Sản phẩm cháy gồm CO

H
5
OH, C
2
H
5
COOCH
3
. B. C
2
H
4
OH)
2
, CH
3
OH, CH
3
CHO.
C. CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
(glucozơ), CH
3
OH. D. CH

, dung dịch HCl loãng.
D. KMnO
4
, dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc và tinh thể NaCl.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây sai ?
A. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
B. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
C. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
Câu 50: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt bốn chất rắn : NaCl, CaCO
3
, Na
2
CO
3
và BaSO
4

A. Nước và CO
2
. B. Nước. C. Nhiệt phân. D. Quỳ tím.
Cõu 2*: Cho 0,15 mol este X mch h vo 150 gam dung dch NaOH 8%, un núng phn ng
thu phõn este xy ra hon ton thu c 165 gam dung dch Y. Cụ cn Y thu c 22,2 gam cht
rn khan. Cú bao nhiờu cụng thc cu to ca X tho món ?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Cõu 3: Cho 0,92 gam hn hp X gm C
2
H
2
v CH
3
CHO tỏc dng va vi dung dch AgNO
3

trong NH
3
, thu c 5,64 gam cht rn. Phn trm theo khi lng ca CH
3
CHO trong hn hp X
l
A. 67,73%. B. 28,26%. C. 71,74%. D. 32,27%.
Cõu 4*: Cho 0,02 mol amino axit X tỏc dng va vi 200 ml dung dch HCl 0,1M thu c 3,67
gam mui khan. Mt khỏc 0,02 mol X tỏc dng va vi 40 gam dung dch NaOH 4%. Cụng thc
ca X l
A. (H
2
N)
2
C
3
H

3
. B. khớ H
2
S.
C. khớ CO
2
. D. dung dch NaOH loóng.
Cõu 6: un núng 1,91 gam hn hp X gm C
3
H
7
Cl v C
6
H
5
Cl vi dung dch NaOH loóng va ,
sau ú thờm tip dung dch AgNO
3
n d vo hn hp sau phn ng, thu c 1,435 gam kt ta.
Khi lng C
6
H
5
Cl trong hn hp u l
A. 1,125 gam. B. 1,570 gam. C. 0,875 gam. D. 2,250 gam.
Cõu 7: Mui CuSO
4
khan dựng lm khụ khớ no sau õy ?
A. SO
2

A. 0,2M v 0,3M. B. 0,2M v 0,1M. C. 1M v 2M. D. 2M v 1M.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status