ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
BÙI THANH GIANG
CHẾ TẠO VẬT LIỆU TỔ HỢP GRAPHEN – BÙN ĐỎ TÂN RAI
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN HÓA SIÊU ÂM ỨNG DỤNG XỬ LÝ
XANH METYLEN TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC
LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỌC
THÁI NGUYÊN - 2020
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
BÙI THANH GIANG
CHẾ TẠO VẬT LIỆU TỔ HỢP GRAPHEN – BÙN ĐỎ TÂN RAI
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN HÓA SIÊU ÂM ỨNG DỤNG XỬ LÝ
XANH METYLEN TRONG MÔI TRƯỜNG NƯỚC
Chuyên ngành: HÓA VÔ CƠ
Mã số: 8.44.01.13
LUẬN VĂN THẠC SĨ HÓA HỌC
Người hướng dẫn khoa học: TS. Trần Quốc Toàn
THÁI NGUYÊN - 2020
Em xin trân trọng cảm ơn các thầy cô giáo tại Khoa Hóa học, Trường Đại học
Sư phạm - Đại học Thái Nguyên đã trang bị những tri thức khoa học và tạo điều kiện
thuận lợi giúp đỡ em trong quá trình học tập, nghiên cứu, để hoàn thành luận văn
khoa học.
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành tới PGS TS. Đặng Văn Thành và Ban giám
hiệu Trường Đại học Y-Dược, Đại học Thái Nguyên đã cho phép em sử dụng cơ sở
vật chất và trang thiết bị trong quá trình thực hiện các công việc thực nghiệm.
Luận văn rất khó có thể hoàn thành nếu thiếu các phép đo hiện đại như XPS,
HRTEM mà điều kiện trong nước còn thiếu. Qua đây cho e gửi lời cảm ơn chân thành
nhất tới GS. Jihperng (Jim) Leu, thạc sỹ Phùng Thị Oanh tại Đại học Giao thông
Quốc lập Đài Loan cho các phép đo quý giá trên.
Cuối cùng, em xin gửi lời cảm ơn tới những người thân trong gia đình, tất cả
bạn bè thân thiết đã ủng hộ, động viên, giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập cũng
như trong quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận văn này.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng, song do thời gian có hạn, khả năng nghiên cứu của
bản thân còn hạn chế, nên kết quả nghiên cứu có thể còn nhiều thiếu sót. Em rất mong
nhận được sự góp ý, chỉ bảo của các thầy giáo, cô giáo, các đồng nghiệp và những người
đang quan tâm đến vấn đề đã trình bày để luận văn được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn !
Thái Nguyên, tháng 5 năm 2020
Học viên
Bùi Thanh Giang
iii
MỤC LỤC
Trang
iv
2.2. Các phương pháp nghiên cứu vật liệu .................................................................. 20
2.2.1. Phương pháp nhiễu xạ tia X............................................................................... 20
2.2.2. Phương pháp phổ tán sắc năng lượng tia X ....................................................... 21
2.2.3. Phương pháp hiển vi điện tử quét ...................................................................... 22
2.2.4. Phương pháp hiển vi điện tử truyền qua ............................................................ 22
2.2.5. Phương pháp phổ tán xạ Raman ........................................................................ 23
2.2.6. Phương pháp phổ hấp thụ phân tử UV - Vis ..................................................... 23
2.2.7. Phương pháp đo diện tích bề mặt riêng ............................................................. 25
2.2.8. Phương pháp hóa siêu âm .................................................................................. 25
2.2.9. Phương pháp quang điện tử tia X ...................................................................... 26
2.2.10. Phương pháp quang phổ hồng ngoại ............................................................... 26
2.3. Chế tạo vật liệu tổ hợp graphen - bùn đỏ .............................................................. 26
2.4. Lập đường chuẩn xác định nồng độ xanh metylen ............................................... 27
2.5. Xác định điểm đẳng điện ...................................................................................... 28
2.6. Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng tới khả năng hấp phụ của vật liệu .................. 29
