SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 4
AN GIANG Ngày thi: 10 – 04 – 1997
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 90 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
BÀI 1:
a Tính: 11 – 12 + 13 – 14 + 15
b Tìm Y: 1125 : (319 – Y) = 5
c Tính nhanh: (18
×
4 + 6) : (18
×
5 – 12)
BÀI 2:
Năm 1997, cha 34 tuổi, con 10 tuổi.
Hỏi:
a Năm nào, tuổi cha gấp 3 lần tuổi con?
b Có khi nào tuổi cha gấp 6 lần tuổi con?
BÀI 3:
Cho hình vuông ABCD, như hình vẽ.
a Hãy cắt thành 4 hình tam giác rồi ghép lại thành 2
hình vuông.
b Hình vuông có đường chéo AC là 6cm.
Tính diện tích hình vuông ABCD.
1
A
B
D
C
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 5
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 90 phút.
Bài 1:
(4 điểm)
a Giải thích cách tìm nhanh kết quả. 48
×
16 – 18
30 + 48
×
15
b Tìm Y
05,0
2
25,0100
=−
×+−Y
Bài 2:
(4 điểm)
Tìm 2 số, biết thương 2 số là 1,75 và hiệu hai số đó là 27.
Bài 3:
(4 điểm)
Có hai thửa ruộng. Một thửa hình vuông và một thửa hình chữ nhật. Chu vi
thửa hình vuông kém chu vi thửa hình chữ nhật 30m. diện tích thửa hình chữ nhật
hơn thửa hình vuông là 450m
2
. Tính diện tích cả hai thửa ruộng. Biết rằng chiều rộng
thửa ruộng hình chữ nhật bằng cạnh thửa ruộng hình vuông.
Bài 4:
(4 điểm)
a Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật ABCD.
b Trên AB lấy điểm M. Em hãy nói cách chia hình tam giác MCD thành hai phần bằng
nhau và tính diện tích mỗi phần.
(vẽ hình ).
BÀI 5: (4 điểm) Hai thành phố A và B cách nhau 70km. Lúc 8 giờ, AN đi từ A đến B với
vận tốc 30km/giờ. Lúc 9 giờ, Giang đi ngược chiều từ B đến A với vận tốc 40km/giờ. Đi
được 30 phút, xe của Giang bị hư nên phải nghỉ sửa xe mất 45 phút rồi mới tiếp tục đi.
Hỏi hai người gặp nhau lúc mấy giờ và chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu kilômét?
4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LƠP 5
AN GIANG Ngày thi: 21 – 03 – 2004
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 90 phút
Đe:
BÀI 1: (5 điểm)
a Tính nhanh: 2004
×
7 + 2004 + 2004
×
2
b Không thực hiện phép tính, hãy tìm Y:
(Y+3) : 99 = (492+3) : 99
BÀI 2: (5 điểm)
Quãng đường từ A đến B dài 20km. Cùng một lúc Việt đi từ A đến B với vận tốc
6km/giờ và Nam đi từ B đến A với vận tốc 4km/giờ. Hỏi:
a Đi trong bao lâu, hai người sẽ gặp nhau?
b Nếu Việt khởi hành từ A và Nam khởi hành từ B cùng đi về hướng C thì trong bao
lâu Việt sẽ đuổi kịp Nam? Nếu Việt giảm tốc độ xuống còn 3km/giờ thì trong bao lâu Việt sẽ
đuổi kịp Nam? Tại sao?
C
D
H
B
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LƠP 5
AN GIANG
Ngày thi: 19 – 03 – 2006
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 90 phút.
Đề:
BÀI 1: (5 điểm)
Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
a). Các số thập phân: 0,8 ; 0,10 ; 0,12 ; 0,9 ; 0,11 ; 0,13
b). Các đơn vị đo khối lượng: kg , tấn , yến , tạ.
BÀI 2: (5 điểm)
Cho phân số
24
21
a). Tìm 4 phân số có gía trị bằng phân số
24
21
và có mẫu số là số có 2 chữ số.
b). Tính nhanh: Tính tổng của các phân số vừa tìm được.
