Đề kiểm tra đội tuyển HSG Lý 9 - Pdf 69

Phòng GD - ĐT
Vĩnh Tờng
Đề thi chọn đội tuyển hsg lớp 9
năm học 2008-2009
Môn: Vật lý
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 10/03/2009
Bi 1: (3,0 im)
Mt ụ tụ xut phỏt t A i n ớch B, trờn na quóng ng u i vi vn tc
v
1
v trờn na quóng ng sau i vi vn tc v
2
. Mt ụ tụ th hai xut phỏt t B i
n ớch A, trong na thi gian u i vi vn tc v
1
v trong na thi gian sau i vi
vn tc v
2
. Bit v
1
= 20km/h v v
2
= 60km/h. Nu xe i t B xut phỏt mun hn 30
phỳt so vi xe i t A thỡ hai xe n ớch cựng lỳc. Tớnh chiu di quóng ng AB.
Bi 2: (2,75 im)
Ngi ta b mt ming hp kim chỡ v km cú khi lng 50g nhit
136
o
C vo mt nhit lng k cha 50g nc 14
o

= 150

. Tỡm s ch ca vụn k.
Bi 4: ( 1,25 im)
Mt vt sỏng AB t ti mt v trớ trc mt thu kớnh hi t, sao cho AB
vuụng gúc vi trc chớnh ca thu kớnh v A nm trờn trc chớnh, ta thu c mt nh
tht ln gp 2 ln vt. Sau ú, gi nguyờn v trớ vt AB v dch chuyn thu kớnh dc
theo trc chớnh, theo chiu ra xa vt mt on 15cm, thỡ thy nh ca nú cng dch
chuyn i mt on 15cm so vi v trớ nh ban u. Tớnh tiờu c f ca thu kớnh
(khụng s dng trc tip cụng thc ca thu kớnh).
Bi 5: ( 1,0 im)
Nờu mt phng ỏn thc nghim xỏc nh in tr ca mt ampe k. Dng c
gm: mt ngun in cú hiu in th khụng i, mt ampe k cn xỏc nh in tr,
mt in tr R
0
ó bit giỏ tr, mt bin tr con chy R
b
cú in tr ton phn ln hn
R
0
, hai cụng tc in K
1
v K
2
, mt s dõy dn dựng. Cỏc cụng tc in v dõy dn
cú in tr khụng ỏng k.
Chỳ ý: Khụng mc ampe k trc tip vo ngun.

R
R

1 1 2
2
A
v vs
v
t v v
= = =
+
30 (km/h).
- Gọi thời gian đi từ B đến A của xe thứ 2 là t
2
. Theo đề ra:

2 2 1 2
1 2 2
2 2 2
t t v v
s v v t
+
 
= + =
 ÷
 
.
- Vận tốc trung bình trên quãng đường BA của xe thứ hai là:

1 2
2
2
B

và m
k
, ta có:
m
c
+ m
k
= 0,05(kg). (1)
- Nhiệt lượng do chì và kẽm toả ra:
1 c c c
Q = m c (136 - 18) = 15340m
;

2 k k k
Q = m c (136 - 18) = 24780m
.
- Nước và nhiệt lượng kế thu nhiệt lượng là:

3 n n
Q = m c (18 - 14) = 0,05 4190 4 = 838(J)× ×
;

4
Q = 65,1 (18 - 14) = 260,4(J)×
.
- Phương trình cân bằng nhiệt:
1 2 3 4
Q + Q = Q + Q



0,25
0,50
0,25
3

- Ta có các phương trình:
AB AC CD DB 1 2 1 2 1 2
U = U + U + U = 2I + 150I + 7(I - I + I ) = - 5I + 157I + 7I = 10
(1)
AB AC CB 1 1 2 1 2
U = U + U = 2I + 9(I - I ) = 11I - 9I = 10
(2)
AB AD DB 1 1 2
1 2
U = U + U = 3(I - I ) + 7(I - I + I )
= - 10I + 7I + 10I = 10
(3)
- Giải ba hệ phương trình trên ta có:
I
1


0,915A; I
2


0,008A; I

1,910A.
- Số chỉ của vôn kế:

2
I
I - I
1
A B
C
D
4
1,25
đ
- Gọi khoảng cách từ vật đến thấu
kính là d, khoảng cách từ ảnh đến
thấu kính là d’.
Ta tìm mối quan hệ giữa d, d’ và f:


AOB ~

A'OB'



A B OA d
= =
AB OA d
′ ′ ′ ′
;


OIF' ~


(*)
- Ở vị trí ban đầu (Hình A):
A B d
= = 2
AB d
′ ′ ′

d’ = 2d
Ta có:
1 1 1 3
= + =
f d 2d 2d
(1)
- Ở vị trí 2 (Hình B): Ta có:
2
d = d + 15
. Ta nhận thấy ảnh
A B
′′ ′′
không
thể di chuyển ra xa thấu kính, vì nếu di chuyển ra xa thì lúc đó
2
d = d
′ ′
, không thoả mãn công thức (*). Ảnh
A B
′′ ′′
sẽ dịch chuyển về
phía gần vật, và ta có: O’A” = OA’ - 15 - 15 = OA’ - 30

0
) (1)
- Bước 2: Chỉ đóng K
2
và dịch chuyển con
chạy để ampe kế chỉ I
1
. Khi đó phần biến trở
tham gia vào mạch điện có giá trị bằng R
0
.
- Bước 3: Giữ nguyên vị trí con chạy của
biến trở ở bước 2 rồi đóng cả K
1
và K
2
, số chỉ
ampe kế là I
2
.
Ta có: U = I
2
(R
A
+ R
0
/2) (2)
- Giải hệ phương trình (1) và (2) ta tìm được:

1 2 0

OF
F '
I
+
_
A
R
R
U
K
K
1
2
0
b


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status