đè thi thu đai hoc lân 1 nam 2010 - Pdf 67

TTHPT ,LấDUN ,TPBMT.GV:PHAN QUễC VIN
THI I HOC LN 1 NAM 2010.
Cõu 1. Tng s electron thuục cac phõn lp p trong nguyờn t ca nguyờn t X l 15. Sụ in tớch ht nhõn ca X
bng
A. 23. B. 29. C. 35. D. 33.
Cõu 2. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở 2 phân lớp ngoài cùng là 3d
2
4s
2
. Vị trí trong bảng
tuần hoàn của X là:
A. chu kì 4, phân nhóm chính nhóm IV. B. chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm IV.
C. chu kì 4, phân nhóm chính nhóm II. D. chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm II.
Cõu 3. Cho 7 gam hn hp Cu, Fe (trong ú Fe chim 40% khi lng) tỏc dng vi dd HNO
3
loóng. Sau khi
phn ng xy ra hon ton, thu c khớ NO (sn phm kh duy nht), cũn li 4,6 gam kim loi khụng tan v dd
X. Mui cú trong dung dch X la
A. Fe(NO
3
)
3
. B. Cu(NO
3
)
2
.
C. Fe(NO
3
)
3

C. 66,25% v 30,75% D. 88,25% v 30,75%.
Cõu 6. Phn ng gia HNO
3
vi Fe
3
O
4
to ra khớ X (sn phm kh duy nht) cú tng h s trong phng trỡnh
hoỏ hc l 20 thỡ khớ X l
A. N
2
. B. NO. C. NO
2
. D. N
2
O.
Cõu 7. Cho 22 gam dd NaOH 10% vo 5 gam dd axit H
3
PO
4
39,2%. Mui thu c sau phn ng l
A. Na
2
HPO
4
.

B. NaH
2
PO

2
H
4
. B. C
4
H
8
. C. C
3
H
6
. D. C
5
H
10
.
Cõu 10. Cho dung dch cha 1,22 gam cht hu c X l ng ng ca phenol tỏc dng vi nc brom (d) thu
c 3,59 gam hp cht Y cha 3 nguyờn t brom trong phõn t (h = 100%). Cụng thc phõn t ca X l
A. C
7
H
8
O. B. C
8
H
10
O. C. C
9
H
12

N-C
6
H
4
NH
2
.
A. 6, 3, 1, 2, 5, 4. B. 3, 6, 1, 2, 4, 5. C. 4, 5, 2, 3, 1, 6. D. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Cõu 12. Tỏch nc t ru (CH
3
)
2
CHCH(OH)CH
3
trong iu kin thớch hp thu c anken.
Sn phm chớnh l
A. 2-metylbuten-1. B. 2-metylbuten-2. C. 3-metylbuten-1. D. penten-2.
Cõu 13. Hai hirocacbon X, Y cú cựng cụng thc phõn t C
4
H
8
. Khi phn ng vi brom, t X thu c mt dn
xut 1,2-ibrom-2-metylpropan; t Y thu c hai dn xut 1,3-ibrombutan v 1,3-ibrom-2-metylpropan. Tờn
gi ca X v Y tng ng l
A. 2-metylpropen v buten-2. B. 2-metylpropen v metylxiclopropan.
TTHPT ,LÊDUẢN ,TPBMT.GV:PHAN QUÔC VIỆN
C. buten-1 và buten-2. D. buten-2 và xiclobutan.
Câu 14. Cho các chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), p-metylanilin (5), p-nitroanilin
(6). Tính bazơ tăng dần theo thứ tự là
A. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (3), (2), (1), (4), (5), (6)

(Y)
 →
xtpt ,,
polime. X là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 17 Một dung dịch chứa 1,22g chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol. Cho dung dịch trên tác dụng với nước
brom (dư) thu được 3,59g hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử. Biết p/ư xảy ra với hiệu suất 100%.
Công thức phân tử của X là
A. C
7
H
8
O. B. C
8
H
10
O. C. C
9
H
12
O. D. C
10
H
14
O.
Câu 18. Bốn este có công thưc phân tử: C
3
H
4
O

8
O
2
. B. C
3
H
4
O
2
và C
4
H
6
O
2
. C. C
3
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2
. D. C
4
H

D. 36 gam CH
3
COOH và 29,6 gam CH
3
CH
2
COOH.
Câu 20. Trong số các polime sau: sợi bông (1); tơ tằm (2); len (3); tơ visco (4); tơ axetat (5);
Nilon-6,6 (6); tơ enang (7). Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A. (1), (2), (3). B. (2), (3), (4)
C. (1), (4), (5). D. (4), (6), (7).
Câu 21. Để loại bỏ tạp chất kẽm, chì, đồng có lẫn trong bạc (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng bạc
người ta dùng một lượng dư dung dịch
A. AgNO
3
. B. Pb(NO
3
)
2
.
C. Cu(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 22. Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư.