BÀI 3: (5 điểm)
Lớp 5A có số học sinh trong khoảng từ 30 đến 40 học sinh. Khi xếp mỗi hàng 3
học sinh, khi xếp mỗi hàng 5 học sinh đều dư 2 học sinh. Tính lớp 5A có bao nhiêu
học sinh.
Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 6 bạn. Tính có bao nhiêu học sinh
nam?
×
12,34 = 43,21
×
b
BÀI 3:
(2 điểm)
A là một số tự nhiên có hai chữ số. Nếu thêm vào số đó một nửa của nó thì sẽ
được một số lớn hơn 52 và nhỏ hơn 56. Tìm số A.
BÀI 4:
(3 điểm)
BÀI 5:
(4 điểm)
7
ĐỀ CHÍNH THỨC
0 1 2 3 4
0,25
A
CB
H M
Tam giác ABC vuông tại A, có cạnh AB
bằng 3cm, cạnh AC bằng 4cm, cạnh BC
bằng 5cm. Tính chiều cao AH?
Trên BC, chọn điểm M để diện tích tam
giác AMC bằng 3cm
2
. Tính MC.
A B
CD
Chu vi hình chữ nhật ABCD là 38cm.
Người ta chia hình ABCD thành 9 hình chữ
Một chai đựng đầy nước thì nặng 1250g. Nếu đựng một nửa nước thì
nặng 700g. Hỏi khi chai không đựng nước thì nặng bao nhiêu?
BÀI 4:
(5 điểm)
Hình chữ nhật ABCD có tổng chiều dài và chiều rộng là 10cm, có hiệu chiều dài và
chiều rộng là 2cm. Hỏi:
a).Tính diệnt ích hình chữ nhật ABCD.
b).Vẽ hình chữ nhật ABCD đúng kích thước vừa tìm được.
Điểm trình bày, chữ viết: 1 điểm.
8
*.
Trình bày, chữ viết: 1 điểm.
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC SINH GIỎI TIỂU HỌC
AN GIANG
Ngày thi: 06 – 04 – 2010
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 90 phút.
ĐỀ THI:
BÀI 1:
(5 điểm)
a).Tính giá trị biểu thức: 1 + 2 x 3 : 4 x 5 – 6 + 7
b).Tìm tất cả cc số cĩ 2 chữ số m vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5.
BÀI 2:
(5 điểm)
a).Viết 4 số thập phân vừa lớn hơn 3,4 vừa bé hơn 3,8
b).Tính Y: y – (y : 5) = 40
BÀI 3:
(4 điểm)
a).Tìm 4 phn số vừa lớn hơn
3
8
vừa bé hơn
3
4
.
b).Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn các phân số vừa tìm được.
BI 3:
(4 điểm)
Một chai đựng đầy nước thì nặng 1350gam. Nếu chai đựng một nửa nước
thì nặng 750 gam. Hỏi chai đựng một phần tư nước thì nặng bao nhiêu?
BI 4:
(5 điểm)
Hy giải bi tốn sau bằng 3 cch.
Một hình chữ nhật cĩ chiều rộng 2,5cm, chiều di gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu
vi của hình chữ nhật đó.
10
Điểm trình bày, chữ viết:
1 điểm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOKỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LƠPÙ 5
AN GIANG Ngày thi: 23 – 03 – 2003
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 90 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
Đề:
BÀI 1: (3 điểm) Tìm số tự nhiên A, biết rằng nếu thêm vào A một nửa của nó
thì được một số lớn hơn 120 và bé hơn 124.
BÀI 2: (4 điểm) Hai phân số có tổng bằng 1, phân số lớn gấp 3 lần phân số bé.
