Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô năng suất 200 kg sản phẩm giờ và cà phê rang xay năng suất 100 kg nguyên liệu giờ - Pdf 69

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA HÓA

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
ĐỀ TÀI:

THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT
CÀ PHÊ NHÂN THEO PHƯƠNG PHÁP KHÔ
VÀ CÀ PHÊ RANG XAY

Giảng viên hướng dẫn: PGS.TS ĐẶNG MINH NHẬT
Sinh viên thực hiện: TRẦN VĂN HỢP
Số thẻ sinh viên: 107150148
Lớp: 15H2B

Đà Nẵng, 12/2019


TÓM TẮT
Tên đề tài: “Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô
năng suất 200 kg sản phẩm/giờ và cà phê rang xay năng suất 100 kg nguyên liệu/giờ
”.
Sinh viên thực hiện: Trần Văn Hợp
Số thẻ sinh viên: 107150148

Lớp: 15H2B

Nội dung chính của đồ án có 11 chương chính, bao gồm:
Chương 1: Lập luận kinh tế - kỹ thuật

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KHOA: HOÁ

-------- ooooo --------

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Họ và tên sinh viên: Trần Văn Hợp

Số thẻ sinh viên: 107150148

Lớp:

Ngành: Công nghệ thực phẩm

15H2B

Khoa: Hóa

1. Tên đề tài đồ án:
“Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô năng suất 200 kg
sản phẩm/giờ và cà phê rang xay năng suất 100 kg nguyên liệu/giờ ”
2. Đề tài thuộc diện:
☐ Có ký kết thỏa thuận sở hữu trí tuệ đối với kết quả thực hiện.
3. Các số liệu và dữ liệu ban đầu:
- Cà phê nhân năng suất 200 kg sản phẩm/giờ
- Cà phê rang xay năng suất 100 kg nguyên liệu/giờ
4. Nội dung các phần thuyết minh và tính toán:
- Lời mở đầu.


Trưởng Bộ môn

PGS.TS Đặng Minh Nhật

Người hướng dẫn

PGS.TS Đặng Minh Nhật


Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô và cà phê rang xay

LỜI CẢM ƠN

Đồ án tốt nghiệp là sản phẩm cuối cùng của sinh viên trước khi rời khỏi trường đại
học. Để hoàn thành được đồ án tốt nghiệp sinh viên phải áp dụng tất cả những kiến thức
đã được học và tích lũy trong suốt những năm ngồi trên ghế nhà trường. Chính vì vậy
những kiến thức đã được tiếp thu trong 4 năm rưỡi học tại trường Đại học Bách Khoa
Đà Nẵng là nền tảng vững chắc giúp em hoàn thành được đồ án tốt nghiệp này. Em xin
chân thành cảm ơn các thầy cô ở trường Đại học Bách khoa nói chung, các thầy cô trong
khoa Hóa nói riêng và đặc biệt là các thầy cô trong bộ môn Công nghệ thực phẩm đã
tận tình giảng dạy và giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập tại trường.
Em xin chân thành cảm ơn thầy Đặng Minh Nhật, thầy là người trực tiếp hướng dẫn
tận tình cho em những kiến thức cũng như những kinh nghiệm quý báu, tạo điều kiện
thuận lợi cho em có thể hoàn thành được đồ án tốt nghiệp.
Cuối cùng em xin cảm nhà trường đã tạo điều kiện trong quá trình học tập cũng như
trong quá trình thực hiện đồ án.
Em xin chân thành cảm ơn.
Sinh viên thực hiện


Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô và cà phê rang xay

MỤC LỤC

TÓM TẮT
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................................i
CAM ĐOAN ............................................................................................................................ ii
MỤC LỤC............................................................................................................................... iii
DANH MỤC BẢNG.............................................................................................................. ix
DANH MỤC HÌNH ............................................................................................................... xi
LỜI MỞ ĐẦU...........................................................................................................................1
Chương 1: LẬP LUẬN KINH TẾ ........................................................................................2
1.1 Đặt vấn đề .......................................................................................................................2
1.2 Tính khả thi.....................................................................................................................2
1.3 Vị trí địa lý ......................................................................................................................2
1.4 Địa điểm xây dựng .........................................................................................................3
1.5 Vùng nguyên liệu ...........................................................................................................3
1.6 Giao thông vận tải..........................................................................................................4
1.7 Thị trường tiêu thụ sản phẩm........................................................................................4
1.8 Năng suất.........................................................................................................................4
1.9 Nguồn cung cấp năng lượng ........................................................................................5
1.10 Nguồn nhân lực ...........................................................................................................5
1.11 Hợp tác hoá, liên hợp hoá ..........................................................................................5
1.12 Xử lý chất thải .............................................................................................................5
Chương 2: TỔNG QUAN .......................................................................................................6
2.1 Đặc điểm nguyên liệu cà phê........................................................................................6
2.1.1 Các giống cà phê .....................................................................................................6
2.1.2 Cấu tạo giải phẫu của quả cà phê ..........................................................................6
2.1.3 Thành phần hóa học của quả cà phê .....................................................................9

4.2.2 Tính năng suất tại mỗi công đoạn ...................................................................... 37
4.3 Cân bằng nguyên liệu cho sản xuất cà phê rang xay .............................................. 42
4.3.1 Tiếp nhận ............................................................................................................... 42
4.3.2 Rang ....................................................................................................................... 42
4.3.3 Làm nguội ............................................................................................................. 42
4.3.4 Phối trộn ................................................................................................................ 42
4.3.5 Xay ......................................................................................................................... 43
4.3.6 Phân loại ................................................................................................................ 43
4.3.7 Sản phẩm ............................................................................................................... 43
Chương 5: CÂN BẰNG NHIỆT LƯỢNG QUÁ TRÌNH SẤY KẾT THÚC ................ 44
5.1 Cơ sở của quá trình cân bằng nhiệt........................................................................... 44
5.2 Xây dựng quá trình sấy lý thuyết .............................................................................. 45
5.2.1.Trạng thái của không khí với điều kiện khí hậu ở Buôn Ma Thuột ............... 45
5.2.2. Các thông số của không khí sau khi qua calorife ........................................... 46
SVTH: Trần Văn Hợp

GVH D: Đặng Minh Nhật

iv


Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô và cà phê rang xay

5.2.3. Thông số của không khí sau sấy........................................................................ 46
5.2.4. Lượng không khí khô tiêu hao riêng để bốc hơi 1 kg ẩm .............................. 47
5.2.5. Tổng lượng không khí khô cần thiết cho quá trình sấy .................................. 47
5.2.6. Lượng nhiệt cần thiết làm bay hơi 1 kg ẩm ..................................................... 48
5.3. Xây dựng quá trình sấy thực tế ............................................................................... 48
5.3.1. Lượng nhiệt bổ sung thực tế ............................................................................. 48
5.3.2. Xác định các thông số của tác nhân sấy sau khi sấy thực .............................. 49


Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô và cà phê rang xay

6.2.2 Thiết bị làm nguội ............................................................................................... 89
6.2.3 Máy phối trộn........................................................................................................ 90
6.2.4 Máy xay cà phê ..................................................................................................... 90
6.2.5 Máy rây cà phê bột ............................................................................................... 91
6.2.6 Máy đóng gói ........................................................................................................ 92
6.2.7 Xilô chứa nguyên liệu trước khi rang ................................................................ 92
6.2.8 Thiết bị vận chuyển .............................................................................................. 93
Chương 7: TÍNH TỔ CHỨC ............................................................................................... 94
7.1 Sơ đồ tổ chức hệ thống của nhà máy ........................................................................ 94
7.2 Tổ chức lao động của nhà máy.................................................................................. 94
7.2.1 Chế độ làm việc .................................................................................................... 94
7.2.2 Nhân lực ................................................................................................................ 95
Chương 8: TÍNH XÂY DỰNG ........................................................................................... 98
8.1 Cách bố trí mặt bằng................................................................................................... 98
8.2 Tính xây dựng.............................................................................................................. 98
8.2.1 Phân xưởng sản xuất ............................................................................................ 98
8.2.2 Sân chứa nguyên liệu ban đầu ............................................................................ 98
8.2.3 Kho chứa cà phê nhân thành phẩm và cà phê rang xay thành phẩm ............. 99
8.2.4 Nhà hành chính ................................................................................................... 100
8.2.5 Nhà xưởng cơ khí ............................................................................................... 101
8.2.6 Kho chứa bao bì.................................................................................................. 101
8.2.7 Nhà bảo vệ........................................................................................................... 101
8.2.8 Nhà ăn .................................................................................................................. 101
8.2.9 Nhà để xe ............................................................................................................. 102
8.2.10 Gara ôtô ............................................................................................................. 102
8.2.11 Nhà sinh hoạt vệ sinh....................................................................................... 102
8.2.12 Kho nhiên liệu .................................................................................................. 103

10.3 Các phương pháp kiểm tra trong sản xuất cà phê nhân ..................................... 110
10.3.1 Đánh giá phẩm chất cà phê bằng phương pháp cảm quan .......................... 110
10.3.2 Phương pháp phân tích kiểm nghiệm ............................................................ 110
10.3.3 Phương pháp phân tích lý học ........................................................................ 111
10.3.4 Phương pháp phân tích hóa học ..................................................................... 112
10.4 Các phương pháp kiểm tra trong sản xuất cà phê rang xay ............................... 113
10.4.1 Xác định độ mịn cà phê bột ............................................................................ 113
10.4.2 Xác định độ ẩm cà phê bột - xác định hao hụt của khối lượng ở 103 oC .. 113
10.4.3 Xác định hàm lượng cafein bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (hplc) .......... 114
Chương 11: VỆ SINH CÔNG NGHIỆP VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG ....................... 115
11.1 Vệ sinh công nghiệp ............................................................................................... 115
11.1.1 Vệ sinh cá nhân ................................................................................................ 115
11.1.2 Vệ sinh máy móc thiết bị ................................................................................ 115
11.1.3 Vệ sinh phân xưởng, nhà máy ........................................................................ 115
SVTH: Trần Văn Hợp

GVH D: Đặng Minh Nhật

vii


Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô và cà phê rang xay

11.1.4 Xử lý chất thải .................................................................................................. 116
11.2 An toàn lao động ..................................................................................................... 116
KẾT LUẬN .......................................................................................................................... 119
TÀI LIỆU THAM KHẢO.................................................................................................. 120
PHỤ LỤC 1.......................................................................................................................... 122
PHỤ LỤC 2.......................................................................................................................... 125


Bảng 4.5 Tỷ lệ hao hụt qua các công đoạn ........................................................................ 42
Bảng 4.6 Cân bằng vật chất cà phê rang xay ..................................................................... 43
Bảng 5.1 Các thông số trạng thái của không khí............................................................... 47
Bảng 6.1 Đặc tính kỹ thuật của máy sấy thùng quay....................................................... 54
Bảng 6.2 Kích thước của mỗi xiclôn .................................................................................. 64
Bảng 6.3 Đặc tính kỹ thuật của máy MTC-8 ..................................................................... 77
Bảng 6.4 Đặc tính kỹ thuật của máy MX-1 ...................................................................... 78
Bảng 6.5 Đặc tính kỹ thuật của máy DBD-5. .................................................................... 79
Bảng 6.6 Đặc tính kỹ thuật của máy PI-2. ......................................................................... 80
Bảng 6.7 Đặc tính kỹ thuật của máy MVF-0 ..................................................................... 81
Bảng 6.8 Tổng kết các thiết bị chính trong dây chuyền sản xuất cà phê nhân............. 84
Bảng 6.9 Kích thước các xilô............................................................................................... 87
Bảng 6.10 Các loại gàu tải được sử dụng........................................................................... 88
Bảng 6.11 Các loại băng tải cổ ngỗng được sử dụng. ...................................................... 88
SVTH: Trần Văn Hợp

