Đề KT 1 tiết địa 9 - Pdf 68

đề kiểm tra môn địa 9 (45)- đề chẵn
Tuần 9 tiết 18
Phần I: Trắc nghiệm 4đ
Câu 1(1đ): Tô kín vào ô tròn O ý em cho là đúng.
A- Bản sắc văn hoá mỗi dân tộc thể hiện trong:
O a. Tập quán, truyền thống sản xuất O c. Địa bàn tổ chức c trú
O b. Ngôn ngữ, trang phục, phong tục, tập quán. O d. Tổ cức x hộiã
B- Về phơng diện x hội việc gia tăng dân số nhanh sẽ dẫn đến hậu quả:ã
O a. Môi trờng bị ô nhiễm nặng O c. Tài nguyên thiên nhiên bị cạn
O b. Nhu cầu y tế, việc làm căng thẳng O d. Câu a, c đúng.
C- Tình trạng dân c tập trung ở nông thôn đ không dẫn đến kết quả nào sau đây:ã
O a. Đất nông nghiệp bình quân đầu ngời giảm O b. Mức sống dân c ở nông thôn tiến gần đến mức sống ở thành thị
O c. Tình trạng d thừa lao động O d. Y tế, giáo dục căng thẳng.
D- Hoà mạng Internet vào cuối 1997 sẽ giúp nớc ta:
O a. Kết nối hạ tầng giúp phát triển và hội nhập O b. Cung cấp kịp thời thông tin về kinh tế-x hộiã
O c. Phơng tiện tiếp thu KHKT phục vụ vui chơi, gải trí. O d. Cả 3 ý trên
Câu 2(1đ): Điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô theo ý kiến của em.
a) Rừng là tài nguyên quý giá, nớc ta ta có 3 loại rừng (rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng).
b. Con ngời là vốn quý, là nguồn lực quốc gia vì vậy không nên hạn chế số con trong mỗi gia gia đình.
c. Cơ cấu ngành dịch vụ ở nớc ta gồm: dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất và dịch vụ công cộng.
d. Để phát triển kinh tế chúng ta chỉ cần dựa vào các nhân tố tự nhiên.
Câu 3(1đ): Chọn ý ở cột A cho phù hợp với các ý ở cột B rồi ghi vào cột C.
Cột A Cột B Cột C
1. Nhiên liệu than, dầu khí
2. Kin loại: sắt, crôm, Mangan
3. Phi kim loại: apatít, ripit
4. Vật liệu xây dựng: sét, cát, đá vôi
a) Công nghiệp hoá chất
b) Công nghiệp vật liệu xây dựng
c) Công nghiệp luyện kim đen, màu.
d) Công nghiệp năng lợng, hoá chất

C- Ngành công nghiệp trọng điểm là ngành:
O a. Có tỷ trọng cao trong các ngành công nghiệp O b. Có thế mạnh lâu dài và hiệu quả kinh tế cao
O c. Tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác O d. Cả 3 đáp án trên
D- 3 cảng lớn nhất của nớc ta là:
O a. Đà Nẵng, Sài Gòn, Dung Quất O b. Hải Phòng, Đà Nẵng, Sài Gòn
O c. Hải Phòng, Nhà Trang, Sài Gòn O d. Hải Phòng, Cam Ranh, Sài Gòn
Câu 2 (1đ): Điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào theo ý kiến của em.
a. Thơng mại gồm: Nội thơng và ngoại thơng
b. Hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất nớc ta là vùng Đông Nam Bộ và đồng bằng Sông Hồng.
c. (Hồ tiêu, điều) đợc trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên
d. Dịch vụ cơ bản của bu chính viễn thông là: điện thoại, điện báo, internet,
Câu 3(1đ): Sắp xếp các tài nguyên du lịch (phong cảnh đẹp, công trình kiến trúc, khí hậu tốt, di tích lịch sử, vờn quốc gia, lế hội
truyền thống, làng nghề, văn hoá dân gian, b i tắm đẹp,) vào hai nhóm sau:ã
- Tài nguyên du lịch nhân văn: ..
- Tài nguyên du lịch tự nhiên:
.
Câu 4(1đ): Điền vào chỗ chấm (1, 2, 3) để có kiến thức đúng.
Nguồn lao động của nớc ta (1)...... và tăng nhanh. Ngời lao động Việt Nam có nhiều (2)
trong sản xuất nông, lâm, ng nghiệp tuy nhiên còn hạn chế về (3). và (4).
Phần II: Tự luận (6đ)
Câu 1(2,5đ): H y phân tích các nhân tố tự nhiên ảnh hã ởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp ở nớc ta.
Câu 2(2,5đ): Dựa vào bảng số liệu sản lợng thuỷ sản (%)
Năm 1990 1994 1998 2002
Sản lợng khai thác 81,8 76,5 76,2 68,6
Sản lợng nuôi trồng 18,2 23,5 23,8 31,4
Câu 3(1đ): Tại sao nói Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là 2 trung tâm công nghiệp lớn nhất của nớc ta ?
a) Vẽ biểu đồ miền thể hiện sản lợng thuỷ sản khai thác và sản lợng
thuỷ sản nuôi trồng ở nớc ta.
b) Giải thích tại sao sản lợng nuôi trồng thuỷ sản gần đây lại tăng.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status