THỰC TRẠNG KẾ TOÁN THÀNH PHẨM TẠI CÔNG TY TNHH
CƯỜNG HẬU
2.1. Kế toán chi tiết thành phẩm tại Công ty TNHH Cường Hậu
Hạch toán chi tiết thành phẩm là nhằm theo dõi chặt chẽ chi tiết tình
hình nhập-xuất-tồn kho theo từng loại thành phẩm. Để đáp ứng yêu cầu quản
lý thành phẩm, tại Công ty TNHH Cường Hậu việc hạch toán chi tiết thành
phẩm được thực hiện theo phương pháp ghi thẻ song song, đồng thời tại kho
và tại phòng kế toán. Khi phát sinh về nghiệp vụ nhập-xuất kho thành phẩm
trong kho, thủ kho và kế toán chỉ theo dõi được về mặt số lượng. Đến cuối
tháng kế toán giá thành mới tập hợp được các chi phí phát sinh để tính giá
thành của thành phẩm nhập kho.
2.1.1. Đánh giá thành phẩm
Công ty TNHH Cường Hậu là một doanh nghiệp sản xuất nhiều mặt
hàng với khối lượng tương đối nhiều, công tác quản lý của công ty được tiến
hành về mặt giá trị. Công tác kế toán chi tiết và kế toán tổng hợp ở công ty
TNHH Cường Hậu được tiến hành theo giá thực tế.
* Giá thành thực tế nhập kho:
Kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành căn cứ vào các khoản chi phí
sản xuất bao gồm: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực
tiếp và chi phí sản xuất chung phát sinh trong tháng tập hợp lại và tính ra giá
thành sản xuất thực tế của từng loại thành phẩm hoàn thành nhập kho. Việc
tính giá thành của từng loại thành phẩm được tiến hành vào cuối tháng sau đó
kế toán giá thành chuyển sang kế toán thành phẩm
* Giá thành thực tế xuất kho:
Giá thành thực tế thành phẩm xuất kho được tính theo phương pháp
bình quân gia quyền.
Tô Thị Xuân Anh - 1 –
KT2- HCKT K9
Đơn giá bình quân =
Giá trị thực tế tp
tồn đầu kỳ
phẩm. Sau khi đó ghi vào Thẻ kho, toàn bộ chứng từ nhập, xuất được chuyển
cho kế toán thành phẩm để ghi sổ chi tiết thành phẩm.
2.1.4. Quy trình kế toán
Định kỳ 3-5 ngày kế toán xuống kho kiểm tra đối chiếu số liệu trên Thẻ
kho với số liệu ghi trên các chứng từ kế toán và nhận các chứng từ nhập, xuất
đó được phân loại theo từng loại thành phẩm để làm căn cứ ghi sổ chi tiết
thành phẩm. Sổ chi tiết thành phẩm được lập cho từng loại thành phẩm, từng
nhóm thành phẩm trong một tháng. Mỗi loại thành phẩm được theo dõi trên
một dòng tương ứng với một Thẻ kho, sắp xếp theo nhóm riêng (nhóm thành
phẩm đèn, nhóm quạt, nhóm đồ xe máy,... ).
Kế toán lập hai bảng tổng hợp xuất nhập tồn thành phẩm để theo dõi
riêng kho thành phẩm và kho hàng gửi bán. Việc lập bảng được tiến hành trên
máy vi tính bằng Excel. Do đó việc ghi sổ kế toán được thực hiện bằng cách
nhập trực tiếp dữ liệu vào ô cần nhập hoặc thông qua thanh nhập liệu của màn
hình Excel.
Thành phẩm sản xuất ra với chất lượng đáp ứng được yêu cầu của
khách hàng và mang lại lợi nhuận cao cho công ty luôn là cái đích mà các
doanh nghiệp hướng tới. Do đó, song song với việc sản xuất ra thành phẩm,
việc quản lý thành phẩm cũng là yêu cầu và là trách nhiệm của các bộ phận có
liên quan. Đối với kế toán phải sử dụng phương pháp hạch toán phù hợp để
phản ánh chính xác, kịp thời số hiện có và tình hình biến động của thành
phẩm đúng với những quy định của chế độ kế toán hiện hành. Khi có các
nghiệp vụ kinh tế phát sinh, việc lập và sử dụng các chứng từ kế toán thích
hợp sẽ làm căn cứ pháp lý tiến hành hạch toán ghi sổ nghiệp vụ đó.
