Đề thi thử THPT Quốc gia môn Địa lí năm 2020 có đáp án - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã đề 002) - Pdf 69

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH LIỄN

KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 04 trang, 40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 002
Họ, tên thí sinh:.........................................................................................
Số báo danh:..............................................................................................

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc
vùng kinh tế Bắc Trung Bộ?
A. Nhơn Hội.
B. Vân Phong.
C. Chu Lai.
D. Vũng Áng.
Câu 42: Vùng nội thủy cũng được xem như
A. bộ phận lãnh thổ trên đất liền.
B. phần lãnh thổ ở hạ lưu các sông.
C. bộ phận lãnh thổ trên biển Đông.
D. phần lãnh thổ ngoài đường cơ sở.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau
đây?
A. Ninh Thuận.
B. Khánh Hòa.
C. Bình Định.
D. Quảng Ngãi.

A. Tháng XI.
B. Tháng V.
C. Tháng IV.
D. Tháng IX.
Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 51 nối Biên Hòa với nơi nào
sau đây?
A. Đồng Xoài.
B. Phan Thiết.
C. Di Linh.
D. Vũng Tàu.
Câu 51: Lũ quét thường xảy ra ở
A. đồng bằng.
B. đô thị.
C. miền núi.
D. ven biển.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu nhiều
hơn số lượng bò?
A. Phú Thọ.
B. Hà Giang.
C. Nghệ An.
D. Bắc Giang.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị thuộc tỉnh
nào sau đây?
A. Lạng Sơn.
B. Quảng Ninh.
C. Thái Nguyên.
D. Cao Bằng.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông
Cả?
A. Sông Gianh.

A. Có các cao nguyên badan xếp tầng.
B. Gồm nhiều dãy núi chạy song song.
C. Có nhiều núi cao nhất cả nước.
D. Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
Câu 57: Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
A. có hệ thống đê ngăn mặn dày đặc.
B. mạng lưới kênh rạch chằng chịt.
C. do phù sa các sông lớn bồi đắp.
D. phần lớn đất đai bị nhiễm mặn.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng về Đông Nam Á biển đảo?
A. Khí hậu mang tính chất gió mùa.
B. Nền nhiệt độ thấp và phân hóa.
C. Mưa lớn đồng đều giữa các tháng.
D. Phía Bắc có khí hậu cận nhiệt đới.
Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng về dân số nước ta hiện nay?
A. Có nhiều dân tộc.
B. Cơ cấu dân số trẻ.
C. Dân số tăng nhanh.
D. Quy mô dân số nhỏ.
Câu 60: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí nước ta?
A. Nằm trong vùng nhiệt đới bán cầu Nam.
B. Thuộc vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.
C. Nằm trên đường di cư của nhiều sinh vật.
D. Nằm trong khu vực kinh tế rất sôi động.
Câu 61: Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của biển Đông đến thiên nhiên nước ta?
A. Cung cấp một lượng ẩm lớn.
B. Trữ lượng thủy sản rất ít.
C. Mang đến nhiều thiên tai.
D. Giàu tài nguyên khoáng sản.
Câu 62: Cho biểu đồ:

