Phòng GD&ĐT huyệh Krơng Búk-Trường TH La Văn Cầu.
TUẦN 14
Thø hai ngµy 23 th¸ng 11 n¨m 2009.
Tiết 1:CHÀO CỜ:
Tiết 2:TẬP ĐỌC: CHÚ ĐẤT NUNG.
I. Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng hồn nhiên,
khoan thai,nhấn giọng những từ ngữ gợi cảm đọc phân biệt lời người kể với lời c¸c
nhân vật.
- Hiểu nội dung truyện. Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh,
làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sgk.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1. Khởi động: Hát vui.
2. Kiểm tra:
-Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
3. Bài mới:
Giới thiệu bài: GV ghi tựa bài lên bảng.
a. Luyện đọc:
-Gọi 1 h/s đọc tồn bài
- GV chia đoạn : 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến đi chăn trâu.
+ Đoạn 2:Tiếp đến thuỷ tinh.
+ Đoạn 3: Đoạn còn lại
- Cho HS đọc nối tiếp.
- Cho HS luyện đọc từ khó:
- Cho HS đọc theo cặp.
- GV đọc mẫu.
- GV nhận xét khen nhóm đọc hay.
4. Củng cố – dặn dò:
+ Nêu nội dung bài:
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà đọc lai bài tập đoc.
+ Đát từ người cu Đất giây bẩn hết
quần áo của 2 người bột . Cu Chắt
bỏ 2 người bột vào cái lọ thuỷ tinh.
-HS đọc đoạn còn lại:
+ Vì chú sợ bò chê là hèn nhát, vì
chú muốn được xông pha làm nhiều
việc có ích.
+Phải rèn luyện trong thử thách, con
người mới trở thành cứng rắn, hữu ...
-2 nhóm thi nhau đọc. Cả lớp nhận
xét.
-HS đọc diễn cảm đoạn cuối.
+Chú bé Đất can đảm, muốn trở
thành người khoẻ mạnh, làm được
nhiều việccó ích đã dám nung mình
trong lửa đỏ.
Tiết 3: TOÁN
CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ
I. Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số và một hiệu chia cho một số.
-p dụng tính chất một tổng ( một hiệu) chia cho một số để giải các bài toán có
liên quan.
II. Các hoạt động dạy học :
- GV yêu cầu HS nêu cách tính biểu thức
trên.
- GV gọi HS lên bảng làm theo 2 cách.
- GV nhận xét và cho điểm.
Bài 1b. GV viết lên bảng biểu thức
- GV yêu cầu HS tìm hiểu cách làm và
làm theo mẫu.
- Theo em vì sao có thể viết là:
12 :4 + 20 : 4 = ( 12 + 20 ) :4
- GV yêu cầu HS làm tiếp bài sau đó
nhận xét và cho điểm.
Bài 2: GV viết lên bảng biểu thức
( 35 – 21 ) :7
- GV yêu cầu HS thực hiện tính giá trò
biểu thức theo 2 cách
- GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài
làm của bạn.
- GV giới thiệu: Đó chính là tính chất
* So sánh giá trò của biểu thức:
( 35 + 21 ) : 7 và 35 : 7 + 21 : 7
( 35 + 21 ) : 7= 56 : 7 = 8
35 : 7 + 21 :7 = 5 + 3 = 8
Hai biểu thức này có giá trò bằng
nhau.
( 35 + 21 ) :7 = 35 : 7 + 21 :7
* Khi thực hiện chia một tổng cho
một số, nếu các số hạng của tổng
đều chia hết cho số chia thì ta có thể
chia từng số hạng cho số chia, rồi
cộng các kết quả tìm được với nhau.
cho một số.
Bài 3
Bài giải
Số học sinh của hai lớp 4A và 4B là:
32 + 28 = 60 ( học sinh)
Số nhóm học sinh của 2 lớp:
60 : 4 = 15 ( nhóm )
Đáp số : 15 nhómTiết 4: CHÍNH TẢ (nghe -viết)
chiÕc ¸o bóp bª
I. Mục tiêu:
- HS nghe đọc, viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn Chiếc áo búp bê.
- Làm đúng các bài luyện tập phân biệt các tiếng có âm vần dễ phát âm sai dẫn
đến viết sai.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ, giấy khổ to viết đoạn văn ở BT 2a, 2b
- Một tờ giấy khổ A4.
III.Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.Khởi động: Hát vui.
2. Kiểm tra:
- Cho HS viết trên bảng lớp. GV đọc 6
tiếng có âm đầu l/ n hoặc im, iêm cho
HS viết.
- GV nhận xét cho điểm.
3. Bài mới:
* Giới thiệu bài: GV ghi tựa bài lên
bảng.
