đề thi thử đại hoc lần 6 năm 2010 - Pdf 68

TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN TPBMT, GV:PHAN QUỐC VIỆNBỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010
Môn Thi: HOÁ HỌC – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1. Hoà tan cùng một lượng oxit của kim loại M (có hoá trị không đổi) trong dung dịch HCl và dung dịch HNO
3
. Cô
cạn 2 dung dịch thu được 2 muối khan, thấy khối lượng muối nitrat nhiều hơn khối lượng muối clorua một lượng bằng
99,38 % khối lượng oxit đem hoà tan. Công thức oxit là
A. MgO B. Al
2
O
3
C. CuO D. Fe
2
O
3
Câu 2. Hoat tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe
2
O
3
, MgO cần dùng vừa đủ 225 ml dung dịch HCl 2M. Mặt
khác, nếu đốt nóng 12 gam X trong khí CO dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 10 gam chất rắn Y. Phần trăm
khối lượng Fe
2
O
3
trong hỗn hợp X bằng
A. 33,33 % B. 40,00 % C. 66,67 %. D. 50,00 %

1
ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
(d.d Y) thì phản ứng vừa đủ và ta
thu được kết tủa lớn nhất là m gam.. Nếu trộn V
2
ml dung dịch X ở trên vào V
1
ml dung dịch Y thì kết tủa thu được có
khối lượng bằng 0,9m gam. So sánh tỉ lệ V
2
/ V
1
thấy
A. V
2
/ V
1
= 2,7 hoặc V
2
/ V
1
= 3,55 B. V
2
/ V
1

2
CO
3
(M là kim loại kiềm). Sau khi phản ứng xong, cân trở lại vị trí thăng bằng. Kim loại M là
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 7. Hoà tan 19,5 gam hỗn hơp X gồm Na
2
O và Al
2
O
3
vào nước được 500 ml dung dịch Y. Dẫn từ từ khí CO
2
vào
dung dịch Y đồng thời khuấy đều cho đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì dừng lại, thấy thể tích khí CO
2
(đktc) đã dùng
hết 2,24 lít. Khối lượng Na
2
O và Al
2
O
3
trong hỗn hợp X lần lượt bằng
A. 6,2g và 13,3g B. 12,4g và 7,1g C. 9,3g và 10,2g D. 10,85g và 8,65g
Câu 8. Cho 7 gam hỗn hợp Cu, Fe (trong đó Fe chiếm 40 % khối lượng) tác dụng với V ml dung dịch HNO
3
loãng, sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 4,76 gam kim loại không tan và
dung dịch X chỉ chứa muối nitrat kim loại. Khối lượng muối có trong dung dịch X bằng

(SO
4
)
3
tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
vừa đủ
C. Cho dung dịch AlCl
3
với dung dịch NH
3
dư.
D. Cho dung dịch NaAlO
2
tác dụng với dung dịch HCl dư
Câu 12, Na, K, Ca được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :
A. Dùng phương pháp nhiệt luyện B. Điện phân hợp chất nóng chảy
C. Dùng phương pháp thuỷ luyện D. Điện phân dung dich muối
Câu 13. Có hai chất bột riêng biệt Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
, để phân biệt hai chất bột có thể dùng hoá chất là:
A. Dung dịch HNO
3
B. Dung dich HCl

D. Na
2
O
Câu 16. Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic ở nhiệt độ thí nghiệm có hằng số cân bằng K
cb
= 4. Thực hiện
phản ứng este hoá 1 mol axit axetic và 2 mol an col etylic ở nhiệt độ trên thì số mol este thu được là
A. 0,155 mol B. 0,55 mol C. 0,645 mol D. 0,845 mol
Câu 17. Đốt cháy m gam đồng (II) sunfua trong khí oxi dư thu được chất rắn X có khối lượng bằng (m – 4,8) g Nung X
trong khí NH
3
dư tới khối lượng không đổi được chất rắn Y. Hoà tan Y trong dung dịch HNO
3
loãng dư, thu được V lít
khí Z (đktc) không màu, nặng hơn oxi. Giá trị của m (gam) và V (lít) là
A. 19,2g và 1,12 lit B. 28,8g và 1,68 lit C. 24,0g và 1,68 lit D. 28,8g và 1,12 lit
Câu 18. Cho 4,48 lít khí CO (đktc) đi từ từ qua ống sứ nung nóng đựng 23,2 gam Fe
3
O
4
. Sau khi dừng phản ứng, thu
được chất rắn X và khí Y có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Hoà tan X trong dung dịch HNO
3
loãng dư thu được V lít khí
NO (đktc). Khối lượng chất rắn X và thể tích khí NO thu được là
A. 21,6g và 2,24 lit B.20,0g và 3,36 lit C.20,8g và 2,8 lit D.21,6g và 3,36 lit
Câu 19. Một hỗn hợp gồm axit no đơn chức X và ancol no đơn chức Y có khối lượng phân tử bằng nhau. Chia hỗn hợp
ra 2 phần bằng nhau : Phần 1 tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H
2
. Đốt cháy hoàn toàn phần 2 sinh ra 2,688 lít khí

