TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP TẤN ĐẠT - Pdf 69

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THƯƠNG
MẠI TỔNG HỢP TẤN ĐẠT.
1.1 . Lịch sử hình thành và phát triển .
Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thương Mại Tổng Hợp Tấn Đạt chính
thứ được thành lập và hoạt động theo giấy phép đăng ký kinh doanh số
2002000079 ngày 16/11/2001 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp.
Trong những năm đầu mới thành lập , công ty gặp không ít khó khăn về
thị trường , lao động , song công ty đã đạt được mục tiêu đã đề ra , nâng cao uy
tín của công ty trên thị trường, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Nhà nước .
Tên công ty : Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thương Mại Tổng Hợp
Tấn Đạt.
Tên giao dịch : TanDat Trading Import – Export Company Limited.
Tên viết tắt : TRADIEXCO .
Trụ sở : Số 1017 khu công nghiệp Dĩnh Kế - Thành phố Bắc Giang , Tỉnh
Bắc Giang .
Điện thoại : 0240.558.679 Fax : 0240.558.478
Giấy phép kinh doanh số 2002000079.
Mã số thuế : 2400284568 .
Tài khoản số 102010000444893 tại Ngân hàng Công thương tỉnh Bắc
Giang .
Tài khoản số 2500.211.101.000716 tại Ngân hàng Nông Nghiệp Tỉnh
Bắc Giang .
Nghành nghề kinh doanh :
- Buôn bán , xuất nhập khẩu hàng vật tư nông nghiệp ( phân bón
NPK tổng hợp , đạm , lân , kaly ,bao bì …) , lương thực thực phẩm nông sản ,
chế biến hoa quả .
- Kinh doanh vật liệu xây dựng .
- Kinh doanh xăng dầu .
- Kinh doanh vận tải hành khách đường bộ , hàng hoá bằng ôtô
và tàu thuỷ theo hợp đồng .
Vốn điều lệ : 10 tỷ VND .

+ NPK 10.4.12 , thành phần N = 10 % , P = 4 % , K = 12 % .
+ NPK 10.5.3 , thành phần N = 10 % , P = 5 % , K = 3 % .
- Sản phẩm của công ty Phốt phát và hoá chất Lâm Thao :
+ Lân Lâm Thao , thành phần P = 16 % .
+ NPK 5.10.3 , thành phần N = 5 % , P = 10 % , K = 3 % .
+ NPK 12 .5 .10 , thành phần N = 12 % ,P = 5 % , K = 10 % .
- Sản phẩm của công ty phân bón Miền Nam :
+ Chuyên dùng cho lúa , thành phần N = 16 % , P = 8 % , K = 21 % .
+ Chuyên dùng cho cây ăn trái có các sản phẩm :
• NPK 13.13.13 , thành phần N = 13 % , P = 13 % , K = 13 % .
• NPK 15.15.15 , thành phần N = 15 % , P = 15 % , K = 15 % .
+ Chuyên dùng cho cây rau , củ ,quả .
NPK 16.8.13 , thành phần N = 16 % , P = 8 % , K = 13 % .
+ Thích hợp với tất cả các loại cây trồng .
• NPK 16.8.16.13S , thành phần N = 16 % , P = 8 % , K = 16 % , S = 13
%.
• NPK 16.16.8.13S , thành phần N = 16 % , P = 16 % , K = 8 % , S = 13
% .
- Sản phẩm của nhà máy Đạm Phú Mỹ : Đạm Phú Mỹ , thành
phần N ≥ 46 % .
Tuy đây là lĩnh vực kinh doanh cần số vốn lớn nhưng với một nước 80%
dân số sống bằng nghề nông như Việt Nam thì cũng có không ít các doanh
nghiệp khác tham gia vào kinh doanh loại mặt hàng này , điều đó khiến cho sự
cạnh tranh đối với công ty là không ít . Để có được chỗ đứng như ngày nay ,
công ty đã phải trải qua không ít khó khăn . Công ty rất chủ động trong việc tìm
kiếm thị trường và thâm nhập vào các thị trường tiềm năng bằng cách mở rộng
các đại lý ở các huyện trong tỉnh Bắc Giang và các tỉnh lân cận như Bắc Ninh ,
Thái Nguyên , Lạng Sơn …. Trong tỉnh Bắc Giang , hàng hoá của công ty có
mặt hầu hết các huyện từ trung du đến miền núi .
Do mặt hàng vật tư nông sản có giá trị lớn , rất dễ hư hỏng do khí hậu

Các khoản giảm doanh thu
( 03) = (04) + (05) + (06) + (07) 3
a Chiết khấu thương mại 4
b Giảm giá hàng bán 5
c Giá trị hàng bán bị trả lại 6
d
Thuế TTĐB , thuế xuất khẩu , thuế GTGT phải
nộp 7
3 Doanh thu hoạt động tài chính 8
4
Chi phí sản xuất kinh doanh hàng hoá dịch vụ
(09) = (10) + (11) + (12) 9 79.500.000
a Giá vốn hàng bán 10 76.000.000
b Chi phí bán hàng 11 2.000.000
c Chi phí quản lý doanh nghiệp 12 500.000
5 Chi phí tài chính 13 1.000.000

Trong đó : lãi tiền vay dùng cho sản xuất kinh
doanh 14 1.000.000
6
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
(15) = (01) - (03) + (08) - (09) - (13) 15 500.000
7 Thu nhập khác 16
8 Chi phí khác 17
9 Lợi nhuận khác 18
10
Tổng lợi nhuận kế toán thuế thu nhập DN
(19) = (15) + (18) 19 500.000

1.2.2 . Đặc điểm quản lý của công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thương


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status