3 đeef thi thử có đáp án - Pdf 69

Trường THPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An
Đề thi thử ĐH – CĐ năm 2010 - lần 1
Môn Hoá học
Ngày thi: 07/02/2010
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm (K, Al) nặng 10,5 gam. Hòa tan hoàn toàn X trong nước được dung dịch Y. Thêm
từ từ dung dịch HCl 1M vào Y nhận thấy khi thêm được 100 ml thì bắt đầu có kết tủa, và khi thêm được V ml
thì thu được 3,9 gam kết tủa trắng keo. Giá trị của V và phần trăm khối lượng K trong X là:
A. 50 ml hoặc 250 ml và 74,29 % B. 150 ml hoặc 350 ml và 66,67 %
C. 50 ml hoặc 350 ml và 66,67 % D. 150 ml hoặc 250 ml và 74,29 %
Câu 2: Thuỷ phân một chất hữu cơ X có công thức phân tử là C
4
H
6
O
4
trong môi trường NaOH đun nóng; sản
phẩm thu được một ancol A và muối của một axit hữu cơ B. Người ta có thể điều chế B bằng cách dùng CuO
ôxy hoá etylenglycol rồi lấy sản phẩm thu được tráng bạc. Cấu tạo đúng của X là ?
A. HOOC-COOCH
2
-CH
3
B. CH
3
OOC-CH
2
-COOH
C. CH
3
COOCH

Cl
2
và COCl
2
ở trạng thái cân bằng mới lần lượt là
A. 0,016; 0,026 và 0,024. B. 0,014; 0,024 và 0,026.
C. 0,012; 0,022 và 0,028. D. 0,015; 0,025 và 0,025.
Câu 5: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe
3
O
4
tác dụng với 200ml dung dịch HNO
3
a (mol/lít). Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B và 1,46 gam kim loại.
Khối lượng muối trong B và giá trị của a là
A. 38,50g và 2,4M B. 54,92g và 1,2M C. 65,34g và 1,6M D. 48,60g và 3,2M
Câu 6: Thực hiện phản ứng este hoá giữa axit axetic và hỗn hợp gồm 8,4 gam 3 ancol là đồng đẳng của ancol
etylic. Sau phản ứng thu được 16,8 gam 3 este. Lấy sản phẩm của phản ứng este hoá trên thực hiện phản ứng
xà phòng hoá với dung dịch NaOH 4 M thì thu được m gam muối: (Giả sử hiệu suất phản ứng este hoá là
100%). Giá trị của m là
A. 10,0gam B. 16,4gam C. 20,0gam. D. 8,0gam
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch chứa 0,29 mol HNO
3
loãng (vừa đủ) thì thu được hỗn hợp
gồm 0,015 mol khí N
2
O và 0,01mol khí NO. Giá trị của m là
A. 13,5 gam. B. 8,1 gam C. 2,07 gam. D. 1,35 gam.
Câu 8: Cho 2,56 gam đồng phản ứng hoàn toàn với 25,2 gam dung dịch HNO

2
. Tỉ khối của Z đối với H
2
bằng 4,5. Biết các khí đều đo ở đktc. Khối lượng bình Br
2
tăng thêm là :
A. 0,4 gam B. 0,8gam C. 1,6gam D. 0,6 gam
Câu 11: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. K
2
S + Pb(NO
3
)
2
→ PbS↓ + 2KNO
3
. B. CuS + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
S.
C. FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
S. D. H
2
S + Pb(NO
3
)

10
O
5
B. C
5
H
10
O C. C
8
H
10
O D. C
4
H
10
O
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, H
3
PO
4
được điều chế bằng phản ứng
A. Ca
3
(PO
4
)
2
+ 3H
2
SO

)
3
. D. P
2
O
5
+ 3H
2
O

→ 2H
3
PO
4
.
Câu 15: Cho các chất sau:
H
2
N-CH
2
-COOH ; HOOC-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH ; H
2
N-CH
2

COONa. C. CH
3
NH
2
. D. C
6
H
5
ONa.
Câu 17: Sắp xếp tính axit theo chiều tăng dần của các axit sau: H
3
PO
4
; H
2
SO
4
; HClO
4
A. H
2
SO
4
< HClO
4
< H
3
PO
4
B. HClO

4
H
8
O, X làm mất màu dung dịch
Br
2
và tác dụng với Na giải phóng khí H
2
. X ứng với công thức phân tử nào sau đây?
A. CH
2
=CH−CH
2
−CH
2
−OH. B. CH
2
=C(CH
3
)−CH
2
−OH
C. CH
3
−CH=CH−CH
2
−OH. D. CH
3
−CH
2