2.6.1. Ảnh hưởng của pH ............................................................................................. 29
2.6.2. Ảnh hưởng của thời gian ................................................................................... 30
2.6.3. Ảnh hưởng của nồng độ xanh metylen ban đầu ................................................ 30
2.6.4. Ảnh hưởng của khối lượng vật liệu hấp phụ ..................................................... 31
2.7. Xây dựng các đẳng nhiệt hấp phụ ......................................................................... 31
2.8. Thăm dò khả năng xử lí môi trường của vật liệu với mẫu nước thải dệt nhuộm
33
Chương 3. KẾT QUẢ NGHIÊM CỨU VÀ THẢO LUẬN .................................... 34
3.1. Đặc điểm hình thái học bề mặt, cấu trúc của vật liệu hấp phụ ............................. 34
3.2. Xác định điểm đẳng điện của vật liệu hấp phụ ..................................................... 43
3.3. Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến khả năng hấp phụ xanh metylen............. 44
3.3.1. Khảo sát ảnh hưởng của pH ............................................................................... 44
BOD
Biochemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxi sinh
hóa)
3
BTNMT
4
COD
Chemical Oxygen Demand (Nhu cầu oxi hóa học)
5
EDX
Energy Dispersive X-ray spectroscopy
(Quang phổ tia X – quang phổ tán xạ năng lượng)
6
EPA
Environmental Protection Agency
(Cơ quan bảo vệ môi trường)
PVA
Polyvinyl clorua
13
PU
Polyurethane
14
QCVN
15
SEM
Scanning Electron Microscopy
(Kính hiển vi điện tử quét)
16
TEM
Transmission Electron Microscopy
(Kính hiển vi điện tử truyền qua)
17
DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
Bảng 1.1. Thành phần nguyên tố của bùn đỏ Bảo Lộc
(phương pháp phổ huỳnh
quang tia X – XRF) [14]............................................................................................. 9
Bảng 1.2. Thành phần bùn đỏ lấy từ nhà máy hóa chất Tân Bình tại thành phố Hồ
Chí Minh [14]................................................................................................................. 9
Bảng 1.3. Thành phần nguyên tố của bùn đỏ tại nhà máy Alumin Lâm Đồng [12]. 9
Bảng 1.4. Thành phần các dạng pha khoáng của bã thải bùn đỏ................................... 10
Bảng 1.5. Thành phần hóa học chính của bùn đỏ hai nhà máy alumin
Tân Rai và
Nhân Cơ......................................................................................................................... 10
Bảng 2.1. Kết quả đo độ hấp thụ quang xanh metylen
với các nồng độ khác
nhau.................................................................................................................................. 28
Bảng 3.1. Kết quả đo diện tích bề mặt riêng của vật liệu hấp phụ............................... 39
Bảng 3.2. Kết quả xác định điểm đẳng điện của vật liệu hấp phụ................................ 43
Bảng 3.3. Ảnh hưởng của pH đến hiệu suất hấp phụ xanh metylen của RMGC...44
Bảng 3.4. Ảnh hưởng của thời gian đến dung lượng, hiệu suất hấp phụ
MB của
RMGC............................................................................................................................. 46
Bảng 3.5. Ảnh hưởng của khối lượng RMGC đến dung lượng, hiệu suất hấp phụ MB 47
Hình 3.3. Ảnh SEM của RMGC............................................................................................... 35
Hình 3.4. Ảnh TEM của EEG.................................................................................................... 35
Hình 3.5. Ảnh TEM của RMGC............................................................................................... 36
Hình 3.6. Phổ EDX của RMGC................................................................................................ 36
