Chơng iII: thống kê lao động trong Doanh nghiệp
A. Tóm tắt lý thuyết:
3.1. Thống kê số lợng lao động:
3.1.1. Các chỉ tiêu thống kê số lợng lao động:
a. Số lợng lao động thời điểm:
b. Số lợng lao động bình quân: (
T
)
* Thống kê số lợng lao động từng ngy:
T
=
=
n
i
nTi
1
/
Trong đó:
- T
i
: Số lợng lao động có ở từng ngy
- n: Số ngy trong kỳ nghiên cứu
* Thống kê số lợng lao động tuần, kỳ:
=
i
TTT
T
++
=
Trong đó:
- T
1
: Số lao động có ngy đầu tháng(quý, năm)
- T
15
: Số lao động có ngy giữa tháng(quý, năm)
- T
c
: Số lao động có ngy cuối tháng(quý, năm)
3.1.2. Kiểm tra tình hình sử dụng lao động:
* Theo phơng pháp giản đơn:
- Số tơng đối: T
1
/T
0
- Số tuyệt đối: T
1
- T
0
Trong đó:
- T
1
: Số lợng lao động kỳ báo cáo (thực tế).
3.2.2. Các chỉ tiêu thống kê tình hình biến động lao động
Thống kê thờng sử dụng các chỉ tiêu sau:
Số lợng lao động tăng trong kỳ theo các nguyên nhân
Hệ số tăng =
LĐ trong kỳ Số lợng lao động bình quân trong kỳ
Số lợng lao động giảm trong kỳ theo các nguyên nhân
Hệ số giảm =
LĐ trong kỳ Số lợng lao động bình quân trong kỳ Số lợng LĐ có đầu kỳ + Số lợng LĐ có cuối kỳ
Số lợng LĐ =
b/quân trong kỳ 2
3.3.Thống kê tình hình sử dụng thời gian lao động của
công nhân sản xuất:
3.3.1 Các chỉ tiêu thống kê thời gian lao động của công nhân sản xuất: lợng
lao động hao phí đợc đo bằng thời gian lao động (ngy công, giờ công).
3.3.2. Các chỉ tiêu phân tích tình hình sử dụng thời gian lao động của công nhân
sản xuất
Các chỉ tiêu sử dụng thời gian lao động của công nhân sản xuất bao gồm:
Tổng số giờ lm việc thực tế trong chế độ
Số giờ LVTT =
b/q trong chế độ Số ngy lm việc thực tế Tổng số giờ công lm việc thực tế
/W
0
= (q
1
/T
1
)/ (q
0
/T
0
)
b. Chỉ số năng suất lao động bằng tiền: có hai cách để xác định
- Chỉ số năng suất lao động tính theo giá hiện hnh: Iw
=
0
00
1
11
0
1
.
.
T
qp
T
1
: Năng suất lao động kỳ gốc, kỳ báo cáo.
- P
0
, P
1
: Giá bán sản phẩm kỳ gốc.
- q
0
, q
1
: Khối lợng sản phẩm SX kỳ gốc, kỳ báo cáo.
- P: Đơn giá cố định của sản phẩm.
3.4.2. Phân tích tình hình biến động của giá trị sản xuất do ảnh hởng các nhân
tố thuộc về lao động.
Ta căn cứ vo phơng trình kinh tế: GO = W xT
3.4.3. Các phơng pháp phân tích biến động của năng suất lao động do ảnh
hởng các nhân tố sử dụng lao động.
a. Các chỉ tiêu năng suất lao động:
Năng suất Kết quả sản xuất (Q, GO)
lao động giờ =
Tổng số giờ công LVTT
Đây l chỉ tiêu phản ảnh hiệu quả sử dụng lao động trong một giờ lm việc
Năng suất Kết quả sản xuất (Q, GO)
lao động ngy =
Tổng số ngy công LVTT
Hay: NSLĐ ngy = NSLĐ giờ x Số giờ công LVTT bình quân 1 ngy (1)
Chỉ tiêu ny phản ảnh hiệu quả sử dụng lao động trong một ngy lm việc.
W
.
3.5. Thống kê thu nhập của ngời lao động:
3.5.1. Các chỉ tiêu phản ảnh thu nhập của ngời lao động:
a. Chỉ tiêu tổng thu nhập của ngời lao động:
Phản ảnh tổng thu nhập danh nghĩa m ngời lao động trong doanh nghiệp
tạo ra đợc trong kỳ.
b. Chỉ tiêu tổng thu nhập thực tế của ngời lao động:
Tổng thu nhập danh nghĩa - Thuế thu nhập
Tổng thu nhập thực tế =
Chỉ số giá hng tiêu dùng thiết yếu trong kỳ
3.5.2. Phân tích tình hình biến động của tổng quỹ lơng:
a. Kiểm tra tình hình sử dụng tổng quỹ lơng:
* Theo phơng pháp giản đơn:
- Số tơng đối: F
1
/F
0
- Số tuyệt đối: F
1
- F
0
* Theo phơng pháp kết hợp với kết quả sản xuất:
- Số tơng đối:
0
1
- Tiền lơng bình quân ngy =
Tổng số ngy công LVTT 20
Tổng quỹ tiền lơng
- Tiền lơng bình quân tháng =
Số công nhân bình quân tháng
d. Phân tích tình hình biến động của tiền lơng bình quân (
f
):
Căn cứ vo phơng trình kinh tế:
=
T
Tf
f
.
Trong đó:
- f: Tiền lơng của cá nhân, tổ, đội, phân xởng.
- T: Số lợng lao động của các bộ phận.
- T: Tổng số công nhân trong ton doanh nghiệp.
B. CáC bi tập CƠ BảN:
Bi số 1: Có ti liệu về tình hình lao động trong danh sách của 1 doanh nghiệp
- Số lao động giảm trong quý 2 : 20 công nhân
Yêu cầu:
1. Tính số lao động bình quân của công ty trong từng quý?
21