)
2
lắc đều một thời gian thu được chất rắn X
1

dung dịch X
2
. Cho X
1
tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được khí H
2
và còn lại hỗn hợp hai kim loại. Cho X
2
tác dụng với dung dịch NaOH dư, được kết tủa X
3
là hiđroxit của một kim loại. Các chất có trong X
1
, X
2
, X
3
gồm
A. X
1
: Ag, Al ; X
2
: Al(NO
3
)
3

, Cu(NO
3
)
2
; X
3
: Cu(OH)
2
.
TTHPT ,LÊDUẢN ,TPBMT.GV:PHAN QUÔC VIỆN
D. X
1
: Ag, Cu, Al ; X
2
:Al(NO
3
)
3
X
3
: Cu(OH)
2
.
Câu 26. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 26,8 gam hỗn hợp bột nhôm và sắt (III) oxit được hỗn hợp G. Hoà tan G
trong dung dịch NaOH dư, thoát ra 6,72 lít khí H
2
(các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc). Khối
lượng nhôm có trong hỗn hợp ban đầu bằng
A. 6,8 gam. B. 5,4 gam. C. 11,2 gam D. 10,8 gam.
Câu 27. Có 5 mẫu kim loại Ba, Mg, Ag, Al, Fe. Người ta có thể nhận biết được từng kim loại mà chỉ cần dùng

nặng 6,96 g và số mol FeO bằng số mol Fe
2
O
3
. Cho hỗn hợp X tan
hết trong dung dịch HNO
3
loãng, thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của V là
A. 0,224/3 lít. B. 0,224 lít. C. 2,24 lít. D. 2,24/3 lít.
Câu 30. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH
4
NO
3
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
2
thì chất rắn thu được sau phản ứng
gồm
A. CuO, Fe
2
O
3
, Ag

Câu 32. Nung nóng AgNO
3
được chất rắn X và khí Y. Dẫn khí Y vào cốc nước được dung dịch Z. Cho toàn bộ X
vào Z thấy X tan một phần và thoát ra khí NO duy nhất. Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối
lượng của X không tan trong Z là
A. 20%. B. 25%. C. 30%. D. 40%.
Câu 33. Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 8,12 gam hỗn hợp 3 kim loại. Cho 8,12 gam hỗn hợp 3 kim
loại này tác dụng với dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thấy thoát ra 0,672 lít H
2
(đktc). Nồng độ mol của
AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
lần lượt là
A. 0,15M và 0,25M. B. 0,10M và 0,20M. C. 0,25M và 0,15M. D. 0,25M và 0,25M.
Câu 34. Cho 5,7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp rắn Q
có khối lượng là 7,86 gam. Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan hoàn toàn Q là
A. 180 ml. B. 270 ml. C. 300 ml. D. 360 ml.
Câu 35. Cho một lượng bột CaCO
3

2
trong dung dịch sau phản ứng
A.10,51% B.12,35% C.11,35% D. 8,54%
Câu 39. Hỗn hợp Z gồm 2 axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp Z thu được khối lượng H
2
O ít hơn khối lượng CO
2
là 5,46 gam. Nếu lấy ½ lượng hỗn hợp Z ở trên cho
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì sau phản ứng thu được 3,9 gam hỗn hợp muối khan.Công thức 2 axit
trong Z:
TTHPT ,LÊDUẢN ,TPBMT.GV:PHAN QUÔC VIỆN
A. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH B. C
2
H
3
COOH và C
3
H
5
COOH
C. C
2
H

+
→
Z + G
Điều khẳng định nào sau đây đúng
A. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có cùng số C trong phân tử.
B. Chỉ có X và E là hiđrocacbon
C. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều phản ứng được với dung dịch Ag
2
O trong NH
3
.
D. Các chất X, Y, Z, E, F, G đều có nhóm chức –CHO trong phân tử.
Câu 41 Hoà tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe
2
O
3
trong 400 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung dịch Y và còn lại 1
gam đồng không tan. Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối
lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12 lít khí H
2
(đktc) bay ra.(Giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều
bám vào thanh Mg). Khối lượng của Cu trong X và giá trị của a là
A. 1,0g và a = 1M B. 4,2g và a = 1M. C. 3,2g và 2M. D. 4,8g và 2M.
Câu 42 Hoà tan 14,2 gam hỗn hợp X gồm MgCO
3
và một muối cacbonat của kim loại M vào một lượng vừa đủ
axit HCl 7,3% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí CO
2
(đktc). Nồng độ MgCl
2

