ĐỀ THI LẦN 1
Môn Lập trình
Thời gian 60 phút
(Được sử dụng tài liệu)
Câu 1.
Đề số 4
Giá trị nhỏ nhất của biễn kiểu unsigned char là:
a) ‘a’
b) 0
c) –128
Câu 2.
Biểu thức trong vòng lặp for(x = 0; x > 3; x++) được thực hiện bao nhiêu lần:
a) 0
b) 3
c) vô cùng
Câu 3.
Cho hàm
int fn(int x) { if (x == 0 || x == 1) return 1;
if (x % 2 == 0) return (fn(x / 2) + 2);
return (fn(x – 1) + 3); }
fn(8) trả về giá trị:
a) 7
a) 11
b) 9
c) 10
Câu 8.
Dòng nào không đúng trong C:
a) /* A comment */
Câu 9.
b) class aClass{public:int x;}; c) char x=12;
Hàm nào là hàm tạo mặc định của lớp Aclass:
a) Aclass(Aclass& a)
b) Aclass()
c) ~Aclass()
Câu 10.
Trường hợp nào lớp D có thể truy cập vào vùng protected của lớp B:
a) class B {…};
b) class D {…
c) class B {…};
a) class D {…};
b) class B {…}};
c) class D: public B {…};
Câu 11.
Cây nhị phân chứa các chữ cái được biểu diễn bằng mảng (0 – nút rỗng): A B C D E 0 0 F G H. Khi
duyệt cây theo thứ tự giữa sẽ cho:
CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Câu 15.
a) F D G B E H A C
b) F D G B H E C A
c) F D G B H E A C
Đâu là lệnh cấp phát biến:
a) char p=new char[20];
b) char *p=new char;
c) char p=new char(20);
Câu 16.
Cho char A[10] = {1, 2, 3, 4, 5, 6}; short *p = (short *)&A[1]; *p = 10; Bốn phần tử đầu tiên của A sẽ
là:
a) 1, 10, 0, 4
b) 1, 2, 10, 4
a) 1
b) 0.0862
c) 0
Cho chương trình sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
class Vect
{
protected:
int size;
double *data;
public:
Vect(): size(0), data(NULL)
Vect(int sz): size(sz) { data = new double[size]; }
Vect(double *v, int sz): size(sz), data(v)
Vect(int sz, const double *v)
https://fb.com/tailieudientucntt
out