×
2
b Không thực hiện phép tính, hãy tìm Y:
(Y+3) : 99 = (492+3) : 99
BÀI 2: (5 điểm)
Quãng đường từ A đến B dài 20km. Cùng một lúc Việt đi từ A đến B với
vận tốc 6km/giờ và Nam đi từ B đến A với vận tốc 4km/giờ. Hỏi:
a Đi trong bao lâu, hai người sẽ gặp nhau?
b Nếu Việt khởi hành từ A và Nam khởi hành từ B cùng đi về hướng C thì
trong bao lâu Việt sẽ đuổi kòp Nam? Nếu Việt giảm tốc độ xuống còn 3km/giờ thì
trong bao lâu Việt sẽ đuổi kòp Nam? Tại sao? (xem hình vẽ)
BÀI 3: (5 điểm)
Sơ kết học kì 1, 180 học sinh khối lớp năm được xếp thành bốn loại: giỏi,
khá, trung bình, yếu. So với học sinh cả khối, số học sinh xếp loại giỏi bằng
10
1
,
loại khá bằng
10
4
, loại trung bình bằng
20
9
.
a Tính số học sinh được xếp loại giỏi.
b Tỉ số phần trăm của mỗi loại so với số học sinh cả khối?
BÀI 4: (4 điểm)
Hình thang ABCD có diện tích bằng 22,5cm
2
,
24
21
a). Tìm 4 phân số có gía trò bằng phân số
24
21
và có mẫu số là số có 2 chữ
số.
b). Tính nhanh: Tính tổng của các phân số vừa tìm được.
BÀI 3: (5 điểm)
Lớp 5A có số học sinh trong khoảng từ 30 đến 40 học sinh. Khi xếp mỗi
hàng 3 học sinh, khi xếp mỗi hàng 5 học sinh đều dư 2 học sinh. Tính lớp 5A có
bao nhiêu học sinh.
Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 6 bạn. Tính có bao nhiêu học sinh
nam?
BÀI 4: (4 điểm)
Hình chữ nhật ABCD có cạnh AB bằng 60m, cạnh BC bằng 40m. Điểm M
nằm trên cạnh BC (hình vẽ). Tính diện tích hình ABCD.
Diện tích hình AMCD lớn gấp 7 lần diện tích hình ABM. Tính cạnh MC.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOKỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LƠPÙ 5
AN GIANG
13
ĐỀ CHÍNH THỨC
*.Trình bày, chữ viết: 1 điểm.
A B
M
CD
Ngày thi: 18 – 03 – 2007
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 90 phút.
Tam giác ABC vuông tại A, có cạnh
AB bằng 3cm, cạnh AC bằng 4cm, cạnh
BC bằng 5cm. Tính chiều cao AH?
Trên BC, chọn điểm M để diện tích
tam giác AMC bằng 3cm
2
. Tính MC.
A B
CD
Chu vi hình chữ nhật ABCD là 38cm.
Người ta chia hình ABCD thành 9 hình
chữ nhật bằng nhau (hình vẽ).
a).Không làm tính, háy cho biết diện
tích ABCD bằng kết quả nào sau đây:
85cm
2
; 90cm
2
; 95cm
2
. Tại sao?
b).Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.
*.Trình bày, chữ viết: 1 điểm.
Ngày thi: 14 – 03 – 2009
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 90 phút.
ĐỀ THI:
BÀI 1: (4 điểm)
a).Tìm 4 số thập phân lớn hơn 1,1 và bé hơn 1,5.
Tại một bến đò người ta mua vé qua đò như sau:
Một người và một xe gắn máy là 4000 đồng, hai người và một xe gắn máy là
5000 đồng. Hỏi:
a). Tiền mua vé một người? Tiền mua vé một xe gắn máy?
b).Nếu 6 người và 3 xe gắn máy thì mua v hết bao nhiêu tiền?
BÀI 4: (5 điểm)
Hình chữ nhật ABCD có chu vi là 78cm, chiều dài AB hơn chiều rộng BC là 15cm. Từ
A kẻ đường thẳng AM, AN để chia hình chữ nhật ABCD thành 3 phần có diện tích bằng nhau.
Tính CM, CN dài bao nhiêu cm?
Điểm trình bày, chữ viết: 1 điểm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI HỌC SINH GIỎI TIỂU HỌC
AN GIANG
Ngày thi: 13 – 03 – 2011
Môn thi: TOÁN
Thời gian: 90 phút.