-Chuẩn bò bài sau.
bé Ly, chò Khánh.
phong phanh, xa tanh, loe ra, hạt
cườm, đính dọc, nhỏ xíu.
-HS viết
-HS đọc yêu cầu của BT
-HS làm bài.
xinh xinh, trong xóm, xúm xứ, màu
xanh, ngôi sao, khẩu súng, sờ, xinh
nhỉ, nó sợ.
-HS đọc yêu cầu đề
-HS làm bài.
-HS trình bày kết quả.
+Từ chứa tiếng bắt bắt đầu bằng s:
sung sướng, sáng suốt, sành sỏi, sát
sao.
+Từ chứa tiếng bắt đầu bằng x:
xanh xao,xum xuê, xấu xí…
1.Khởi động: hát vui.
2.Kiểm tra :
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Xử lí tình huống.
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm: Yêu
cầu các nhóm đọc tình huống trong sách
và thảo luận để trả lời các câu hỏi:
+ Hãy đoán xem các bạn nhỏ trong tình
huống sẽ làm gì?
+ Nếu em là các bạn, em sẽ làm gì?
Hãy đóng vai thể hiện cách xử lí của
nhóm em.
+ Yêu cầu HS làm việc cả lớp.
+ Yêu cầu đại diện nhóm đóng vai , các
nhóm khác theo dõi và nhận xét.
+ Tai sao nhóm em lại chọn cách giải
quyết đó?
+ Đối với thầy cô chúng ta phải có thái
độ như thế nào?
+ Tại sao phải biết ơn, kính trọng thầy cô
giáo?
+ Kết luận:
Hoạt động 2: Làm việc cả lớp.
+ GV đưa ra bức tranh thể hiện các tình
huống như BT1 SGK.
-HS làm theo nhóm, thảo luận và trả
lời câu hỏi.
Đại diện nhóm trả lời.
làm như thế nào? Em có làm như bạn
Nam hay không?
Kết luận:
Hoạt động 4: Làm việc cá nhân.
+ Phát cho HS 2 tờ giấy màu xanh,
vàng.
+ Yêu cầu HS viết vào tờ giấy xanh
những việc làm thể hiện sự biết ơn các
thầy cô giáo, viết vào giấy màu vàng
những việc em đã làm mà cảm thấy
chưa ngoan, còn làm cô buồn, chưa biết
ơn thầy cô.
+ Yªu cầu HS dán lên bảng theo 2 cột.
+ Yêu cầu 2 HS đọc kết quả.
Kết luận:
4.Củng cố dặn dò:
+Thể hiện lòng biết ơn thầy cô giáo.
+ Biết chào lễ phép, giúp đỡ thầy cô
những việc phù hợp, chúc mừng,
cảm ơn các thầy cô giáo khi cần
thiết.
+Em khuyên các bạn, giải thích cho
các bạn cần phải lễ phép với tất cả
các thầy cô giáo mặt dù cô không
dạy mình.
-HS trả lời.
-HS lắng nghe.
-HS nhắc lại.
-HS quan sát các bức tranh
-HS giơ tay nếu đồng ý bức tranh
-Tập hợp lớp phổ biến tên TC, hướng dẫn
cách chơi &luật chơi.
-Cả lớp cùng chơi.
-Nhận xét chung.
b) Ơn bài TD phát triển chung
-G/v cho h/s ơn bài TD
-Lần 1:GV điều khiển cả lớp tập.
-Lần 2 :GV tập chậm từng nhịp cho h/s.
-Lần 3: Cán sự hơ, làm mẫu cho cả lớp tập
-G/v nhận xét sửa sai
-Chia tổ l/tập.
-Thi đưa giữa các nhóm.
-Cả lớp củng cố.
-Nhận xét chung
3. Phần kết thúc.(5-7p)
-Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
-Hệ thống bài .
-Nhận xét dặn dò.
Phương pháp tổ chức
x
x x
x A x
x x
x
x x x x
x x x x
x x x x
XP Đ
A
- GV yêu cầu HS đặt tính để thực hiện
phép tính chia
- GV hỏi: Chúng ta phải thực hiện phép
chia theo thứ tự nào?
- GV yêu cầu HS thực hiện phép tính
chia.
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của
bạn, sau đó yêu cầu HS vừa lên bảng
thực hiện và nêu rõ các bước chia của
mình.
- GV hỏi: Phép chia 126472 : 6 là phép
chia hết hay phép chia có dư?
- GV viết viết lên bảng phép chia
230859 :5 và yêu cầu HS đặt tính và
tính.(TT)
- GV hỏi : Phép chia 230859 :5 là phép
chia hết hay phép chia có dư?
- Với phép chia có dư chúng ta phải chú
ý điều gì?
- GV nhận xét và cho điểm.
