Bộ đề thi liên thông đại học cao đẳng ngành nhiệt lạnh - P9 - Pdf 60

BỘ ĐỀ THI KỸ THUẬT LẠNH ỨNG DỤNG 2008
(Thí sinh không được phép sử dụng tài liệu)
GV soạn: Nguyễn Văn Pha
1. Làm lạnh hoặc đốt nóng không khí trong bình kín, đó là quá trình:
a. Đẳng tích
b. Đẳng áp
c. Đẳng nhiệt
d. Đa biến
Đáp án: a
2. Ý nghĩa của định luật nhiệt động thứ nhất:
a. Cho phép ta viết phương trình cân bằng nằng lượng cho một quá trình nhiệt động
b. Cho phép ta biết trước quy luật truyền nhiệt
c. Cho phép ta tính được nội năng của hệ
d. Cho phép ta biết trước quy luật thay đổi công của hệ
Đáp án: a
3. Hệ kín là hệ:
a. Không có trao đổi chất với môi trường xung quanh
b. Không có trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh
c. Không trao đổi chất và trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh
d. Hệ có khả năng sinh ra công
Đáp án: a
4. Hệ hở là hệ:
a. Có trao đổi chất với môi trường xung quanh
b. Có trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh
c. Có trao đổi chất và trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh
d. Hệ có khả năng sinh công
Đáp án: a
5. Hệ cô lập là hệ:
a. Không trao đổi chất, không trao đổi nhiệt và công với môi trường xung quanh
b. Không trao đổi chất và không trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh
c. Là hệ không đổi chất, có trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh

d. Đặc trưng cho hướng truyền nhiệt
Đáp án: a
10. Nhiệt lượng có đặc điểm
a. Không phụ thuộc vào đường đi của quá trình
b. Phụ thuộc vào đường đi của quá trình
c. Là một thông số trạng thái
d. Phụ thuộc vào nhiệt độ
Đáp án: a
11. Công có đặc điểm:
a. Không phụ thuộc vào đường đi của quá trình
b. Phụ thuộc vào đường đi của quá trình
c. Là một thông số trạng thái
d. Phụ thuộc vào nhiệt độ
Đáp án: a
12. Áp lực tác dụng của môi chất vuông góc lên một đơn vị diện tích bề mặt tiếp xúc gọi là:
a. Áp suất tuyệt đối
b. Áp suất dư
c. Áp suất khí trời
d. Áp suất chân không
Đáp án: a
13. Đặc điểm chu trình thuận chiều:
a. Sinh công
b. Nhận công
c. Thải nhiệt
d. Được áp dụng trong máy lạnh
Đáp án: a
14. Đặc điểm của chu trình ngược chiều
a. Nhận công
b. Sinh công
c. Nhận nhiệt

a. Người ta dùng hệ số η
ct
, gọi là hiệu suất nhiệt của chu trình
q
l
ct
=
η
Trong đó:
l: Công của chu trình sinh ra
q: Nhiệt lượng mà chất môi giới nhận được từ nguồn nóng
b. Người ta dùng hệ số ε, gọi là hệ số làm lạnh của chu trình
l
q
=
ε
Trong đó:
l: Công tiêu tốn
q: Nhiệt lượng mà chất môi giới nhận được từ nguồn lạnh
c. Người ta dùng hệ số η
ct
, gọi là hiệu suất nhiệt của chu trình
q
l
ct
=
η
Trong đó:
l: Công tiêu tốn
q: Nhiệt lượng mà chất môi giới nhận được từ nguồn nóng

23. Phưong trình đặc trưng của quá trình đa biến của khí lý tưởng
a.
constpv
n
=
b.
constvp
nn
=
c.
constvp
n
=
d.
constpv
k
=
Trong đó:
n: số mũ đa biến
k: số mũ đoạn nhiệt
Đáp án: a
24. Từ phưong trình đa biến của khí lý tưởng:
constpv
n
=
. Quá trình đẳng áp khi:
a. n = 0
b. n = 1
c. n = ∞
d. n = 1,41

d. lgpn = lgv = const
Đáp án: a
28. Từ phưong trình đa biến của khí lý tưởng: lgp + n.lgv = const, biểu thức này tương
đưong với:
a.
2211
lglglglg vnpvnp +=+
b.
1221
lglglglg vnpvnp +=+
c.
2211
lglglglg nvpnvp +=+
d.
2211
lglglglg vpnvpn +=+
Đáp án: a
29. Từ phưong trình đa biến của khí lý tưởng: lgp + n.lgv = const, từ công thức này ta tính
được số mũ đa biến n:
a.
2
1
1
2
lg
lg
v
v
p
p

lg
lg
v
v
p
p
n −=
Đáp án: a
30.Công nén ở máy nén lạnh (Theo nhiệt động lực học kỹ thuật)
a. Nhỏ hơn không (âm)
b. Lớn hơn không (dương)
c. Bằng không
d. Tùy thuộc vào từng chu trình
Đáp án: a
31. Quá trình trao đổi nhiệt ở thiết bị ngưng tụ của máy lạnh (Theo nhiệt động lực học kỹ
thuật), nhiệt lượng :
a. Nhỏ hơn không (âm)
b. Lớn hơn không (dương)
c. Bằng không
d. Tùy thuộc vào từng chu trình
Đáp án: a
32.Quá trình trao đổi nhiệt ở thiết bị bay hơi của máy lạnh (Theo nhiệt động lực học kỹ
thuật), nhiệt lượng:
a. Lớn hơn không (dương)
b. nhỏ hơn không (âm)
c. Bằng không
d. Tùy thuộc vào từng chu trình
Đáp án: a
33. Chất môi giới khi đi qua van tiết lưu thì áp suất:
a. Giảm

c. Không khí khô có trong không khí ẩm (ở áp suất 1 bar, nhiệt độ 30
o
C)
d. Hơi nước có trong không khí ẩm
Đáp án: a
37.Theo định nghĩa Hệ nhiệt động thì:
a. Hệ nhiệt động là chất môi giới được khảo sát bằng phương pháp nhiệt động.
b. Hệ nhiệt động là nguồn nóng để thực hiện quá trình nhiệt động.
c. Hệ nhiệt động là nguồn lạnh để thực hiện quá trình nhiệt động.
d. Hệ nhiệt động gồm tất cả 3 thành phần trên.
Đáp án: d
38. Nhiệt dung riêng thể tích có mấy loại.
a. 1
b. 2
c. 3
d. 5
Đáp án: a
39. Nhiệt dung riêng đẳng áp có mấy loại.
a. 1
b. 2
c. 3
d. 5
Đáp án: c
40. Entropi trước và sau khi nén đoạn nhiệt bằng:
a. 0
b. Bằng nhau
c. Không bằng nhau
d. Tùy nhiệt độ lúc đầu
Đáp án: b
41. Áp suất nào sau đây mới là thông số trạng thái:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status