Hình 3.7. Giản đồ XRD của RM, EEG và RMGC............................................................ 37
Hình 3.8. Phổ Raman của EEG và RMGC........................................................................... 38
Hình 3.9. Mô hình giải thích cơ chế hình thành vật liệu................................................. 39
Hình 3.10. Phổ FTIR của RMGC............................................................................................. 40
Hình 3.11. Phổ XPS của RMGC.............................................................................................. 42
Hình 3.12. Đồ thị xác định điểm đẳng điện của RMGC................................................. 43
Hình 3.13. Ảnh hưởng của pH đến hiệu suất hấp phụ MB............................................ 45
Hình 3.14. Mô hình giải thích cơ chế hấp phụ MB của RMGC................................... 45
Hình 3.15. Ảnh hưởng của thời gian đến hiệu suất hấp phụ MB................................. 46
Hình 3.16. Ảnh hưởng của khối lượng đến hiệu suất hấp phụ MB............................. 47
Hình 3.17. Ảnh hưởng của nồng độ đầu đến hiệu suất hấp phụ MB.......................... 48
Hình 3.18. Đường đẳng nhiệt hấp phụ của RMGC đối với MB................................... 49
Hình 3.19. Sự phụ thuộc của Ccb/q vào Ccb đối với MB.................................................. 50
Hình 3.20. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc logq vào logCcb............................................. 51
viii
MỞ ĐẦU
Xanh metylen (Methylene Blue) là một phẩm nhuộm mang màu, khó phân
hủy, có ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người, động vật và gây ô nhiêm đến môi
trường. Do đó việc xử lí hấp phụ xanh metylen ra khỏi nước trước khi thải ra ngoài
môi trường là rất cần thiết và thu hút sự quan tâm nghiên cứu của các nhà khoa học
trong và ngoài nước. Có nhiều phương pháp đã được sử dụng để xử lý xanh metylen
trong nước thải ví dụ như: phương pháp keo tụ, trao đổi ion, điện phân, tách chiết,
quang xúc tác, kết tủa hóa học và hấp phụ. Trong các phương pháp đó, phương pháp
- Ứng dụng vật liệu chế tạo được xử lý xanh metylen trong nước bằng phương
pháp hấp phụ.
2
Chương 1
TỔNG QUAN
1.1.Thuốc nhuộm xanh metylen
1.1.1. Sơ lược về thuốc nhuộm xanh metylen
Xanh metylen (MB) là một hợp chất dị vòng, có các tên gọi khác như methylene
blue, tetramethylthionine chlorhydrate, methythioninium chloride, glutylene. Công thức
phân tử của MB là C16H18N3SCl, trong đó có 3 vòng thơm chứa nhóm màu –C=C,
–C=N, –C=S và nhóm trợ màu N(CH3)2.
Hình 1.1. Công thức cấu tạo của metylen
Hình 1.2. Xanh metylen dạng (a) tinh thể, (b) bột
Tinh thể MB có màu xanh lá cây thẫm có ánh đồng đỏ. MB có đặc điểm là khó
tan trong nước lạnh và rượu etylic, khi đun nóng thì tan dễ hơn. Ở nhiệt độ phòng, nó
tồn tại dạng rắn có màu xanh đen, không mùi, khi được hòa tan vào nước tạo thành
dung dịch có màu xanh lam. MB có phân tử khối 319,85g/mol, nhiệt độ nóng chảy từ
o
100 - 110 C, cường độ màu tỷ lệ với nồng độ của chất trong dung dịch [20].
MB là một chất màu thuộc họ thiozin, có khả năng phân li dưới dạng cation
+
+
thủy sản để điều trị nhiễm nấm, an toàn đối với trứng nhiều loài cá người ta dùng MB
[54], [67].
1.1.3. Ảnh hưởng đến môi trường sinh thái
MB hấp thu khá mạnh bởi những loại đất khác nhau. Trong môi trường nước,
MB bị hấp thu vào vật chất lơ lửng, bùn đáy ao và không có khả năng bay hơi ra
ngoài môi trường nước ở bề mặt nước. Khi ước lượng chỉ số tích lũy sinh học, Cơ
quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ (EPA) cho rằng MB không có sự tích lũy sinh học
trong thủy sinh vật (giá trị BCF=1,5). Nếu thải MB vào trong không khí, MB sẽ tồn
tại cả dạng hơi và bụi lơ lửng. Dạng hơi sẽ bị phân hủy do sự phản ứng quang phân
với các gốc oxy hóa [OH], thời gian bán hủy khoảng 2 giờ. Đối với dạng hạt lơ lửng
có thể loại bỏ vật lý bởi quá trình phân hủy.