*Luyện tập :
Bài 1 GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
Bài 2: GV gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV yêu cầu HS tự tóm tắt bài và làm
Tính giá trò biểu thức theo 2 cách
( 248 + 524 ) : 4
927 : 3 + 318 : 3
+ theo thứ tự từ trái sang phải.
-HS thực phép tính chia
128472 6
- Chuẩn bò bài sau.
1 bể: ? l xăng
Giải
Số lít xăng có trong mỗi bể:
128610 : 6 = 21435 ( l )
Đáp số: 21435 lít xăng.
Bài 3
Tóm tắt
8 áo : 1 hộp
187250 áo : ? hộp thừa…. áo
Giải
Ta có:
187250 : 8 = 23406 ( dư 2)
Vậy có thể xếp được nhiều nhất là
23406 hộp và còn thừa ra 2chiếc áo.
Đáp số: 23406 hộp còn thừa 2 chiếc
áo.
Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI
I. Mục tiêu:
-Luyện tập nhận biết một số từ nghi vấn và đặt câu với các từ nghi vấn ấy.
-Bước đầu nhận biết một dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để hỏi.
II. Đồ dùng dạy học:
-Giấy khổ to viết sẵn lới giải BT1.
-Hai, ba tờ giấy khổ to viết sẵn 3 câu hỏi của BT3.
-Ba, bốn tờ giấy trắng để HS làm BT4.
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1. Khởi động: Hát vui.
- Cho HS đọc yêu cầu BT4.
- GV giao việc
- Cho HS làm bài và trình bày
- GV nhận xét , khen HS làm đúng
- Cho HS đọc yêu cầu BT5
- GV giao việc: Trong 5 câu a, b, c, d, e
có câu là câu hỏi, có câu không phải là
câu hỏi. Nhiệm vụ của các em là tìm
trong 5 câu ấy câu nào không phải là câu
hỏi, không được viết dấu hỏi.
- Cho HS làm bài và trình bày
- GV nhận xét chốt lại:
4. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về viết vào vơ û2 câu có
dùng từ nghi vấn nhưng không phải là
câu hỏi, không đươc viết dấu chấm hỏi.
nhất là ai?
b/ Trước giờ học, các em thường
làm gì?
c/ Bến cảng như thế nào?
d/ Bonï trẻ xóm em hay thả diều ở
đâu?
BT2.
VD: Ai đọc hay nhất lớp?
BT3.
-HS tìm các từ nghi vấn trong các
câu a, b, c.
-3 HS lên bảng làm trong giấy. HS
còn lại gạch trong VBT.
hoặc tham gia thể hiện tinh thần kiên trì
vượt khó.
- GV nhận xét cho điểm
3. Bài mới:
* Giới thiệu bài: GV ghi tựa bài.
- GV kể 1 lần ( giọng kể chậm rãi nhẹ
nhàng, kể phân biệt lời các nhân vật)
- GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh.
- GV cho Hs đọc yêu cầu của câu 1.
- GV giao việc: BT1 cho 6 bức tranh,
nhiệm vụ các em dựa vào lời GV kể hãy
tìm lời thuyết minh cho mỗi tanh. Lời
tuyết minh chỉ cần ngắn gọn.
- Cho HS làm bài
+ GV dán 6 bức tranh đã phóng to lên
bảng lớp.
+ GV phát cho 6 tờ giấy cho 6 nhóm
- Cho HS trình bày
-HS lắng nghe.
BT1
-HS làm bài
- Tranh 1: Bóp bª bÞ bá quªn trªn
nãc tđ cïng c¸c ®å ch¬i kh¸c.
- Tranh 2: Mïa ®«ng kh«ng cã v¸y
¸o, bóp bª bÞ l¹nh cãng, tđi th©n
khãc.
- Tranh 3: §ªm tèi bóp bª bá c« chđ
®i ra phè.
- Tranh 4: Mét c« bÐ tèt bơng nh×n
- 12 - Trần Thị Thơng - Lớp 4b
-HS thi kể chuyện trước lớp.
BT3:
VD: ThÕ råi mét h«m c« chđ cò ®i
ngang qua nhµ c« chđ míi ®óng lóc
bóp bª ®ang ®ỵc bång bÕ ©u m.
Dï bóp bª ®· cã v¸y ¸o ®Đp c« chđ
cò vÉn nhËn ra bóp bª cđa m×nh bÌn
®ßi l¹i. C« chđ míi bn b· tr¶ l¹i
bóp bª nhng bóp bª b¸m chỈt lÊy
c«……
+ Phải biết yêu quý , giữ gìn đồ
chơi.
Tiết 4: KHOA HỌC
MỘT SỐ CÁCH LÀM SẠCH NƯỚC
I.Mục tiêu: Sau bài học, HS biết xử lí thông để:
-Kể được một số cách làm sạch nước và tác dụng của từng cách.