NO (đktc) duy nhất. Biết khối lượng muối nitrat tạo thành gấp 1,905 lần khối lượng muối clorua. Kim loại M là
A. Mg B. Al C. Cu D. Fe
Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một rượu no Y có mạch cacbon không phân nhánh rồi cho toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch Ba(OH)
2
thấy khối lượng bình tăng thêm a gam và có
11,82 gam kết tủa trắng. Công thức phân tử rượu Y là
A. C
4
H
9
OH B. C
3
H
6
(OH)
2
C. C
4
H
8
(OH)
2
D. C
3
H
5
(OH)
3
Câu 47 Một hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y có khối lượng 32,6 gam. Chia hỗn hợp trên thành 2 phần đều

3
COOCH
3

D. 12 gam HCOOCH
3
và 20,6 gam CH
3
COOCH
3

Câu 48. X và Y là 2 nguyên tố nằm trong 2 phân nhóm chính kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn dạng ngắn, X
thuộc nhóm VI. Tổng số hạt proton trong 2 hạt nhân của X và Y là 25 ( Z
X
< Z
Y
). Biết đơn chất X tác dụng được
với đơn chất Y. Vậy X, Y tương ứng là
A. Ne và P. B. O và Cl C. F và S D. N và Ar
Câu 49 Cho phản ứng N
2
+ 3H
2

,
o
t xt
→
¬ 
2NH

] = 15 mol/l
TTHPT ,LÊDUẢN ,TPBMT.GV:PHAN QUÔC VIỆN
Câu 50. Cho 200 ml dung dịch X chứa các ion NH
4
+
, K
+
, SO
4
2-
, Cl
-
với nồng độ tương ứng là 0,5M , 0,1M ,
0,25M , 0,1M. Biết rằng dung dịch X được điều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào nước. Khối lượng của 2 muối
được lấy là
A. 6,6g (NH
4
)
2
SO
4
và 7,45g KCl. B. 6,6g (NH
4
)
2
SO
4
và 1,49g KCl.
C. 8,7g K
2

B. 9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO
3
)
2
C. 8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO
3
)
2
D. 12,4 g Cu; 31,6 g Cu(NO
3
)
2

Câu 52. Đốt cháy 1,12 lit (đktc) hỗn hợp hai hiđrocacbon X, Y đồng đẳng liên tiếp (M
X
< M
Y
), ta thu được 2,88
gam nước và 4,84 gam CO
2
. Thành phần % theo thể tích của hai hiđrocacbon X,Y trong hỗn hợp là:
A. 50; 50 B. 20; 80 C. 33,33 ; 66,67 D. 80 , 20..
Câu 53 Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch I loãng và nguội, dung dịch II đậm đặc, đun
nóng tới 80
o
C. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích khí clo đi qua hai dung
dịch KOH ( I ) và ( II ) là : (Cho : K = 39, Cl = 35,5)
A. 5/6 B. 6/3 C. 10/3 D. 5/3
Câu 54. Hai bình A, B có thể tích bằng nhau. Bình A chứa 1 mol khí Cl
2

2
gồm
A. Cu, FeO, Fe
3
O
4
B. FeO, Fe
3
O
4
, C.
C. Fe
3
O
4
, FeCO
3
, Fe D. FeO, FeCO
3
, Fe(OH)
2

Câu 56. Có V
1
ml dung dịch H
2
SO
4
pH = 2. Trộn thêm V
2

A. 0,64 gam B. 1,28 gam C. 1,92 gam. D. 2,56 gam
Câu 59. Hợp chất hữu cơ đơn chức X chứa C, H, O. Trong đó phần trăm khối lượng của C, H tương ứng là 55,81
% và 6,98 %. Y là đồng phân của X và hầu như không tan trong nước. Cả X và Y đều có đồng phân cis – trans.
Công thức cấu tạo của X và Y là công thức nào sau đây:
A. CH
2
=CHCOOH và HCOOCH=CH
2
. C. CH
3
CH=CHCOOH và HCOOCH=CHCH
3

B. HCOOCH=CHCH
3
và CH
3
CH=CHCOOH D. CH
2
=CHCH
2
COOH và CH
3
COOCH=CH
2
Câu 60. Cho m gam hỗn hợp 2 amino axit (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) tác dụng
với 110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X. Để phản ứng hết với các chất trong X cần dùng 200 gam dung
dịch NaOH 8,4% được dung dịch Y. Cô cạn Y được 34,37 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 15,1 gam. B. 16,1 gam. C. 17,1 gam. D. 18,1 gam.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status