1.1.4. Các phương pháp xử lý thuốc nhuộm trong nước thải
161
616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161
6161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161
6161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161
6161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161
6161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161
61616161616161616161616161616161616161616161616161616161616161616&䘋 Ѐ16䘋䘋 1616 䘋 1616 䘋
ż161616161616161616 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16䘋
1616161616 䘋 161616161616䘋1616161616 䘋 161616161616¡1616161616 1616161616161616161616 䘋
161616161616¹1616161616
䘋
161616161616È1616161616
䘋
161616161616×1616161616161616161616ë161616161616Ѐ16䘋䘋 1616 䘋 1616 䘋 ьЀ16䘋䘋 1616䘋䘋䘋 䘋 ā
䘋̤䘋 ż 䘋 ːЀ16䘋1616 䘋 1616 䘋 ьЀ16䘋䘋 1616 䘋 1616 䘋 ьЀ16䘋䘋 16ऀ16䘋 d16䘋 Ĥ 䘋 ﺅЀ16䘋䘋16ऀ16䘋 d16䘋 Ĥ 䘋
ﺅ16䘋 d16䘋 Ĥ 䘋 ﺅ16䘋 䘋 ā 䘋̤䘋 żЀ16䘋16161616161616161616161616161616 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋
16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16 䘋 16䘋 16䘋 16y1616161616 䘋 161616161616䘋1616161616 䘋
161616161616¥1616161616 161616161616¸1616161616
*Phươngphápmànglọc
Phươngphápmàngđượcsửdụngxửlýnướcthảingànhdệtnhuộmnhằmthuhồihóachấtđểtáisử
dụngnhư:thuốcnhuộmindigo,tinhbột,PVA,thuốcnhuộm,muối.Sựchênhlệchápsuấtgiữahaiphíacủa
mànglàđộnglựccủaquátrìnhlọcmàng.
*Phươngphápxửlýnướcthảisinhhọc
Nướcthảidệtnhuộmchứaphầnlớnlànhữngchấtcókhảnăngphânhủysinhhọc.Nướcthảidệt
nhuộmcóthểchứanhữngchấtcótínhđộcđốivớivisinhvậtnhưformandehit,clo,kimloạinặng,chấtkhửvô
cơ,…vànhiềuchấtkhóphânhủysinhhọcnhưhồPVA,chấttẩyrửa,cácloạidầukhoáng,…dovậytrướckhixử
lýsinhhọccầnsửdụngphươngphápxửlýcụcbộđểkhửcácchấtgâyđộcvàgiảmtỷlệcácchấtkhóphânhủy
sinhhọctrongnướcthải.
Khixửlýnướcthảibằngphươngphápsinhhọchiếukhícầnkiểmtratỷlệchấtdinhdưỡngchoquá
trìnhphânhủytỷlệBOD:N:P=100:5:1.Nhữngphươngphápsinhhọcthôngthườngđượcdùngchonướcthải
sinhhoạtlàlọcsinhhọc,bùnhoạttính,hồoxyhóahoặckếthợpxửlýsinhhọcnhiềubậc[63].
6
1.1.5.TìnhhìnhxửlíxanhmetylenởViệtNamvàtrênthếgiới
1.1.5.1.ỞViệtNam
TácgiảBùiXuânVữngvàNgôVănThôngđãnghiêncứuhấpphụthuốcnhuộmMBbằngvậtliệubãcà
phêtừtính.Vậtliệuhấpphụnàynhậnđượctừviệcchobãcàphêsaukhichiếtbằngnướcnóngtiếpxúcvới
dungdịchnanooxitsắttừFe3O4.KếtquảchothấytạigiátrịpHlà8ởnhiệtđộ250Cvớithờigiancânbằng
hấpphụkhoảng
60 phútvàdunglượngcựcđạihấpphụlà30,7mg.g-1.Quátrìnhhấpphụtuântheomôhìnhhấpphụđẳng
nhiệtLangmuir[23].
