131
VIII. HỢP CHẤT HỮU CƠ CÓ NHÓM CHỨC
8.1. ANCOL - PHENOL
Câu 1 : Chọn phương án đúng nhất.
A) Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết
trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
B) Ancol thơm là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (- OH)
liên kết với nguyên tử cacbon no của mạch nhánh của aren.
C) Phenol là loại hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hiđroxyl (- OH) liên kết
trực tiếp với vòng benzen.
D) B
ậc ancol là bậc của nguyên tử cacbon chứa nhóm hiđroxyl (- OH)
E) Tất cả đều đúng.
Câu 2 : Kết luận nào sau đây không đúng:
Câu 3 : Một hợp chất có công thức cấu tạo :
Tên đúng của nó theo IUPHC là : A) 2- do -3 - propylpentan -1- o1.
B) 3 - propyl - 4 - do - 5 - hiđroxipentan.
C) 3 - propyl - 4 - clopentan - 5 – o1.
D) 3 - etyl - 2- clohexan -1- o1.
E) 2- clo - 3- etylhexan -1- o1.
Câu 4 : Chọn phương án đúng nhất.
Glixerol và ancol no, đơn chức đều phản ứng với:
A) kim loại kiềm và axit. D) kim loại kiềm.
132
B) Cu(OH)
2
E) kim loại kiềm, axit, Cu(OH)
5
OH 3) CH
3
C
6
H
4
OH
2) C
6
H
5
CH
2
OH 4) C
2
H
3
C
6
H
4
OH
Dãy các chất đồng đẳng của nhau là:
A) 1, 2. C) 1, 3, 4.
B) 3, 4. D) 1, 3.
Câu 7: Chọn phương án đúng nhất.
Etanol có thể được điều chế từ.
A) etilen. C) glucozơ.
B) etyl clorua. D) cả A, B, C.
ancol là:
A) C
6
H
l5
O
3
C) C
4
H
10
O. E) tất cả đều sai.
B) C
4
H
10
O
2
D) C
6
H
14
O
3
Câu 10: Sản phẩm chính của phản ứng loại nước của (CH
3
)
2
CH - CHOH – CH
O B. Chất B không tác dụng với dung dịch [Ag(NH
3
)
2
]OH.
Vậy công thức cấu tạo của C
4
H
10
O là:
Câu 15: Cho sơ đồ biến hoá:
M N CH
3
- CO - CO – CH
3
.
CaO, t
0
CaO, t
0
+ H2O (OH
-
, t
0
)
134
Câu 1 8 : Trong các chất sau :
1) C2H5OH 3) C6H5OH 5) NaOH
2) C6H5CH
2
OH 4) C
2
H
4
(OH)
2
Dãy các ancol là:
A) 1, 2, 4. B) l,3, 4. C) 2, 3. D) 3, 4, 5.
Câu 19 : Trong các chất sau, chất nào không thuộc dãy đồng đẳng của phenol ?
A) o - CH
3
– C
6
H
4
- OH. C) m - C
2
H
5
- C
6
H
4
- OH.
Câu 21: Sục một một lượng dư CO
2
vào dung dịch chứa CaCl
2
và natri phenolat.
Sản phẩm tạo thành là:
A) Ca(HCO
3
)
2
và Ca(C6H5O)
2
C) dung dịch Na
2
CO
3
quá bão hoà.
B) C6H5OH. D) CaCO
3
Câu 22: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất
nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic là:
A) Na. D) quỳ tím.
B) dung dịch NaOH. E) thuốc thử khác.
C) dung dịch Br
2
,
Câu 23: Cho glixerol tác dụng với Na dư, thu được 15,46 lít H
2
ở nhiệt độ 37
8
O. D) C
3
H
8
O
3
Câu 26: Đốt Cháy một ancol hai chức thu được CO
2
và H
2
O có tỷ lệ mol là 2:3. Công
thức phân tử của ancol là:
A) C
2
H
6
O. D) C
4
H
10
O
2
B) C
3
H
8
O
2
O từ 2 ancol đồng đẳng có PTK hơn kém nhau 28 u, thu được 2
anken ở thể khí.
Công thức phân tử của 2 ancol là :
A) CH
3
OH và C
3
H
7
OH. C) C
3
H
7
OH và C
5
H
11
OH.
B) C
2
H
4
O và C
4
H
8
O. D) C2H5OH và C
4
H
2
O.
cho phần (2) tác dụng hết với Na thấy thoát ra V lít khí (đktc).
Giá trị của V là (lít):
A) 1,12. B) 0,56. C) 2,24. D) 1,16.
8.2. ANĐEHIT- AXIT CACBOXYLIC - ESTE - LIPIT
Câu 1 : Chọn phương án đúng nhất.
Axitfomic có thể được điều chế trực tiếp từ chất nào trong số các chất sau ?