-Nêu được tác dụng của từng giai đoạn trong cách lọc nước đơn giản và sản xuất
nước sạch của nhà máy nước.
-Hiểu được sự cần thiết phải đun sôi nước trước khi uống.
II. Đồ dùng dạy học: - Hình trang 56, 57 SGK.
-Phiếu học tập.
-Mô hình dụng cụ lọc nước đơn giản.
III .Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
- 13 - Trần Thị Thơng - Lớp 4b
Phòng GD&ĐT huyệh Krơng Búk-Trường TH La Văn Cầu.
1.Khởi động : Hát vui.
2.Kiểm tra:
3.Bài mới:
học tập.
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ và
phát phiếu học tập cho các nhóm.
+ Bước 2:- GV gọi một số HS lên trình
bày.
-HS lắng nghe.
-HS kể cách làm sạch nước.
ý kiến bổ sung.
-HS trả lời.
-HS nhắc lại
-HS thảo luận và thực hành.
-Đại diện nhóm lên thực hiện
-Cả lớp nhận xét.
-HS lắng nghe.
-Các nhóm đọc các thông tin trong
SGK trang 57 và trả lời vào phiếu
học tập.
- Nhóm trướng điều khiển cắc bạn
làm việc theo yêu cầu của phiếu
học tập.
-HS trình bày
- 14 - Trần Thị Thơng - Lớp 4b
Phòng GD&ĐT huyệh Krơng Búk-Trường TH La Văn Cầu.
-GV chữa bài.
* Kết luận: Quy trình sản xuất nước sạch
của nhà máy nước:(...)
Hoạt đôïng 4: Thảo luận về cần thiết phải
đun sôi nước uống.
* Cách tiến hành:
- GV nêu các câu hỏi cho HS thảo luận:
gì?
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con.
- 4 HS lên bảng thực hiện phép tính
- GV nhận xét và chữa bài và yêu cầu
HS nêu các phép chia hết, phép chia có
dư.
- GV nhận xét cho điểm
-1 HS đọc to yêu cầu của BT
-HS trả lới: đặt tính rồi tính.
-HS làm vào bảng con, 4 HS lần
lượt lên bảng thực hiện.
-HS nhận xét.
67494 7
44 9642
29
- 15 - Trần Thị Thơng - Lớp 4b
Phòng GD&ĐT huyệh Krơng Búk-Trường TH La Văn Cầu.
Bài 2: GV yêu cầu HS đọc bài toán.
- GV yêu cầu HS nêu cách tìm số bé, số
lớn trong bài toán tìm hai số khi biết
tổng và hiệu của hai số đó.
- GV yêu cầu HS làm bài.
14
0
2 HS đọc to.
HS phát biểu.
HS làm bài vào nháp. 2 HS lên bảng
trình bày.
a/ Bài giải
Số bé là:
+Phải tính tổng số hàng của 9 toa
xe.
+Tính số kg hàng của 3 toa đầu, sau
đó tính số kg của 6 xe sau, rồi cộng
các kết quả với nhau.
-HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng
giải.
Bài giải
Số toa xe có tất cả là:
3 + 6 = 9 ( toa xe)
Số kg 3 toa xe chở được là:
14580 x 3 = 43740 ( kg)
Số kg 6 toa xe khác chở được là:
13275 x 6 = 79650 ( kg)
Số kg cả 9 toa xe chở được là:
43740 + 79650 = 123390 ( kg)
- 16 - Trần Thị Thơng - Lớp 4b
Phòng GD&ĐT huyệh Krơng Búk-Trường TH La Văn Cầu.
Bài 4:
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào phiếu bài tập và phát
cho 2 HS làm vào phiếu khổ to và bút
da, mỗi em làm 1 cách.
- 2 HS đán lên bảng trình bày bài làm.
- GV yêu cầu HS nêu tính chất mình đã
áp dụng để giải bài toán.
- GV cùng HS nhận xét, sửa chữa.
4.Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bò bài sau.
nghe.
- Cho HS h¸t «n l¹i ®óng giai ®iƯu, thc lêi
ca nhiỊu lÇn.
- Cho HS võa h¸t võa gâ ®Ưm l¹i theo ph¸ch.
-NhËn xÐt.
- KiĨm tra HS h¸t vµ gâ ®Ưm l¹i chÝnh x¸c
Häc sinh
- Më ®å dïng.
- §äc cao ®é.
- Th¶o ln.
- C¸ nh©n nªu.
- H¸t «n theo d·y, nhãm, c¸ nh©n.
- Tõng nhãm, c¸ nh©n thùc hiƯn.
- Tõng d·y thùc hiƯn.
- Tõng nhãm, c¸ nh©n tr×nh bµy.
- 17 - Trần Thị Thơng - Lớp 4b