OH D. CH
2
= C = CH -CH
2
OH
Câu 20: Cho 200 ml dung dịch X gồm (NaAlO
2
0,1M và Ba(OH)
2
0,1M) tác dụng với V ml dung dịch HCl
2M thu được 0,78 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A. 35. B. 55. C. 25 hoặc 45 D. 45.
Câu 21: Khi thuỷ phân 0,1mol este A được tạo bởi một ancol đa chức với một axit cacboxylic đơn chức cần
dùng vừa đủ 12gam NaOH. Mặt khác để thuỷ phân 6,35gam A cần dùng 3gam NaOH và thu được 7,05gam
muối. Công thức của A là:
A. (HCOO)
3
C
3
H
5
B. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
C. (C

đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO
2
(đktc). Phần 2 nung trong oxi đến khối lượng không đổi
thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 9,8. B. 17,2. C. 8,6. D. 16,0.
Câu 24: Một chất hữu cơ X có CTPT là C
4
H
11
NO
2
. Cho X tác dụng hoàn toàn với 100ml dung dịch NaOH
2M, sau phản ứng thu được dung dịch X và 2,24 lít khí Y (đktc). Nếu trộn lượng khí Y này với 3,36 lít H
2
(đktc) thì được hỗn hợp khí có tỉ khối so với H
2
là 9,6. Hỏi khi cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam
chất rắn khan?
A. 8,6 gam B. 8,2 gam C. 12,3 gam D. 8,62 gam
Câu 25: Để phân biệt glucozo và Fructozo người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. dung dịch Br
2
B. dung dịch KMnO
4
C. dung dịch Ag
2
O/NH
3
D. cả A,B,C đều đúng
Câu 26: So sánh bán kính nguyên tử và ion sau: Mg ; O

2
O
3
đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm
Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
. Hòa tan hoàn toàn X bằng H
2
SO
4
đặc, nóng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch
Y, lượng muối khan thu được là
A. 40 gam. B. 48 gam. C. 20 gam. D. 32 gam.
Câu 28: Khi cho (CH
3
)
2
CHC
6
H
5
(có tên gọi (iso-propyl)benzen) tác dụng với Cl
2
(tỉ lệ mol 1:1, có mặt bột

2
. B. HNO
3
. C. Fe(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
3
.
Câu 31: Có các dãy đồng đẳng của: anken; anđêhit no đơn chức; este của ancol êtylic với axit no đơn chức.
Các dãy đồng đẳng trên có đặc điểm gì chung?
A. Đều làm mất màu dung dịch Brôm B. Đốt cháy luôn cho
22
:
COOH
nn
= 1:1
C. Đều chứa 1 liên kết π trong phân tử D. Cả A và B
Câu 32: Điện phân 200ml dung dịch R(NO
3
)
2
(R là kim loại cha biết có hóa trị 2 và 3, không tác dụng với
H
2
O). Với dòng điện một chiều cờng độ 1A trong 32 phút 10 giây thì vừa điện phân hết R
2+

6
O
2
B. C
3
H
8
O
2
và C
3
H
4
O
2
C. C
3
H
8
O
2
và C
3
H
2
O
2
D. Cả A,B,C đúng
Câu 35: Cho các cân bằng:
H

Câu 36: Đồng trùng ngưng hỗn hợp phenol và anđêhit fomic. Để thu được sản phẩm là nhựa mạch thẳng
(novolac) ta cần dùng điều kiện nào sau đây?
A. lấy dư anđêhit fomic; môi trường bazơ B. lấy dư phenol; môi trường axit
C. lấy dư phenol; môi trường bazơ D. lấy dư anđêhit fomic; môi trường axit
Câu 37: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO
3
1M thoát ra V
1
lít khí NO. Cho 3,84 gam Cu
phản ứng với 80ml dung dịch HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M thoát ra V
2
lít khí NO. Biết NO là sản phẩm khử duy
nhất và các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V
1
và V
2

A. V
2
= 2V
1
. B. V
2
= V

SO
4
đặc
Câu 39: Trong các chất sau: (X
1
): 1,2 - điCloeten; (X
2
): buten-2; (X
3
): anđehit acrylic; (X
4
): metylmetacrylat và
(X
5
): axit oleic. Những chất nào có đồng phân hình học? Chọn kết luận đúng:
A. (X
1
); (X
3
); (X
5
) B. (X
1
); (X
2
); (X
5
) C. (X
2
); (X

