BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 5 - Pdf 68

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN –LỚP 5- ĐỀ 1
I.Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
1. 3750000 cm
3
bằng bao nhiêu dm
3
?
a. 3750 dm
3
. b. 375 dm
3
c. 37500 dm
3

2. Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy là 5cm và chiều cao 3cm. Diện tích của
hình tam giác đó là? a. 75 cm
2
b. 7,5 cm
2

c. 7,5 cm
3
3. Hình lập phương có cạnh 5cm. Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là?
a. 25cm
2
b. 100cm
2
c. 150cm
2
4 . Nối phép tính với kết quả đúng:

Bài giải
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………
ĐỀ 2
I. Trắc nghiệm : Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
1. Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là
A. 8 B. 7 C. 6 D. 9
2. Độ dài đáy lớn 4 dm, đáy bé 2 dm, chiều cao 3 dm. Diện tích hình thang bằng :
A.4 dm
2
B.5 dm
2
C.6 dm
2
D.8 dm
2
3. Hình tròn có đường kính 1 cm. Chu vi hình tròn là:

b) Nếu 1 m
2
quét sơn hết 10.000đ thì số tiền để sơn hết phần diện tích trên là
bao nhiêu?
ĐỀ 3
Phần I: Trắc nghiệm
Mỗi bài toán dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ
cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Biết 25% của một số là 10. Hỏi số đó bằng bao nhiêu:
A. 10 B. 20 C. 30 D. 40
Cõu 2: Mt hỡnh trũn cú chu vi l 25,12 cm. Din tớch hỡnh ú l:
A.25,04 cm
2
B. 50,24cm
2
C. 12,56 cm
2
D. 5,024cm
2
Cõu 3: Mt lp hc cú 18 n v 12 nam. Tỡm t s ca hc sinh n v s hc sinh c
lp.
A. 18% B. 30% C. 40% D. 60%
Cõu 4: Nam bt u i hc lỳc 6 gi 30 phỳt v n trng lỳc 6 gi 55 phỳt, dc ng
do xe hng nờn Nam ngh mt 5 phỳt. Hi thi gian Nam i t nh n trng l bao
nhiờu ? (Khụng k thi gian ngh.)
A. 20 phỳt B.25 phỳt C.30phỳt D.35phỳt
Phn II: T lun
Bi 1: t tớnh ri tớnh:
16 gi 24 phỳt + 5 gi48 phỳt
12 ngy 9 gi - 5 ngy 16 gi

d) 54,76 : 3,7
Bài 4 (1,5 điểm) Một ngời bỏ ra 42 000 đồng tiền vốn mua rau. Sau khi bán hết số rau,
ngời đó thu đợc 52 500 đồng. Hỏi:
a/Tiền bán rau bằng bao nhiêu phần trăm tiền vốn?
b/ Ngời đó đã lãi bao nhiêu phần trăm?
Bài 5 (2 điểm) Một hình thang vuông có đáy bé là 15 cm. Đáy lớn gấp đôi đáy bé còn
chiều cao bằng đáy bé.
a) Tính diện tích hình thang.
b) Mở rộng đáy bé của hình thang để đợc hình chữ nhật thì diện tích của
hình chữ nhật tăng thêm bao nhiêu so với hình thang?
5
Phn I: Trc nghim.
Mi bi tp di õy cú kốm theo mt cõu tr li : A,B,C,D(l kt qu tớnh). Hóy
khoanh vo cõu tr li ỳng:
Bi 1: T s phn trm ca hai s 55 v 40 l:
A. 62,94% B. 62,5% C. 62,93% D. 62,91%
Bi 2: Mt hỡnh lp phng cú cnh 7,5m. Din tớch ton phn l:
A. 373,5m
2
B. 335,7m
2
C. 375,3m
2
D. 337,5m
2
Phn II: T lun.
Bi 1: Tớnh din tớch hỡnh thang, bit:
a. di hai ỏy l 15cm v 11cm, chiu cao 9cm.
b. di hai ỏy l 20,5 m v 15,5 m, chiu cao 7,8 m.
Bi 2: Tớnh din tớch hỡnh tam giỏc cú:

B. 824,08cm
3
C. 842,08cm
3
D. 84,208
Câu 2: ( 0,5 Đ) Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm 2,345m
3
= …..dm
3
A.23,45 B. 234,5 C . 2345 D. 23450
Câu 3: ( 1 đ) Diện tích hình tam giác có chiều cao là 9cm , cạnh đáy là 12cm là :
A. 54cm
2
B. 108 cm
2
C. 45cm
2
D. 216cm
2

Câu 4: ( 1 đ) chu vi hình tròn là 6,28cm .Diện tích hình tròn là :
A . 3,14cm
2
B. 31,4cm
2
C. 314cm
2
D. 6,28 cm
2


…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status