ĐỀ THI:
BÀI 1: (5 điểm)
a).Tìm 4 số, sao cho số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3.
b).Tìm tất cả các số có 3 chữ số, sao cho số đó chia hết cho cả 2 và 3, chia cho 5 thì dư
3. Biết chữ hàng trăm của số đó là 1.
BÀI 2: (5 điểm)
16
A B
M
CND
ĐỀ CHÍNH THỨC
a).Tìm 4 phân số vừa lớn hơn
3
8
Brit chao, gqn nudc T6y H0 l6n tdn."
3/ ThCm mQt v6 ciu tI6 dugc ciu gh6p c6 quan hQ tir : (2 tI)
17
- N6u em ldm bii tgp xong
- Tuy c0 gi6o chua d6n
4/ Xdc ilinh cht ngii, vi ngil vi trSng ngii cia c6c ciu : (2 il)
a) Mta ndy, d Dd L4t, nhilng wln su hdo, xd l6ch, cdi bip dAu xanh mqn
mdn.
b) Sau mQt hdi len l6ch mii mi6t, r€ bgi rgm, chung t6i nhin th6y mQt bdi cdy
khop.
5/ Tim mQt ciu ca dao c6 f nghia tuong tU cau ca dao sau : (2 d)
Nhi6u di€u phri 6y gi6 guong
Ngudi trong mQt nudc ph6i thuong nhau cing.
6/ Qua ilo4n vin : (4 d)
. Cdng cQc dung trong t6 vuon c6nh fry *Sng nhftng ngudi vfl. nii bdng
ddng den dang won tay mria. Chim gd dny dAu h6i nhu nhilng 6ng thAy tu m{c
6o x6m, trem tu 4rt cd nhln xuOng chdn. Nhi€u con chim rdt lp to nhu con ng6ng
tt$u tt6n quan ilrturh cay.
Dodn Gi6i
Em hdy cho bi6t:
a) T6c gi6 dA dung brQn phdp nghQ thuQt chiylu ndo, bdng nhiing ttr ng0 cU th€
gi dd th6 hi€n sinh tlQng nQi dung diEn d4t ?
b) NOu f cblnh cta <lo4n vdn.
TlHAy ttmQt cg giir mi em m5n y6u vi t6n kinh. (5 d)
Ghi chri : Chfr viil vd hinh thtic trinh bdv : 2 tti6m.
sOcIAo DVc vAEAorAo
AIIGIANG
of cniuurnfc
HI.'6NG DA'N CIIAM
Tr{rnec sINH cl0t rrtu ngc cAP HUYoN
L3:
BAu oi thuong 6Y bi cung
Tuy ring khdc gi6ng nhung chung m61 giAn.
Hqc sinh vi6t d{rng c6u ca dao d4t 2 di6m.
6i Cim thg ilogn vnn : (4 il)
a) BiQn ph6p nghe thuat drU y6u: So sinh (ld)
f.fftu,ng'ttt ngt cu tne C6 ttr6 nien sinn dQng n$i dung di6n dpt ld:
Cdng cQc vuon c6nh nhu nrqng nhihrg ngudi W ntt b4ng tl6ng tten tlang vuon
ta'y mria. (0,5d) Chim ga iay dAu hOi nhu nhilng png thAy tu rn{c 6o x6m. (0,5d)
Nhiduion ihim la to nhu con ng6ng. (0,5d)
b) f chlnh cua doan v[n: Di6n td hinh d6ng, v€ i19p ki lp cta c6c lodi chim.
(1,5d)
il Hny 16,mQt cg gil mi em m6n y6u vi tdn kfnh' (5 d)
a) Hlah thric : (1 di6rn) r .
