Đề thi thử và ôn thi tốt nghiệp, đại học cao đẳng - Pdf 68

Trường THPT Hai Bà Trưng
Tổ Toán

ĐỀ TOÁN THAM KHẢO (TN 12 – 150 phút) (08-09)

I)(7 
Câu 1 (): Cho hàm số
2
1



x
x
y
, gọi đồ thị của hàm số là (C)
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
2. Viết phuơng trình tiếp tuyến của đồ thị ( C) tại giao điểm của ( C) với trục tung.
Câu 2 (1 ):
Giải phương trình
8log)1(log)1(log
555
 xx
(
)IRx

Câu 3 (1 điểm): Tính tích phân
dx
x
exx
I


Phần 1: ng tr

Câu 5a: Giải phương trình sau trên tập số phức:
 
0)7(23)21(
2
 xxixi

Câu 6a: Tính thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình
phẳng giới hạn bởi các đường y = x
2
; x = 0; x = 1 và trục hoành.

Phần 2: 

Câu 5b: Giải phương trình sau trên tập số phức:
033
2
 izz

Câu 6b: Cho hình phẳng A giới hạn bởi đuờng cong có phưong trình x – y
2
= 0 và
các đường thẳng y =2; x = 0;. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay A
quanh trục hoành.

Hết
0
. osx.dxxc



Câu 3 : ( 1 điểm )
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 6 cm. Các mặt bên tạo với đáy
một góc bằng 60
0
.Tính thể tích hình chóp đó.
II / PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
1 / Ban cơ bản :
Câu 4 a: ( 2 điểm )
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho M( 1;3;-2) và mặt phẳng ( P )có phương trình :
x – 3y + 2z + 1 = 0.
a) Viết phương trình đường thẳng d qua M và song song với MP ( P )
b) Tính khoảng cách từ M đến Mp ( P ).
Câu 5 a : ( 1 điểm )
Giải phương trình trên tập hợp số phức . x
4
– x
2
– 2 = 0
2 / Nâng cao :
Câu 4 b : ( 2 điểm )
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho M ( -2;1;1 ) và mp ( P ) có phương trình : 2x +
y – 2 z + 2 = 0.
a) Viết phương trình đường thẳng d qua M vuông góc với mp ( P ).
b) Tìm giao điểm của d với Mp (P).
Câu 5 b : ( 1 điểm )

3
x 3x m 0- - =
.
Câu 2. (3,0 điểm)
a/. Tính tích phân:
4
3
2
0
tan x
I dx
cos x
p
=
ò

b/. Giải phương trình:
2
22
log x log 4x 8+=

c/. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:
2
y 2lnx x=-
trên
1
;e
e
éù
êú

:2x 2y z 3 0a - - + =
.
a/. Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua A và song song với mặt
phẳng().
b/. Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng().
Câu 5. (1,0 điểm)
Tìm số phức liên hợp của số phức:
( ) ( )
22
z 3 i 3 i= + + -

2. Theo chương trình nâng cao.
Câu 4. (2,0 điểm)
Cho điểm
A(1;2; 1)-
và mặt phẳng (P) có phương trình
2x y z 1 0+ - + =

a/. Viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với mặt
phẳng (P).
b/. Tìm toạ độ điểm B đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (P).
Câu 5. (1,0 điểm)
Tính giá trị của biểu thức
( ) ( )
66
P 3 i 3 i= + - -


0
I= sin3xdx


.
3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm
số
 
2
.
x
f x x e
trên đoạn [-3;-1]

Câu III ( 1 )
Cho hình chóp SABC có SA

mp(ABC). Đáy ABC là tam vuông tại
A, AB = a, AC = a
3
và SC = a
5
. Tính thể tích khối chóp S.ABC
theo a.
II. PHẦN RIÊNG (  )
Thí sinh học theo chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng
cho chương trình đó.
1. Theo chương trình Chuẩn:
Câu IV.a ( 2 )
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A( 6;-1 ;0) và mặt




, d’
1 2 3
1 1 1
x y z  


.
1. Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm A trên d
1
.
2. Xét vị trí tương đối của d

và d’.
Câu V.b ( 1 )
Tìm căn bậc hai của số phức
-24 10z i
.
====== Hết ======

TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM Câu Đáp án Điểm
Câu I
3 điểm
1. (2 điểm)
Tập xác định: D = R.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status