Tô Thị Xuân Anh - 3 –
KT2- HCKT K9
Phiếu nhập kho Sổ theo dõi phiếu nhập kho
Phiếu xuất kho
Sổ thành phẩm
Bảng tổng hợp xuất nhập tồn thành phẩmThẻ kho
Tên, nhãn hiệu, qui cách,
phẩm chất thành phẩm
Mã số Đơn vị
Số lượng
theo
chứng từ
Số lượng
thực
nhập
Đơn giá
Thành
tiền
01
Th¶ tay hoa ®¬n DTH1
Chiếc 46 46
02
Th¶ l©u ®µi ®¬n DTH2
Chiếc 7 6
………..Tổng số tiền ( Viết bằng chữ )
Số chứng từ gốc kèm theo:
Ngày tháng năm
Người lập phiếu Ngừơi giao hàng Thủ kho KTT
Tô Thị Xuân Anh - 5 –
KT2- HCKT K9
Biểu 2.2
SỔ THEO DÕI PHIẾU NHẬP KHO THÀNH PHẨM
Đơn vị
tính
Số lượng Đơn
giá
Thành
tiền
Thực
xuất
Thực nhập
A B C D 1 2 3 4
1 Bát giác nhỏ DL 14 DL
14
Chiếc
2 Quạt QC
2
Chiếc
………..
Cộng
Tổng số tiền( Viết bằng chữ)
Số chứng từ gốc kèm theo
Ngày tháng năm
Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho KTT Giám đốc
Nghiệp vụ 1: Khi sản phẩm sản xuất hoàn thành và nhập kho, bộ
phận sản xuất sẽ viết phiếu nhập kho(Biểu 2.1)
Phiếu nhập kho thành phẩm là chứng từ gốc phản ánh tình hình nhập
kho thành phẩm về số lượng, do bộ phận sản xuất lập. Khi kết thúc quá trình
Tô Thị Xuân Anh - 7 –
KT2- HCKT K9
sản xuất sản phẩm ở xưởng hay phân xưởng, thành phẩm đó hoàn thiện và
được đưa đến phòng quản lý chất lượng sản phẩm, bộ phận kiểm tra về mặt
Địa chỉ: Lô NM5 Khu công nghiệp vừa và nhỏ Phú Thị - Gia Lâm – Hà Nội
Số tài khoản
Điện thoại: 043.6787956-043.6787957 Mã số thuế 0100200188-1
Họ và tên người mua hàng: Nguyễn Văn Long
Địa chỉ: Công ty TNHH Nhật Minh
Tài khoản
Hình thức thanh tóan:Tiền mặt Mã số:
STT Tên hàng hóa
dịch vụ
Đơn vị
tính
Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 Quạt QC2 Chiếc 20 400.000 8.000.000
Cộng tiền hàng 8.000.000
Thuế suất thuế GTGT: 10% tiền thuế 800.000
Tổng cộng tiền thành toán 8.800.000
Số tiền viết bằng chữ : Tám triệu tám trăm ngàn đồng chẵn
Người mua hàng
(Ký,họ tên)
Người bán hàng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên)
Biểu 2.5
Doanh nghiệp:Công ty TNHH Cường
Hậu
Bộ phận
Mẫu số: S12-DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-
BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng
4 021188 27/1
0
Xuất kho 40 56
5 456/07 29/1
0
Nhập kho 36 92
Cộng phát sinh 82 90 92
Cộng cuối tháng 92
- Sổ này có trang, đánh số từ trang 01 đến trang
-Ngày mở sổ
Ngày 30 tháng 10 năm 2009
Thủ kho Kế toán trưởng Giám đốc
Tô Thị Xuân Anh - 11 –
KT2- HCKT K9
Nghiệp vụ 2 : Khi khách hàng có nhu cầu mua hàng và chấp nhận
thanh toán ngay (xuất bán trực tiếp) hoặc khách hàng lấy hàng theo đơn đặt
hàng hay hợp đồng, khi đó giám đốc ra lệnh xuất kho và kế toán tiêu thụ căn
cứ vào hợp đồng, bảng giá viết Hoá đơn GTGT (Biểu 2.5) với đầy đủ chỉ tiêu
số lượng, đơn giá, thành tiền.