TácgiảNguyễnQuốcHòavàcộngsựđãnghiêncứuhấpphụMBbằngsảnphẩmthảitừngànhcông
nghiệpnhôm-bùnđỏ.Bùnđỏđượcsấykhôvàrâythànhhạtnhỏđem
rửa2lầnvớiaxitHCl(0,1mol/L)trong4giờvớitỉlệkhốilượngbùnđỏ:thểtíchdungdịchlà1:25(g/mL)sau
đóđemrửavớinướcvàsấykhôthuđượcvậtliệuBĐA.KếtquảchỉrakhảnănghấpphụMBcủaBĐAtạigiátrị
pH=11vớigiátrịdunglượnghấpphụcựcđạilà2,25mg/gvàbùnđỏđượcxửlýkếthợpbằngaxit/nhiệt
(BĐA700)tạigiátrịpH=5,vớigiátrịdunglượnghấpphụcựcđạilà0,44mg/gvàmôhìnhFreundlichmôtảphù
TácgiảMeilivàcộngsựđãchếtạovậtliệuMgAl-LDH-biocharthànhcôngbằngphươngpháp
đồngkếttủaMg:Altheocáctỉlệkhácnhau.SửdụngvậtliệuhấpphụLDH-biocharứngdụngloạibỏMB
trongmôitrườngnướcchokếtquảpHtốtnhấtlà12vớihiệusuấtloạibỏ>95%vớithờigianđạtcânbằng
hấpphụlà20phút.MôhìnhFredlich-Petersonvàphươngtrìnhđộnghọcbiểukiếnbậc2môtảthíchhợp
nhấtđốivớiquátrìnhhấpphụnày.Dunglượnghấpphụcựcđạilà406,47mg/gở400C,quátrìnhhấpphụlà
hấpphụvậtlí(ΔH>0)vàxảyratựnhiên(ΔG
0,015
CaO
0,066
ZnO
0,010
TiO2
5,389
ZrO2
0,064
MnO
0,045
SO3
0,221
K2O
0,024
P2O5
Cr2O3
0,24%
0,22%
Bảng1.3.ThànhphầnnguyêntốcủabùnđỏtạinhàmáyAluminLâmĐồng[12]
TT
Thànhphầnhóahọc
Đơnvị
Hàmlượng
1
Độẩm
%
20,42
2
Al2O3
%
%
6,98
ThànhphầnkhoángcủabùnđỏchủyếubaogồmGibbsite,Boehmite,Hematite,Sodalite,Kaolinite,
Aluminous-goethite,...[36]
9
Bảng1.4.Thànhphầncácdạngphakhoángcủabãthảibùnđỏ
Thànhphần
SốđăngkíCAS
%
Sodalite
4-40
(3Na2O.3Al2O3.6SiO2.Na2SO4)
Aluminous–goethite
10-30
Hematite(Ironoxide)
Silica,crystalline&amorphous
Tricalcium
Calciumcarbonate
1317-65-3
2-10
Gibbsite
21645-51-2
0-5
Kaolinite
1318-74-7
0-5
(K2O.3Al2O3.6SiO2.2H2O)
Bùnđỏkhôlànhữnghạtbụimịn(60%vớiф
5,06
5,43
CaO
4,48
4,20
1.2.3.Mộtsốkếtquảnghiêncứusửdụngbùnđỏchếtạovậtliệuhấpphụ
1.2.3.1.Trongnước
10
Ở ViệtNam,dùngbùnđỏđểchếtạocácvậtliệuhấpphụcácchấtmàu,Asen,Flo,Photpho,Sắt,
Manganđượcnhiềunhàkhoahọcđưara,tuynhiênbùnđỏcầnđượchoạthóavàbiếntínhtrướckhiđemsử
dụng.
TácgiảVũĐứcLợivàcộngsựđãtiếnhànhnghiêncứukhảnănghấpphụChìtrongdungdịchtừbùn
đỏbiếntính.Bùnđỏđượchoạthóaở800°CvàaxitHCl1M,hiệusuấthấpphụsau75phútđạt96%,dung
lượnghấpphụcựcđại2,99mg/g(pHlà4,nồngđộPb(II)banđầulà20mg/L,hàmlượngpharắnlà0,4g/L)và
quátrìnhhấpphụnàytuântheomômìnhhấpphụđẳngnhiệtLangmuirlàmộtquátrìnhđơnlớpvới
hệsốR2=0,9973[13].