o
C chỉ thu được 2 anken là đồng đẳng kế
tiếp nhau. Mặt khác, khi đun nóng hỗn hợp 2 trong 3 ancol trên với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C thì thu được 1,32 gam hỗn hợp 3
ete có số mol bằng nhau. Tỉ khối hơi của hỗn hợp ete so với hiđro bằng 44. Biết Y, Z có cùng số nguyên tử C và Y là
ancol bậc1. Công thức cấu tạo của X, Y, Z và % khối lượng của X trong hỗn hợp
A. X: CH
3
CH
2
OH 43,39%; Y: CH
3
CH
2
CH
2
OH ; Z: CH
3
CHOHCH
3
B. X: CH
3
CH
2
OH 33,39%; Y: CH

3
CH
2
CH
2
OH 33,39%; Y: CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH Z: CH
3
CH
2
CHOHCH
3
Câu 21 Thể tích hơi của 6,84 gam hỗn hợp 2 chất X, Y là đồng đẳng kế tiếp nhau bằng thể tích của 3,2 gam khí oxi đo ở
cùng điều kiện. Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp trên cần dùng 6,045 lít O
2
(đktc) thu được 7,92 gam CO
2
. Oxi hoá
không hoàn toàn X hoặc Y đều thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương và đều có mạch cacbon không phân nhánh.
Công thức cấu tạo của X, Y tương ứng là
A. CH
3
OH và CH

CH
2
CH
2
CH
2
OH và CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
OH
Câu 22. Ở 109,2
o
C và 1 atm, thể tích của 1,08 gam hỗn hợp 2 chất hữu cơ cùng chức X, Y bằng 627,2 ml. Nếu cho 1,08
gam hỗn hợp trên tác dụng với Na dư thì có 336 ml khí thoát ra (đktc) ; còn nếu đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp
này thì thu được 896 ml khí CO
2
(đktc) và 1,08 gam H
2
O. Công thức phân tử X, Y là
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN TPBMT, GV:PHAN QUỐC VIỆN
A. CH
3
OH và C

2
H
4
(OH)
2
Câu 23. Hoá hơi 1,4 gam một anđehit X thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,64 gam oxi ở cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất. Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn X (xt Ni, t
o
) thu được an col iso butylic. Công thức cấu tạo của X là
A. CH
3
CH
2
CH
2
CHO B. CH
2
=CHCH
2
CHO
C. CH
3
CH(CH
3
)CHO D. CH
2
=C(CH
3
)CHO
Câu 24. Nhúng thanh kim loại R (hoá trị II)có khối lượng 9,6g vào dung dịch chứa 0,24 mol Fe(NO

x
O
y

A. FeO B. Fe
2
O
3
Fe
3
O
4
D. Bài toán không giải được.
Câu 27. Cho Na dư vào m gam dung dịch rượu etylic trong nước, thấy lượng hiđro bay ra bằng 0,03m gam. Nông độ
phần trăm C
2
H
5
OH trong dung dịch bằng
A. 75,57 % B. 72,57 % C. 70,57 % D. 68,57 %
Câu 28. Các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit : NH
3
, Na
2
CO
3
, NaOH, NH
4
Cl. pH của chúng tăng dần theo thứ tự
A. NH

3
, NaOH
Câu 29. Kết luận nào sau đây không đúng ?
A. Hỗn hợp Na
2
O + Al
2
O
3
có thể tan hết trong nước.
B. Hỗn hợp Fe
2
O
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl.
C. Hỗn hợp KNO
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO
4
.
D. Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl.
Câu 30. Cho sơ đồ phản ứng :
X + HNO
3

loãng


Fe(NO
3

; FeCl
2
C. AgNO
3
; Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)
2
D. HNO
3
; Cu(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
Câu 32. X là một anđehit mạch hở, một thể tích hơi của X kết hợp được với tối đa 3 thể tích H
2
, sinh ra ancol Y. Y tác
dụng với Na dư được thể tích H
2
đúng bằng thể tích hơi của X ban đầu ( các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện). X
có công thức tổng quát là
A. C

