Website:violet.vn/thcs-xaxuanhoa-soctrang
Tuần 9 Ngày soạn: 29/10/2009
Tiết 18:
KIỂM TRA VIẾT (1 TIẾT)
I. Mục tiêu bài học:
- Đánh giá mức độ tiếp thu cũng như vận dụng kiến thức đã học của học sinh
- HS tự đánh giá lại tình hình học tập của bản thân mình
- Củng cố lại những kiến thức cơ bản và rèn luyện kó năng đòa lí cho HS.
II. Phương tiện:
Các đồ dùng liên quan
III. Các bước lên lớp:
1. Ổn đònh tổ chức
2. KTBC: (không)
3. Đề kiểm tra:
I. TRẮC NGHIỆM ( 3điểm):
A(1đ). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu có ý trả lời đúng nhất trong các câu sau
đây:
1.(0,25đ): Dân tộc kinh sinh sống ở vùng:
A. Trung du và miền núi, B. Đồng bằng, C. Ven biển, D. Cả A,B,C đều đúng
2.(0,25đ): Nhân tố ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp ngành than,
thuỷ điện, luyện kim là:
A. Tài nguyên, nguyên liệu, năng lượng. B. Nguồn lao động.
C. Thò trường tiêu thu.ï D. Cả 3 nhân tố trên.
3.(0,25đ): Ba đòa điểm du lòch nổi tiếng của nước ta là Hạ Long; Phong Nha- Kẻ Bàng; Mỹ
Sơn- Hội An theo thứ tự các tỉnh nào sau đây:
A. Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ninh. B. Quảng Ninh, Quảng Nam, Quảng Bình.
C. Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Nam. D. Quảng Nam, Quảng Bình, Quảng Ninh.
4.(0,25đ): TP Hồ Chí Minh và Hà Nội là hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước vì:
A. Lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng phát triển.
B. Lao động dồi dào và có trình độ cao, cơ sở hạ tầng phát triển, thò trường rộng lớn.
C. Lao động dồi dào, thò trường rộng lớn, cơ sở hạ tầng phát triển.
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác
9040,0
6474,6
1199,3
1366,1
100%
..............
..............
..............
12831,4
8320,3
2337,3
2173,8
100%
..............
..............
..............
a. Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây (Biểu đồ năm
1990 có bán kính 2 cm, năm 2002 có bán kính 2,4 cm).
b. Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích và tỉ
trọng diện tích gieo trồng các nhóm cây.
4. Củng cố:
5. Hướng dẫn về nhà: Soạn bài mới
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
I. Trắc nghiệm :(3đ)
A.(1đ): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ
1 2 3 4
D A C B
B.(1đ): Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