trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở -CÁC NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN - Pdf 68

CÁC NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN.
1.Sự cần thiết của dựán:
Với điều kiện của cuộc sống càng được nâng cao, nhu cầu của người dân không chỉ
còn là “ăn no mặc ấm” mà là “ăn ngon mặc đẹp”.Với 1 tầng lớp tri thức lao động
trẻ, năng động và hăng say công việc, có thu nhập ổn định. Sau 1 ngày lao động vất
vả cần có 1 không gian của riêng mình với điều kiện vật chất để tái tạo lại sức lao
động sau ngày làm việc mệt nhọc.
Nắm bắt được nhu cầu đấy công ty thương mại dịch vụ ANH DƯƠNG tiến hành
lập và thực hiện dựán xây dựng “Trung Tâm Thương Mại” Kết hợp với sử dụng
không gian của các tầng trên làm văn phong cho thuê cao cấp, phòng ở cao cấp và
các dịch vụ giải trí khác.
2. Quy mô vàđặc điểm công trình:
Công trình có tổng diên tích xây dựng: 771, 5m
2
Tổng diện tích sàn: 21400m
2
- Công trình bao gồm 17tầng; một tầng mái và2 tầng hầm. Hai mặt đứng được
trang trí hoạ tiết theo phong cách hiện đại để tạo ra ấn tượng bề thế và hoành tráng
cho công trình.
- Hình khối tổng thể của công trình được chia thành 2 khối chính phù hợp với
mục đích sử dụng cụ thể như sau:
+ Không gian tầng 1-3được sử dụng làm văn phòng giao dịch, văn phòng để
cho thuê và kinh doanh các dịch vụ có liên quan.
+ Không gian tầng 3-7được sử dụng làm các phòng họp lớn và các phòngchức
năng khác.
+ Không gian từ tầng 8→17được sử dụng làm các căn hộ cao cấp để bán vàlàm
các văn phòng cho thuê.
- Mặt bằng công trình được bố trí cụ thể như sau:
+ Ngoài trời: Bố trí hệ thống giao thông và khuôn viên cây xanh tạo nên không
gian hài hoà cho công trình.
+ Tầng hầm: gồm 1 tầng hầmchiều cao tầng là 3, 50m. Sàn tầng hầm nằmởđộ

nhiều.
Vì vậy nhu cầu cần thiết trên công trường là phải có 1 hệ thống các phòng kĩ thuật
phục vụ cho cán bộ công nhân viên trên công trường tham gia lao động, sản xuất
và nghĩ ngơi trong thời gian làm việc trên công trường.
Ngoài ra do khối lượng nguyên vật liệu cần thiết phải liên tục đáp ứng nhu cầu sản
xuất trên công trường nên nhu cầu cần thiết là phải xây dựng hệ thống các kho bãi
lán trại trên công trường nhằm dự trữ vàbảo quản nguyên vật liệu trên công trường
đảm bảo cho quá trình sản xuất trên công trường được liên tục.
Nhu cầu về yếu tố con người:đây là 1 công trình có qui mô lớn, là công trình đòi
phải có yếu tố khoa học kĩ thuật cao.Nên cần thiết phải có 1 công ty xây dựng đảm
bảo các điều kiện về khoa học kĩ thuật cũng như các giải pháp thi công, phương
tiện máy móc kĩ thuật và nguồn nhân lực hùng hậu, đảm bảo được các yêu cầu về
kĩ thuật khi xây dựng công trình.
4.Xác định địa điểm của dựán:
Đánh giáđiều kiện địa chất công trình.
* Địa tầng.
Căn cứ vào tài liệu mô tảđất ở ngoài thực địa, kết quả thí nghiệm SPT, kết quả
thí nghiệm các mẫu đất, và các tài liệu tham khảo, có thể phân chia cấu trúc địa
tầng của khu vực khảo sát chia thành 8 lớp:
Lớp 1: Lớp đất lấp thành phần hỗn tạp không đồng nhất gồm cát , cát pha và bê
tông nền xưởng, lẫn gạch, phế thảI vật liệu xây dựng.sét pha lẫn rể cây, màu xám
nâu.
Lớp 2: Gồm đất sét, màu sám nâu, trạng thái dẻo cứng.
Lớp 3:Lớp đất hữu cơ-sét lẫn hữu cơ, màu sám đen-sám gụ.Trạng tháI xốp và
dẻo mềm.
Lớp 4: Là lớp đất sét hữu cơ lẫn tàn tíchthực vật màu sám đen nâu gụ.Trạng tháI
dẻo mềm.
Lớp 5: Làđất sét pha lẫn tàn tích thực vật, màu sám ghi sám đen.Trạng tháI dẻo
mềm.
Lớp 6: Là lớp cát pha, màu sám nâu-nâu vàng.Trạng tháI dẻo mềm.

Sám tro.Trạng thái chặt vừa.
Cát hạt vừa lẫn sạn sỏi nhỏ,
chặt vừa,màu xám ghi,xám xanh,
Đất sét pha lẫn tàn tích thực vật
Màu sám ghi-xám đen
Trạng thái dẻo mềm.
Đất hữu cơ-Sét hữu cơ xám đen
mô tả
địa tầng
trụ địa
chất
Bề dày lớp (m)
Độ sâu đáy lớp (m)
Cao độ đáy lớp (m)
Đất Sét màu xám nâu,nâu vàng,dẻo
Đất lấp
bảng mô tả địa chất dƯới khung K7
Đất hữu cơ-Sét lẫn hữu cơ
Màuxám đen ,nâu gụ.
Trạng thái dẻo mềm.
4
5,0
4,0
1,0
Cát pha,màu sám nâu-nâu vàng
6
45,0
-39,4
47,3
-41,7

1, 86
3 Khối lượng thể tích khô
k
γ
g/cm
3
1, 43
4 Khối lượng riêng

g/cm
3
2, 75
5 Độ rỗng n % 48, 1
6 Hệ số rỗng e 0, 928
7 Độ bão hoà G % 90, 1
8 Độẩm giới hạn chảy W
ch
% 40, 9
9 Độẩm giới hạn dẻo W
d
% 23
10 Chỉ số dẻo I
P
% 17, 9
11 Độ sệt B 0, 42
12 Lực dính kết C kG/cm
2
0, 272
13 Góc nội ma sát
ϕ

w
γ
g/cm
3
1, 06
3 Khối lượng thể tích khô
k
γ
g/cm
3
0, 61
4 Khối lượng riêng

g/cm
3
2, 66
5 Độ rỗng n % 77, 1
6 Hệ số rỗng e 3, 361
7 Độ bão hoà G % 58, 9
8 Độẩm giới hạn chảy W
ch
% 84, 3
9 Độẩm giới hạn dẻo W
d
% 52, 3
10 Chỉ số dẻo I
P
% 32
11 Độ sệt B 0, 69
12 Lực dính kết C kG/cm

trung bình
Thành phần hạt P %
Sét (<0, 005mm) % 20, 4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status