TácgiảPhạmThịMaiHươngvàcộngsựđãthựchiệnnghiêncứukhảnănghấpphụAs(V)trongnước
từbởibãbùnđỏsaukhitáchhoàntoànnhômvàcácchấttantrongkiềm.Vậtliệuthuđượckhitiếnhànhdử
dụngdungdịchNaOH4Mloạibỏnhômoxitvàmộtsốoxitkimloạitantrongkiềmtừbùnđỏđượcrửađến
pH=7,đemsấyở
60°Ctrong24giờ(RM-Fe).KếtquảthuđượcchỉrarằngởpH=5,thờigiancânbằnghấpphụlà90phútvà
dunglượnghấpphụđốivớiAs(V)củavậtliệuđượcxácđịnhtheophươngtrìnhđẳngnhiệtLangmuirđạt
7,57mg/g[8].
Nhữngnghiêncứusửdụngbùnđỏlàmvậtliệuhấpphụđượcnhiềunhàkhoahọcnướcngoàiđưara.
TácgiảCarolinaPetrisinCostadeJesusvàcộngsựđãnghiêncứuloạibỏđượcphẩmnhuộmtrong
môitrườngnướcbằngbùnđỏhoạthóanhiệt.Bùnđỏ(RM)làchấtthảicôngnghiệpđặcbiệtđượcdùngnhư
mộtchấthấpphụ[37].Trongnghiêncứunàyphẩmnhuộmreactiveblue19(RB19)đượcsửdụngđểnghiên
cứukhảnănghấpphụcủabùnđỏhoạthóanhiệtở500 ℃(RM500℃).SựhấpphụRB19đạtkếtquảtốtnhất
ởpHnhỏhơn7,0.Dunglượnghấpphụtốiđalà178,4mg/g,môhìnhđẳngnhiệthấpphụLangmuirphùhợp
vớisựhấpphụRB19.Phươngtrìnhđộnghọcbậc2làthíchhợpđểmôtảcơchếhấpphụcủaRB19,chothấy
rằngRM500℃cótiềmnăngtrongvấnđềxửlínướcthảitrongcôngnghiệp.
TácgiảMehdiShirzad-Sibonicùngcộngsựtiếnhànhnghiêncứukhảnănghấpphụthuốcnhuộm
xanh113(AB113)vàthuốcnhuộmhoạttínhmàuđen5(RB5)trongdungdịchnướcbởibùnđỏhoạthóatrong
nhữngđiềukiệnkhácnhau[55].Bùn
đỏhoạthóacóhiệuquảđốivớiAB113hơnsovớiRB5.ĐượcgiảithíchvìkíchthướcphântửcủaRB5lớnhơn
sovớiAB113vàcácảnhhưởngkhácdobềmặtcủabùnđỏhoạthóa.DunglượnghấpphụcựcđạicủaAB113
vàRB5tươngứnglà83,33mg/gvà
12
35,58mg/g,quátrìnhhấpphụtuântheomôhìnhđẳngnhiệthấpphụFreundlichvàphươngtrìnhđộnghọc
biểukiếnbậc2tạipH=3.
NhómtácgiảManojKumarSahuvàRajKishorePatelnghiêncứuloạibỏchấtmàusafranin-Otrong
môitrườngnướcbằngbùnđỏhoạthóa[53].Trongnghiêncứunàybềmặtbùnđỏđãhoạthóabằngnatri
laurylsulfat…Cáckếtquảchỉrasựhấpphụsafranin-Otrênvậtliệuhấpphụtuântheomôhìnhhấpphụđẳng
nhiệtLangmuirvớidunglượnghấpphụcựcđạilà89,4mg/gở308K.
Dovậy,việcsửdụngbùnđỏvớimụcđíchđịnhhướngứngdụngtrongxửlýmôitrườnglàviệclàmvô
cùngcấpbáchvàcầnthiếtđangthuhútđượcsựchúý,quantâmcủanhiềunhàkhoahọctrênthếgiớinói
chungvàtrongnướcnóiriêng.
1.3.Graphen
1.3.1.Đặcđiểmcủagraphen
kếthiđro,liênkếtcộnghóatrị[52],[64].Sơđồminhhọacáctươngtáckhácnhaukhitổhợpgraphen/oxitkim
loạiđượcsửdụnglàmchấthấpphụđượcbiểudiễnởhình1.6.
14