C. thay đổi cơ cấu giống cây trồng.
D. áp dụng kĩ thuật canh tác tiên tiến.
Câu 67: Tác động chủ yếu của sự phân hóa khí hậu đến sản xuất nông nghiệp ở nước ta là
A. tăng khả năng thâm canh, nâng cao năng suất cây trồng.
B. tạo điều kiện đa dạng hóa sản phẩm cây trồng, vật nuôi.
C. tạo điều kiện để phát triển một nền nông nghiệp lúa nước.
D. trồng nhiều cây có giá trị kinh tế như lúa gạo, cà phê, …
Câu 68: Nguyên nhân dẫn đến phần lớn sông ngòi ở nước ta mang đặc điểm nhỏ, ngắn và độ dốc lớn
chủ yếu do
A. hình dáng lãnh thổ và khí hậu.
B. hình dáng lãnh thổ và địa hình.
C. hình dáng lãnh thổ và thổ nhưỡng.
D. khí hậu và sự phân hóa địa hình.
Câu 69: Gió Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A. lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
B. nhiệt độ cao vào đầu hạ.
C. mưa nhiều vào mùa hạ.
D. hai mùa khác nhau rõ rệt.
Câu 70: Những sản phẩm công nghiệp từ Đông Nam Á đã có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh
của nhiều nước trong khu vực chủ yếu do
A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
B. chú trọng đầu tư cho giáo dục và đào tạo nghề.
C. tăng cường khai thác nguồn tài nguyên sẵn có.
D. trình độ lao động và tay nghề đã dần nâng cao.
Câu 71: Giải pháp chủ yếu để phát huy tối đa hiệu quả của tài nguyên vùng biển nước ta là
A. hạn chế đánh bắt hải sản gần bờ.
B. xây dựng cảng biển nước sâu.
C. chú trọng khâu chế biến hải sản.
D. khai thác tổng hợp kinh tế biển.
Câu 72: Cho biểu đồ về GDP của Lào, Cam-pu-chia và In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2016:

D. du canh, du cư vẫn còn phổ biến.
Câu 77: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN, THỜI KÌ 2005 – 2018.
(Đơn vị: triệu người)
Năm
2005
2010
2015
2017
2018
Thành thị
22,3
26,5
31,1
32,8
33,8
61,8
60,4
60,6
60,9
60,8
Nông thôn
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn
thời kì 2005 – 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Đường.
C. Miền.
D. Kết hợp.
Câu 78: Khó khăn về mặt tự nhiên đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi chủ yếu là

1
45
1
46
1
47
1
48
1
49
1
50
1
51
1
52
1
53
1
54
1
55
1
56
1
57
1
58
1
59

1
75
1
76
1
77
1
78
1
79
1
80

dapan
B
D
C
D
C
A
D
B
A
A
C
C
B
B
B
C

3
43
3
44
3
45
3
46
3
47
3
48
3
49
3
50
3
51
3
52
3
53
3
54
3
55
3
56
3
57

3
73
3
74
3
75
3
76
3
77
3
78
3
79
3
80

dapan
A
B
A
A
C
A
D
D
C
C
B
D

5
41
5
42
5
43
5
44
5
45
5
46
5
47
5
48
5
49
5
50
5
51
5
52
5
53
5
54
5
55

5
71
5
72
5
73
5
74
5
75
5
76
5
77
5
78
5
79
5
80

dapan
C
A
A
D
B
A
C
B

D
B

madecauhoi
7
41
7
42
7
43
7
44
7
45
7
46
7
47
7
48
7
49
7
50
7
51
7
52
7
53

7
69
7
70
7
71
7
72
7
73
7
74
7
75
7
76
7
77
7
78
7
79
7
80

dapan
D
A
D
C

C
A
B
B
A
D


made cauhoi dapan
2
41 D
2
42 A
2
43 B
2
44 C
2
45 B
2
46 C
2
47 C
2
48 A
2
49 D
2
50 D
2

66 A
2
67 B
2
68 B
2
69 C
2
70 A
2
71 D
2
72 C
2
73 D
2
74 D
2
75 A
2
76 C
2
77 C
2
78 B
2
79 B
2
80 A


55 A
4
56 B
4
57 B
4
58 C
4
59 D
4
60 C
4
61 B
4
62 C
4
63 D
4
64 A
4
65 B
4
66 D
4
67 C
4
68 A
4
69 D
4

44 A
6
45 A
6
46 D
6
47 C
6
48 D
6
49 D
6
50 B
6
51 D
6
52 B
6
53 A
6
54 C
6
55 C
6
56 A
6
57 A
6
58 D
6

74 A
6
75 B
6
76 D
6
77 D
6
78 C
6
79 B
6
80 A

made cauhoi dapan
8
41 D
8
42 B
8
43 B
8
44 D
8
45 A
8
46 C
8
47 C
8

63 C
8
64 A
8
65 B
8
66 D
8
67 D
8
68 B
8
69 C
8
70 A
8
71 C
8
72 A
8
73 D
8
74 C
8
75 C
8
76 A
8
77 B
8


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status