- Ở kho: thủ kho kiểm tra lại chữ ký trờn Hóa đơn GTGT, giao thành
phẩm cho người mua và ghi số lượng xuất và cột "xuất trong tháng", xác định
lượng tồn trên Thẻ kho.
- Ở phòng kế toán : kế toán căn cứ vào Hoá đơn GTGT để ghi số lượng
xuất trong tháng vào Bảng tổng hợp xuất nhập tồn kho thành phẩm và các sổ
theo dõi liên quan khác. Người mua hàng lấy đủ, kiểm tra và ký nhận hoá
đơn. Khách hàng thanh toán bằng tiền mặt, kế toán tiền mặt căn cứ hoá đơn
GTGT lập phiếu thu (3 liên) và kế toán tiêu thụ đóng dấu "đã thu tiền" vào
hóa đơn giao cho khách hàng.
"Hoá đơn GTGT" lập thành 3 liên:
Liên 1: lưu tại quyển gốc ở phũng kế toỏn để ghi sổ kế toán.
15,502.00
241,717,674
.00
DL1T Đèn ốp pháp trắng Cái
496.00
6,453,302.00
730.00
10,072,852.00
590.00
7,953,04
3
636.00
8,573,111.00
DL1N Đèn ốp pháp nâu Cái
735.00
9,755,700.00
990.00
12,855,446.00
130.00 1,331,015
850.00
8,702,788.0
0
DL3T Đèn vuông to trắng Cái
712.00
15,505,521.00 320.00 6,968,774
392.00
8,536,747.0
0
DL3N Đèn vuông to nâu Cái
216.00
4,188,704.00
337.00
6,144,947.00
70.00 1,308,057
DL6T
§Ìn trßn nh¸m ®ôc
tr¾ng C¸i
110.00
2,117,940.00 (1.00)110.00
2,117,939.0
0
DL6N §Ìn trßn nh¸m ®ôc n©u C¸i
113.00
2,037,646.00 (1.00)113.00
2,037,645.0
0
2,577,391.00 20.00
468,617.00
90.00
2,108,774.0
0
DL9N
§Ìn dÎ qu¹t n©u
(chèng c«n trïng) C¸i
233.00
5,695,991.00 10.00
244,463.00
223.00
5,451,528.0
0
DL28T §Ìn viÒn hoa tr¾ng C¸i
0
Tô Thị Xuân Anh - 14 –
KT2- HCKT K9
DL13N §Ìn b¸t gi¸c to n©u C¸i
10.00
178,190.00 10.00
178,190.00
DL15T §Ìn lôc gi¸c tr¾ng C¸i
600.00
11,906,987.00 600.00
11,906,987.
00
DL15N §Ìn lôc gi¸c n©u C¸i 338.00
6,283,374.00
89.00
1,288,280.0
0
DL14H
§Ìn b¸t gi¸c nhá tÝm
hång C¸i
113.00
1,552,395.00 (1.00)113.00
1,552,394.0
0
DL18T §Ìn mÆt trêi trµ C¸i
326.00
4,599,712.00 260.00
3,668,484.00
8,338,127.00 543.00
8,338,127.0
0
DL7N §Ìn èp nh¸m hoa n©u C¸i
257.00
4,185,676.00 257.00
4,185,676.0
0
Tô Thị Xuân Anh - 15 –
KT2- HCKT K9
DL7V
§Ìn èp nh¸m hoa nhò
vµng C¸i
264.00
4,442,264.00 1.00
452.00
8,215,586.0
0
DL4T
§Ìn vu«ng hoa tr¾ng
(chèng c«n trïng) C¸i
288.00
6,864,726.00 288.00
6,864,726.0
0
DL4N
§Ìn vu«ng hoa n©u
(chèng c«n trïng) C¸i
208.00
4,727,442.00 208.00
4,727,442.0
0
§Ìn Olympic nhá tÝm
hång (chèng c«n trïng) C¸i
66.00
728,216.00 66.00
728,216.00
DL17D
§Ìn Olympic nhá hång
(chèng c«n trïng) C¸i
94.00
969,892.00 94.00
969,892.00
DL20T
§Ìn viÒn tr¾ng kÝnh
hoa hång (chèng c«n
trïng) C¸i
182.00
Đèn viền nâu kính hoa
(chống côn trùng) Cái
229.00
4,290,152.00 20.00
374,686.00
209.00
3,915,466.0
0
DL22T
Đèn ốp trần cây thông
trắng (chống côn trùng) Cái 1.00 1.00
DL16T
Đèn Olympic to trắng
(chống côn trùng) Cái
308.00
0
DL19XN
Đèn mặt trời xanh
ngọc chao hoa (chống
côn trù Cái
500.00
6,107,482.00 (1.00)500.00
6,107,481.0
0
DL12T
Đèn sen hoa trắng
(chống côn trùng) Cái
187.00
3,437,177.00 187.00
3,437,177.0
383,761,529
.00
DT6D
Đèn chùa đen kính
thẳng đục Cái
690.00
7,738,311.00
300.00
3,197,795.00
80.00
883,726.00
910.00
10,052,380.
