Đại số 7- Tiết 27- 28 - Pdf 69

Giảng: 22/11/2010
Tiết 27: một số bài toán về
đại lợng tỉ lệ nghịch
A. mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ nghịch.
- Kĩ năng : Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để
giải toán.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài toán 1 và lời giải, đề bài toán 2 và lời giải.
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ ở nhà.
C. Tiến trình dạy học:
Tổ chức: 7D............................................................................
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I: kiểm tra (10 phút)
HS1:
a) Định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ thuận và
định nghĩa hai đại lợng tỉ lệ nghịch.
b) Chữa bài 15 SGK.
HS2:
a) Nêu tính chất của hai đại lợng tỉ lệ
thuận, hai đại lợng tỉ lệ nghịch. So sánh
(viết dới dạng công thức).
b) Chữa bài 19 tr 45 SBT.
Bài 15
a) Tích xy là hằng số (số máy cày cả
cánh đồng) nên x và y tỉ lệ nghịch với
nhau.
b) x+y là hằng số (số trang của quyển
sách) nên x và y không tỉ lệ nghịch với
nhau.

1
2
2
1
v
v
t
t
=
mà t
1
= 6 ; v
2
= 1,2 .v
1
do đó :
5
2,1
6
2,1
6
2
2
===
t
t
Vậy nếu đi với vận tốc mới thì ô tô đi từ
A đến B hết 5h.
- Nếu v
2

, x
3
,x
4
ta có:
x
1
+x
2
+ x
3
+x
4
= 36
Số máy cày và số ngày tỉ lệ nghịch với nhau nên:
4.x
1
= 6.x
2
= 10 x
3
= 12 x
4

12
1
10
1
6
1

1
4321
==
+++
+++
xxxx
Vậy x
1
=
4
1
. 60 = 15
x
2
=
6
1
. 60 = 10
x
3
=
10
1
. 60 = 6
x
4
=
12
1
. 60 = 5

z
b
a
vậy x tỉ lệ nghịch với z
Hoạt động IV: Củng cố (10 ph)
Bài 16 SGK, yêu cầu HS trả lời miệng.
Bài 18
- Cho HS hoạt động theo nhóm. Nhắc các
nhóm xác định mối quan hệ giữa các đại
lợng rồi lập tỉ lệ thức tơng ứng.
- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình
bày.
Bài 16
a) Hai đại lợng x và y có tỉ lệ nghịch với
nhau vì:
1.120 = 2. 60 = 4. 30 = 5. 24 = 8. 15
(=120)
b) Hai đại lợng x và y không tỉ lệ nghịch
vì: 5. 12,5 6. 10
Bài 18
Cùng một công việc nên số ngời làm cỏ
và số giờ phải là hai đại lợng tỉ lệ nghịch.
Ta có:
5,1
12
6.3
612
3
===
x

c)
x -4 -2 10 20
y 6 3 -15 -30
Đáp án: a) x và y tỉ lệ thuận
b) x và y tỉ lẹ nghich
c) ) x và y tỉ lệ thuận
Hoạt động II: luyện tập (28 phút)
Bài tập:
Hãy lựa chọn số thích hợp để điền
vào các ô trống trong hai bảng
sau:
Bảng 1: x và y là hai đại lợng tỉ lệ
thuận.
x -2 -1 3 5
y -4 2 4
Bảng 2
x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch
x -2 -1 5
y -
15
30 15 10
Bài 19 SGK(61).
- Yêu cầu HS tóm tắt đầu bài.
- Lập tỉ lệ thức ứng với hai đại l-
ợng tỉ lệ nghịch.
- Tìm x.
Chốt lại dạng BT (Bài toán 1)
Bài 21 SGK(61)
- Yêu cầu HS tóm tắt đầu bài
- Số máy và số ngày là hai đại l-


y= 2x và
1
2
x y=
x -2 -1
1 2
3 5
y -4
-2
2 4
6 10
x và y là hai đại lợng tỉ lệ nghịch, nên:
y.x=a= -2. (-15)= 30
Vậy: y= a:x; và x= a: y
x -2 -1
1 2 3
5
y -15
-30
30 15 10
10
Bài 19
Cùng một số tiền:
51m vải loại I giá a đồng/m
x m vải loại II giá 85 % a đồng/m
Có số m vải mua đợc và giá tiền một m vải là hai
đại lợng tỉ lệ nghịch.
60
85

, x
2
, x
3
.
Vì các máy có cùng năng suất nên số máy và số
ngày là hai đại lợng tỉ lệ nghịch, do đó ta có:
Chốt lại dạng bài tập(Bài toán 2)
24
12
1
2
6
1
4
1
8
1
6
1
4
1
21321
==


===
xxxxx
Vậy x
1

c. Thì x và y tỉ lệ thuận.
d. Ta có y tỉ lệ nghịch với x
theo hệ số tỉ lệ a.
Cột 1
1. Nếu x.y = a (a 0)
2. cho biết x và y tỉ lệ nghịch
nếu x = 2, y = 30.
3. x tỉ lệ thuận với y theo hệ số
tỉ lệ k = -
2
1
4. y =
x
20
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status