Đề kiểm tra học kỳ môn Ngôn ngữ lập trình C - Pdf 69

KIỂM TRA GIỮA KỲ

NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C++
Thời gian: 90 phút
(Được sử dụng tài liệu)

ĐỀ SỐ 

Lớp: ………………………………………
Mã SV: ……………………………………
Họ tên: ……………………………………

2

Câu 1. Những mệnh đề nào dưới đây là đúng: (1,5 điểm)
 Một đối tượng sử dụng lại mã có sẵn của một đối tượng khác được gọi là sự kế thừa
 Cùng một tên biến có thể khai báo trong các khối {…} khác nhau
 Trong kiểu liệt kê enum color { red, green = 2, blue }; blue có giá trị bằng 4
 Toán tử >= cho giá trị 0 hoặc 1
 Toán tử gán (=) chỉ có thể xuất hiện một lần trong một biểu thức
 Nếu k bằng 1 thì vòng lặp while (k = 1) k++; không bao giờ dừng lại
 Toán tử break đưa con trỏ chương trình về điểm kết thúc hàm
 Hàm int hamso(int &a, int &b) không làm thay đổi giá trị của biến truyền cho b
 Một đối tượng không thể truy cập vào thành viên trong vùng private của một đối tượng khác
 Độ phức tạp trung bình của thuật toán sắp xếp nhanh (QuickSort) là O(nlog2n)
Câu 2. Cho các biến sau: (2 điểm)
char c; int i; unsigned u; double d; int &ri = i; double *pd = &d;

Cho biết giá trị của các biến bị thay đổi sau khi thực hiện lần lượt từng dòng lệnh
c
i

 Hàm f2
        while (b) {
       if (b == 0) 
 Cả hai hàm
                int r = a % b; a = b; b = r;}               return a;
        return (a);
       return (f2(b, a / b));
}
}
Câu 5. Điền biểu thức vào những chỗ còn thiếu trong các hàm dưới đây (2 điểm)
// Hàm tìm độ dài của xâu ký tự
int len(char *s) {int k = 0; while (.........) k++; return (k);}
// Hàm so sánh hai xâu ký tự
int cmp(char *s1, char *s2) {
for (int i = 0; ........................; i++) {
if (s1[i] < s2[i]) return (-1);
................................................

}

}
return 0; // hai xâu bằng nhau

// Hàm lấy xâu con của một xâu trừ các ký tự trống ở đầu
char* trimleft(char* s)

d


{

void Print() { cout


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status