00
DT7DT
Đèn chùa đen kính
cong tay thẳng Cái
1,435.00
17,480,069.00
5,220,444.00 1.00
30.00
437,468.00
328.00
4,782,977.0
0
DT9DTT
Đèn chùa lâu đài đen
tay thẳng kính trong Cái
1,578.00
25,844,857.00
875.00
11,564,679.00
1,490.00
22,723,271.00
963.00
1,409.00
14,307,776.
00
DT4N Đèn bầu dục nhỏ nâu Cái
536.00
4,632,909.00 1.00
160.00
1,382,960.00
376.00
3,249,950.0
0
DT5T Đèn chữ nhật trắng Cái
661.00
6,651,510.00 (1.00)
100.00
1,258,738.00
8.00
117,526.00
290.00
4,260,319.0
0
DT11DTD
Đèn chùa hoàng tử tay
thẳng Cái
142.00
2,145,797.00 50.00
755,563.00
92.00
1,390,234.0
0
776,427.00
933.00
18,110,148.
00
DT11DTT
§Ìn chïa hoµng tö tay
th¼ng kÝnh trong C¸i 318,007.00 318,007.00
DT6T
§Ìn chïa ®en kÝnh
th¼ng trong C¸i
1,954.00
21,028,943.00 (1.00)
1,400.00
15,066,800.00
2,564,190.0
0
DT15
§Ìn cÇu g¾n têng 2
nöa 200 C¸i
110.00
2,221,531.00 56.00
1,130,962.00
54.00
1,090,569.0
0
DT9VTT
§Ìn chïa l©u ®µi nhò
vµng tay th¼ng kÝnh
trong C¸i
779.00
18,474,397.00
338.00
1,602,512.00 75.00
1,602,512.0
0
Tô Thị Xuân Anh - 19 –
KT2- HCKT K9
DT13V
§Ìn b¸n l©u ®µi nhò
vµng C¸i
142.00
2,727,625.00 142.00
2,727,625.0
0
DT10VTT
§Ìn chïa th¸p cong
nhò vµng tay th¼ng C¸i
65.00
1,557,682.00
0
DT13B
§Ìn b¸n l©u ®µi nhò
b¹c C¸i (10.00)10.00
DT17V §Ìn têng èng nhá vµng C¸i
28.00
392,910.00 28.00
392,910.00
DT17B §Ìn têng èng nhá b¹c C¸i
7.00
98,256.00 7.00
996.00
15,762,056.00
1,290.00
19,780,086.00
1,085.00
16,636,746.
00
DT19V §Ìn chïa hoa nhò vµng C¸i
1,181.00
23,782,546.00
494.00
8,094,490.00
70.00
1,332,175.00
1,605.00
30,544,861.
2,395.00
42,051,929.
00
DT21D
§Ìn chïa 4 kÝnh hoa
®en C¸i
961.00
13,679,332.00
510.00
7,663,791.00
718.00
10,417,647.00
753.00
10,925,476.
00
DT21V
§Ìn chïa 4 kÝnh hoa
nhò vµng C¸i (420,773.00
)
DT8BD
§Ìn chïa treo ®en (lo¹i
míi) C¸i
1,930.00
27,960,267.00
480.00
6,880,234.00
1,350.00
19,516,463.00
1,060.00
15,324,038.