5
Cl

C
2
H
5
OH

CH
3
CHO

CH
3
COOH

CH
3
COOC
2
H
5


C
2
H
5
OH

H
2n – 6
O, n

7 D. C
n
H
2n – 2
O, n

3
Câu 36. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch Ag
2
O/NH
3

A. axetandehit, butin -1, eten B. axetandehit, butin -2, etin
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN TPBMT, GV:PHAN QUỐC VIỆN
C. natri fomiat, vinylaxetilen, etin D. natri fomiat, vinylaxetilen, eten.
Câu 37. Điện phân dung dịch CuCl
2
với điện cức trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot và một lượng khí
X ở anot. Hấp thụ toàn bộ lượng khí x trên vào 200 ml dung dịch NaOH ( ở nhiệt độ thường ). Sau phản ứng, nồng độ
NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (Cu =
64)
A. 0,15M B. 0,2M C. 0,1M D. 0,05M.
Câu 38.
α
-aminoaxit X chứa một nhóm –NH
2

Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
.Số chất trong dãy có tính chất lưỡng
tính:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 40: Hỗn hợp X chứa K
2
O, NH
4
Cl, KHCO
3
và BaCl
2
có số mol bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun
nóng, dung dịch thu được chứa
A. KCl, KOH. B. KCl. C. KCl, KHCO
3
, BaCl
2
. D. KCl, KOH, BaCl

SO
4
loãng (1) và H
2
SO
4
đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra
trong cùng điều kiện là
A. (1) bằng (2). B. (1) gấp đôi (2). C. (2) gấp rưỡi (1). D. (2) gấp ba (1).
Câu 44: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ (chứa C, H, O) phân tử khối là 60 và tác dụng được với Na kim loại
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 45: Cho các chất: C
2
H
6
, C
2
H
4
, CH
3
CHO, CH
3
COOCH=CH
2
. Số chất phù hợp với chất X theo sơ đồ sau:
C
2
H
2

CH(CH
3
)CH
2
CH
2
OH.
Câu 47: Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A. Fe(NO
3
)
2
, H
2
O. B. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
dư, H
2
O.
C. Fe(NO
3
)
3
, AgNO

2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+
ra khỏi dung dịch ban đầu?
A. K
2
CO
3
. B. NaOH. C. Na
2
SO
4
. D. AgNO
3
.
Câu 49: Một hỗn hợp X có khối lượng m gam gồm Ba và Al. Cho m gam X tác dụng với nước dư, thu được 8,96 lít khí
H
2
.Cho m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 22,4 lít khí H
2
. (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các
thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, cho Al = 27, Ba = 137). m có giá trị là:
A. 29,9 gam. B. 27,2 gam. C. 16,8 gam. D. 24,6 gam.
Câu 50: Cho các câu sau:

5
COOH. B. CH
3
COOH; C
2
H
5
COOH.
C. HCOOH; (COOH)
2
. D. CH
3
COOH; CH
2
(COOH)
2
.
Câu 53: Đun 9,2 gam glixerol và 9 gam CH
3
COOH có xúc tác thu được m gam sản phẩm hữu cơ E chứa một loại
nhóm chức. Biết hiệu suất phản ứng bằng 60%. Giá trị của m là:
A. 8,76. B. 9,64. C. 7,54. D. 6,54.
Câu 54: Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tec mit để hàn kim loại. Thành phần của hỗn hợp tec mit gồm
A. Al
2
O
3
và Fe
3
O

2
O
3
. Để khử hoàn toàn hỗn hợp X thì cần 0,1 gam hiđro. Mặt
khác, hoà tan hỗn hợp X trong H
2
SO
4
đặc, nóng thì thể tích khí SO
2
(là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là (cho H = 1; O
= 16; Fe = 56)
A. 112 ml. B. 224 ml. C. 336 ml. D. 448 ml.
Câu 58: Cho một axit cacboxylic đơn chức tác dụng với etylenglicol thu được một este duy nhất. Cho 0,2 mol este này
tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 16,4 gam muối. Axit đó là:
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. C
2
H
3
COOH.
Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam một hợp hợp chất amin đơn chức Y bằng một lượng không khí vừa đủ. Dẫn toàn
bộ khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 6 gam kết tủa và 9,632 lít khí (ở đktc) duy nhất

CHO, C
2
H
5
CHO.
C. C
2
H
5
CHO, C
3
H
7
CHO. D. Không xác định được.
......................................................50....................................................................


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status