5
); (X
1
). B. (X
5
); (X
3
); (X
4
); (X
2
); (X
1
)
C. (X
3
); (X
2
); (X
4
); (X
5
); (X
1
). D. (X
1
); (X
4
); (X
3

COOH và CH
3
- CH
2
- COOH D. H-

COOH và HOOC – COOH
Câu 42: Cho các bazơ sau: NH
3
; C
6
H
5
NH
2
; (CH
3
)
2
NH ; C
2
H
5
NH
2
.
Tính bazơ tăng theo chiều từ trái qua phải là:
A. C
6
H

5
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< (CH
3
)
2
NH < C
2
H
5
NH
2
D. C
2
H
5
NH
2
< C
6
H

. B. Qùi tím, Cu(OH)
2
.
C. AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, quỳ tím. D. AgNO
3
trong dung dịch NH
3
, Cu(OH)
2
Câu 45: Có 4 dung dịch riêng biệt: X (HCl), Y (CuCl
2
), Z (FeCl
3
), T (HCl có lẫn CuCl
2
). Nhúng vào mỗi dung
dịch một thanh sắt nguyên chất. Số trường hợp ăn mòn điện hoá là
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 46: Cân bằng N
2
+ 3H
2
 2NH
3
,
0H

7
2-
+ H
2
O. Chất nào sau đây khi thêm vào, làm cân bằng phản ứng chuyển dịch
theo chiều thuận?
A. dung dịch NaOH B. dung dịch NaNO
3
C. dung dịch NaHSO
4
D. dung dịch
CH
3
COOK
Câu 50: Tên gọi theo danh pháp quốc tế (IUPAC) của axit
β
-lactic là:
A. axit 3- hiđroxipropannoic B. axit 1- hiđroxietanoic
C. axit 2- hiđroxietanoic D. axit 2-
hiđroxipropannoic-----------------------------------------
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho dung dịch hỗn hợp (HCN 0,010M; NaCN 0,010M). Giá trị pH của dung dịch là bao nhiêu nếu
cho hằng số axit của HCN là K
a
= 10
-9,35
A. 9,87 B. 12,64 C. 4,65 D. 9,35
Câu 52: Cho cumen tác dụng với CH
3
Cl trong AlCl

-CH(CH
3
)
2
C. o-CH
3
-C
6
H
4
-CH(CH
3
)
2
D. Cả A, B, C đều
đúng
Câu 53: Cho pin Sn-Au có suất điện động là 1,64 V. Biết
3
0
/
1,5
Au Au
E V
+
= +
, thế khử chuẩn
2
0
/
?

2
.
Công thức phân tử của 2 axit là
A. C
4
H
8
O
2
và C
5
H
10
O
2
.B. CH
2
O
2
và C
2
H
4
O
2
. C. C
2
H
4
O

5
ONa ; CH
3
NH
2
A. CH
3
NH
2
< NH
3
< NaOH < C
2
H
5
ONa B. NH
3
< CH
3
NH
2
< C
2
H
5
ONa < NaOH
C. NH
3
< CH
3

, Cr
2
O
3
C. Fe
2
O
3
, CrO, ZnO D. FeO, Cr
2
O
3
Câu 60: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A. Cu + Fe(NO
3
)
2
(loãng) → B. Cu + HCl (loãng) + O
2

C. Cu + H
2
SO
4
(loãng) → D. Cu + HCl (loãng) →
-------------------------------------
----------- HẾT ----------
(Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
Cl = 35,5 ; H = 1 ; N = 14 ; Ba = 137 ; S = 32 ; O = 16 ; Al = 27 ; C = 12 ; Fe = 56 ;
Cu = 64 ; K = 39 ; Na = 23; Mg = 24 ; KK = 29 ; Br = 80 )

giảm đi
20% so với ban đầu lúc đó khí clo chiếm 60% thể tích hỗn hợp khí thu được( coi nhiệt độ, áp suất không đổi ). Tỷ
lệ thể tích (VCl
2
: VH
2
) là
A. 3: 1 B. 1:3 C. 2:3 D. 3:2
Câu 4: Cho isopren tác dụng Br
2
theo tỷ lệ mol 1:1 thu được tối đa x sản phẩm. Đun nóng ancol bậc 2 C
5
H
12
O với
H
2
SO
4
đặc ở 180
0
C thu được tối đa y sản phẩm hữu cơ, mối liên hệ giữa x,y là (không kể đồng phân hình học)
A. x = y B. x – y = 1 C. y-x = 2 D. y-x = 1
Câu 5: Nhiệt phân các chất rắn sau đây chất nào không tạo ra oxi
A. HgO B. CaOCl
2
C.KNO
2
D. Fe(NO
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status