00
DT22D
§Ìn têng cÇu khuyÕt
®en C¸i
662.00
DT8BV
§Ìn chïa treo nhò
vµng míi C¸i
970.00
19,052,258.00
39.00
663,781.00
99.00
1,934,478.00
910.00
17,781,561.
00
DT23V
§Ìn chïa treo 4 kÝnh
nhò vµng C¸i
196.00
6,661,530.00 196.00
DT24D
Đèn chùa ốp tờng bốn
kính đen Cái
482.00
9,741,378.00
584.00
11,783,348.00
163.00
3,291,304.00
903.00
18,233,422.
00
DT24V
Đèn chùa ốp tờng bốn
kính nhũ vàng Cái
328.00
7,514,024.00 (20.00)
4,837.00
34,531,270.00
8,106.00
68,261,197.00
14,551.00
122,724,880
.00
DC1TT
Đèn chùa trụ kính
thẳng trong Cái (1.00)(1.00)(2.00)
DC7 Quả cầu 200 Quả
2,637.00
21,048,421.00
16,199,104.00
12.00
134,251.00
1,074.00
12,015,083.00
386.00
4,318,272.0
0
DC9 Quả cầu 300 Quả
2,242.00
40,056,932.00
(28.00)
(500,265.00)
846.00 15,115,151.00
1,368.00
24,441,516.
23.00
393,724.00
DC10 Quả cầu sen Quả2.00 2.00
CCGTTT Đế cầu gắn tờng thẳng Cái (1.00)24,425.00 24,424.00
CCGTTC Đế cầu gắn tờng cong Cái
248.00
1,350,459.00 16.00
87,126.00
4,826,336.0
0
CAC400 Ca cầu 400 Cái
2,383.00
7,045,537.00 1.00
133.00
393,225.00
2,250.00
6,652,313.0
0
DC12 Đèn cầu 2 nửa 200 bộ
266.00
5,959,532.00
367.00
7,139,231.00
90.00
1.00
158.00
5,516,281.00
199.00
6,947,717.0
0
DC14 Đèn cầu 2 nửa 300 bộ
447.00
16,887,138.00 (1.00)
54.00
2,040,056.00
393.00
14,847,081.
00
DC4D
Đèn chùa trụ tháp cong
đen Cái
2,613,163.00 (2.00)
711.00
1,334,739.00
681.00
1,278,422.0
0
DCTH300 Đế cầu thấp 300 Cái
1,212.00
1,581,603.00
3,720.00
3,354,742.00
1,572.00
1,573,385.00
3,360.00
3,362,960.0
1,354,036.00
825.00
21,416,980.
00
DTH1D Đèn thả tay hoa đơn Cái
110.00
2,185,735.00 5.00
99,352.00
105.00
2,086,383.0
0
DTH2D Đèn thả lâu đài đơn Cái
149.00
3,443,311.00 5.00
854,179.00
DTH4D
Đèn thả lâu đài đại đen
(có bóng) Cái 150,602.00
6.00 6.00
150,602.00
DTH5D Đèn thả tay hoa ba Cái
10.00
459,085.00 10.00
459,085.00
DTH6D Đèn thả lâu đài ba Cái
31.00
1,246,593.00
50.00
3,209,577.00 50.00
3,209,577.0
0
DTH8 Cầu thả 200 mm Cái
134.00
1,928,481.00
(16.00)
(230,579.00)118.00
1,697,902.0
0
DTH9 Cầu thả 250 mm Cái
70.00
1,340,132.00
96.00
1,880,659.00 (1.00)96.00
1,880,658.0
0
DTH13V
Đèn thả chùa hoa ba
nhũ vàng Cái
15.00
601,116.00 15.00
601,116.00
DTH5V
Đèn thả tay hoa ba
vàng Cái
12.00
(92,326.00)
1,790.00
169,723,595
.00
QLCOHT
Quạt lửng cá không
hẹn trắng Cái
57.00
5,279,449.00 57.00
5,279,449.0
0
QLCOHX Quạt lửng cá không
hẹn xám
Cái
270.00
25,355,113.00
270.00
25,355,113.