137
A) CHCl
2
C) CH
4
B) CH3OH. D) A, B, C đều đúng.
Câu 2: Trong các chất sau:
1) CH
3
- CH
2
- CHO 3) CH
3
- CO – CH
3
2) CH
2
= CH - CHO 4) CH ≡ C - CH
Câu 4: Chọn phương án đúng nhất..
Elanal có thể được điều chế trực tiếp từ chất nào trong các chất sau ?
A) C
2
H
2
C) CH
3
CHCl
2
B) C2H5OH. D) cả A, B, C.
Câu 5 : Cho các chất sau : C
2
H
5
OH, CH3COOH, C
2
H
2
, NaOH, CH3COOCH3.
Số cặp chất tác dụng được với nhau là:
A) 4. B) 3. C) 2. D) 1.
Câu 6: Phân tử axit cacboxylic không no, hai chức, mạch hở có một liên kết đôi, có
năm nguyên tử cacbon thì có công thức phân tử là:
A) C
5
H
6
O
O. C) CH
3
CH
2
OH. E) CH
3
CHO.
B) CH
3
COOH. D) ClCH
2
COOH.
Câu 8: Công thức phân tử của một este là C
4
H
8
O
2
có gốc hiđrocacbon của ancol là
metyl, thì axit tạo nên este đó là:
A) axit fomic. C) axit propionic. E) axit butiric.
B) axit axetic D) axit oxalic.
138
Câu 9: Độ điện li của ba dung dịch CH
3
COOH 0,1 M, CH
3
COOH 0,001 M và HCl
0,1M được xếp theo thứ tự tăng dần theo dãy nào sau đây?
OH 4) o- CH
3
– C
6
H
4
- OH
2) CH
3
CH
2
COOH 5) CH
3
OCH
2
CH
3
3) CH
3
COOCH
3
Dãy các chất có thể phản ứng với cả Na và NaOH là:
A) 1, 2, 4. C) 1, 2, 3, 4. E) 2, 4.
B) 1, 2, 5. D) 2. 3, 4.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một axit cacboxylic, thu được CO
2
và H
2
B) C6H5OH. D) C2H5OH.
139
Câu 16: Trong các chất sau, chất không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A) HCOOH. C) CH
3
COCH
3
B) HCOOC
2
H
5
D) glucozơ.
Câu 17: Dãy các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là:
A) C
2
H
6
< CH3CHO < CH
3
CH
2
OH < CH3COOH.
B) CH3COOH < CH
3
CH
2
OH < CH3CHO < C
2
Nếu cho 4 chất trên tham gia phản ứng thế, dãy các chất ưu tiên xảy ra phản ứng
thế ở vị trí mêta là:
A) 1, 3, 4. B) 1, 2, 3. C) 2, 3, 4. D) 3, 4.
Câu 19: Với 4 hợp chất ở Câu 18, dãy các chất ưu tiên xảy ra phản ứng thế ở vị trí
ortho và para là:
A) 1, 2, 3. C) 3, 4.
B) 1, 2. D) 2, 3.
Câu 20: Trong các hợp chất sau, chất làm quỳ tím thành màu hồng là:
A) HCOOH. C) C6H5OH.
B) CH
3
CH
2
OH. D) CH
3
CHO.
Câu 21: Trong các hợp chất sau, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A) CH
3
CH
2
CH
2
OH. C) CH
3
COCH
3
B) CH
A) 1, 3, 4, 5. B) 2, 3, 4, 6. C) 1, 2, 5, 6. D) 1, 4, 5.
140
Câu 23: Este CH
3
COOC
2
H
3
không phản ứng với chất nào trong các chất sau ?
A) HCl. C) Dung địch Br
2
E) Mg(OH)
2
B) NaOH. D) H
2
Câu 24: Có bao nhiêu đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C
2
H
4
O
2
tham
gia phản ứng tráng gương ?
A) 1. B) 2. C) 3. D) 4. E) Kết quả khác.
Câu 25: Trong các chất sau, chất thuộc loại este là:
A) can xi axetat. C) natri fomiat.
B) nam phenolat. D) etyl fomiat.
O
2
. X Có thể là :
A) axit no, đơn chức hoặc este no, đơn chức.
B) ancol hai chức chưa no có một liên kết đôi.
C) xeton hai chức.
D) anđehit no hai chức.
Câu 29: Một axit cacboxylic đơn chức Z có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
Vậy, công thức của Z là:
A) CH
3
COOH. C) C
2
H
5
COOH.
B) C
2
H
3
COOH. D) C
15
H
3l
COOH.
Câu 30: Hỗn hợp A gồm hai axit cacboxylic. A cho phản ứng tráng gương. Công thức
phân tử của hai axit cacboxylic trong A hơn kém nhau 3 nhóm CH
2
, Axit có khối
lượng phân tử lớn hơn khi tác dụng với Cl