- riifrTIiTai van ttten dung thd lopi ti nguli phr\ hqp vdi y€u cAu cria d€;
bei. (0,5 d)
- VA chlnh tA, dirng tt, d[t ceu : (0,5 tl)
+ Tt 0 d6n 2 l6i : 0,50 tli6rn
+ Tr! 3 d6n 5 l6i : 0,25 dirirn
+Tr€n5l6i :0didm
t) N6i duns : (4 di6rn)
* @bi!: (0,5 d)
Gi6i thiQu duqc ngucY dinh te . *M-b,!!: (3 tli€m)
- ia ngoai ninh (<ldc di6m n6i t$t vd tAm vdc, c6ch dn m{c, khu6n m{t, m6i
19
t6c, c{p mat, ham r6ng, ) (l d)
- TA tinh tinh, ho4t tlQng (ldi n6i, crl chl, th6i quen, cdch cu xrl vfi ngudi
kh6c, ) (2 tl)
* ts6tlA! r (0,5 d)
NOu cdm nghiv6 ngudi dugc ti.
16.14 g 'tz
20
-Lv9 a'-; L7 ; -3v6d - 48
2Ot4x 150 + 1000
b) Tinh nhanh:
LSLx2o74 - LO74
Trinh biy 16 rdtrg, chfr vitit dgp: I didm.
Thi sinh kh6ng tlugc srl dpng m6y tinh.
-/_
s0crAooucvAoAor4o rirru uQcswnclOtr$uugccAPHUYSN
AN GIATiG NgiY thi : 2310212o14
HtldNG DAN cHAM nn6ni roAx
sAJ t: 6 aidm)
Ttnh gi6 td bi6u thric:
a). 1168,97 +96,45x9-161,14
: ll68,9j + 868,05 -23,02=2"0714
Tinh tlung ki5t qua dugc 2 di6m [inh dnng mdi phip tinh yong biiu thttr tlr|c 0,5 d'dn)
,1 1 , 1\.r1 , I b). l; - A + r-rl' \;'r i - G-1-)r
= (/ 6 ;2o+ -3J\ ' t/-6s+i-2l -3\ il cti6m)
=- i- 5,1 54
.A
55
(l <ti6m)
(l diAm)
Thi sinh lim c6ch kh6c dirng vin xem x6t tinh ar: s6 di6m'
nAt z: (5 diiim)
a) Kh6ng quy ddng mdu s6, tu s6. Hay so siinh'
-^ F76 v .a1G4
. t6 , 3_ laco: 6-ls - t=e2 = ! (0,5 ditim)
14 3- ! = 1 (0,5 di6m) G- 1z !7
4lAn s,5 chia + 177 -'' 669 (l e[Am)
2014x150+1000 = I (1di6m)
150x2014+1000
a 16n sii chia:669 - 177
a lan s6 clrria= 492
V0y: Sii chia == 492 : 4 = 123
si5 ui ctria ld 123 x3 + 87 = 456
(0,5 di6m)
(0,5 tti6m)
(0,5 tti6m)
(0,5 rli6m)
E6p s6: 456;123
Thi sinh lirm c6ch kh6c dring, suy lu{n hq'p U vfln xem x6t tinh et s6 tti6m.
nAr l: @ diiim)
22
MQt mAnh O6t trintr cht nh{t. N6^u chiAu dii tang th6m 4m, chiAu-rQng ting
th€m 5m thi diQn tich reng them 250m2. N6u chi.c6 chiAu rQng t5ng th6m 5m thi
diQn tich tnng th€m 150m2. Tinh diQn tich manh dat hinh cht nhft ban ddu.
Theo dA bii ta c6 hinh vE sau:
o 84"
D
5m
H
Chi6u dni ma*r A6t ninir cht nh4t ban ddu ld: (0,5 <li6m)
150 : 5 :30 (m) (0,s di6m)
DiQn tich hinh cht nhit BMNI ld: (0'5 tti€m)
250 - 150 - toO (m2) (0,5 tli6m)
Chidu rgng mdr*, dit hinh chf nhit ben dAu li: (0'5 tli€m)
(ioo : +) - | = 20 (rn) !9'l tll'l
DiQn tich mnnh d6t hinh cht nh4'; ban di , !i: (0'l gi9*)