Bài tập kế toán chi phí 2 - Pdf 69

BÀI TẬP CHƯƠNG II: PHÂN LOẠI CHI PHÍ VÀ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
Bài 2.1:

Hãy phân loại các khoản chi phí dưới đây theo chức năng: sản xuất, tiêu thụ và
quản lý
a. Chi phí nhân công trực tiếp
b. Chi phí kiểm tra chất lượng sản phẩm
c. Chi phí khấu hao máy móc sản xuất
d. Chi phí thuê máy móc sản xuất
e. Chi phí quảng cáo
f. Chi phí nguyên liệu trực tiếp
g. Chi phí hoa hồng bán hàng
h. Chi phí xăng dầu chạy xe giao hàng
Bài 2.2:

Hãy phân loại các khoản chi phí dưới đây theo mối quan hệ trực tiếp hay gián
tiếp với sản phẩm
a. Chi phí lương công nhân sản xuất
b. Chi phí lương nhân viên kế toán ở văn phòng Công ty
c. Chi phí bảo trì máy móc sản xuất
d. Chi phí khấu hao nhà xưởng
e. Chi phí bảo hiểm máy móc thiết bò sản xuất
f. Chi phí điện chạy máy sản xuất
g. Chi phí lương kỹ sư thiết kế sản phẩm
h. Chi phí nguyên liệu trực tiếp
i. Chi phí lương quản lý các cấp
Bài 2.3:

Hãy sắp xếp các loại chi phí dưới đây theo loại chi phí sản phẩm và chi phí thời
kỳ trong doanh nghiệp sản xuất công nghiệp.
+ Khấu hao xe hơi của bộ phận bán hàng

Nguyên liệu
Sản phẩm dở dang
Thành phẩm
75.000
80.000
90.000
85.000
30.000
110.000
- Trong kỳ đã đưa vào sản xuất một lượng nguyên liệu trò giá 326.000 ng.đ
- Tổng chi phí sản xuất trong kỳ là 686.000 ng.đ
- CP sản xuất chung bằng 60% chi phí nhân công trực tiếp Yêu cầu:

1. Tính giá trò nguyên liệu mua vào trong kỳ
2. Tính CP nhân công trực tiếp, giá vốn hàng bán của kỳ
Bài 2.6:

Hãy điền vào những chỗ có dấu (?) dưới đây: (Đv: 1.000đ)

Trường
hợp 1
Trường
hợp 2
Trường
hợp 3
Doanh số
Nguyên liệu tồn đầu kỳ

8.000
?
?
13.000
13.000
?
20.000
25.000
8.000
?
8.000
7.000
?
6.000
?
55.000
9.000
?
(4.000)
?
?
2.500
500
2.000
6.000
?
12.000
8.000
?
19.000

?
ª Giá trò thành phẩm sản xuất
335.000
ª Thành phẩm tồn cuối kỳ
67.000
?
Lợi nhuận gộp ?
(-) Chi phí bán hàng và quản
lý doanh nghiệp
?
Lợi nhuận thuần ?
Cho biết:
1. Trò giá tồn kho nguyên liệu cuối kỳ gấp đôi tồn kho nguyên liệu đầu kỳ
2. Chi phí chuyển đổi bằng 80% tổng chi phí sản xuất.
3. Chi phí ban đầu bằng 60% chi phí sản xuất.
4. Giá trò thành phẩm cuối kỳ tăng thêm 15.000 ng.đ so với giá trò thành
phẩm tồn kho đầu kỳ
5. Chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp lớn gấp 5 lần lãi thuần
Yêu cầu:
Điền các số liệu vào chỗ dấu “?”
Bài 2.8:

Công ty Hùng Thònh có một chiếc máy chuyên dùng có nguyên giá 10.000 ng.đ
mà Công ty không còn cần dùng nữa. Công ty có ý đònh bán ngay với giá 3.000
ng.đ. Nhân viên kế toán đề nghò nên bỏ tiền ra tu sửa, thay đổi một số bộ phận
bò mòn, tân trang lại rồi bán sẽ được giá cao hơn, là 5.000 ng.đ. Chi phí tu sửa,
tân trang tổng cộng là 1.500 ng.đ.
Yêu cầu:

1. Xác đònh chi phí cơ hội của mỗi cách tiêu thụ

phí bảo trì máy móc sản xuất của công ty.
2. Giả sử công ty dự kiến tháng tới tổng số giờ máy sử dụng là 7.500 giờ thì
CP bảo trì máy móc ước tính bằng bao nhiêu ?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status