GVH D: Đặng Minh Nhật

ix


Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô và cà phê rang xay

Bảng 6.12 Thông số kỹ thuật của máy GG-GQ/D1 .......................................................... 88
Bảng 6.13 Thông số kỹ thuật của máy MT-30 .................................................................. 90
Bảng 6.14 Thông số kỹ thuật của máy GG-150 ................................................................ 90
Bảng 6.15 Thông số kỹ thuật của máy KARP................................................................... 91
Bảng 6.16 Thông số kỹ thuật của máy BG-320FD ........................................................... 92
Bảng 6.17 Tổng kết các thiết bị chính trong dây chuyền sản xuất cà phê rang xay ..... 93
Bảng 6.18 Các thiết bị vận chuyển trong dây chuyền sản xuất cà phê rang xay........... 93

Hình 6.3 Xiclôn đơn IIH.15 ................................................................................................ 63
Hình 6.4 Sơ đồ nguyên lý hệ thống sấy.............................................................................. 65
Hình 6.5 Máy tách tạp chất CPF-1 ...................................................................................... 77
Hình 6.6 Máy xát khô MX-1................................................................................................ 79
Hình 6.7 Máy đánh bóng ướt ............................................................................................... 80
Hình 6.8 Máy phân loại theo kích thước PI-1 ................................................................... 80
Hình 6.9 Máy phân loại theo trọng lượng MVF-0 ............................................................ 81
Hình 6.10 Máy phân loại theo màu sắc VSN1000-C3A ................................................. 81
Hình 6.11 Hệ thống cân đóng bao tự động PM01............................................................. 82
Hình 6.12 Máy sấy vĩ ngang loại đảo chiều gió ............................................................... 83
Hình 6.13 Máy phối trộn ..................................................................................................... 83
Hình 6.14 Xilô chứa cà phê.................................................................................................. 85
Hình 6.15 Hình vẽ xilô ........................................................................................................ 86
Hình 6.16 Máy rang cà phê GG-GQ/D1 ............................................................................ 89
Hình 6.17 Băng tải làm nguội BTM-200 ........................................................................... 89
Hình 6.18 Máy phối trộn cà phê MT-120 .......................................................................... 90
Hình 6.19 Máy xay cà phê GG-150 .................................................................................... 91
Hình 6.20 Máy rây cà phê KARP ....................................................................................... 91
Hình 6.21 Máy đóng gói BG-320FD .................................................................................. 92

SVTH: Trần Văn Hợp

GVH D: Đặng Minh Nhật

xi


Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô và cà phê rang xay

LỜI MỞ ĐẦU

nhân/ngày
1

Vận chuyển nguyên liệu

2

3

6

2

Tách tạp chất

1

3

3

3

Sấy sơ bộ

2

3

6


7

PL theo trọng lượng

1

3

3

8

PL theo màu sắc

1

3

3

9

Đóng bao, bảo quản

2

3

6

Rang

1

3

3

3

Làm nguội

1

3

3

3

Phối trộn

1

3

3

5



Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô và cà phê rang xay

7.2.2.3 Lao động ở bộ phân phụ trợ
Bảng 7.4 Lực lượng lao động ở các bộ phận phụ trợ
Số công
Số công
STT Bộ phận
Số ca/ngày
nhân/ca
nhân/ngày
1

Lò hơi

1

3

3

2

Cơ điện

1

3

3

Số người đông nhất trong mỗi ca = số nhân viên hành chính + số công nhân sản
xuất/ca.
Số nhân viên hành chính : Ccb = Cgt1 = 28 người.
Số công nhân trực tiếp sản xuất/ca : C tt = Ctt1 + Ctt3 + Cp1 = 14 + 7 + 3 = 24 người.
Số người đông nhất trong mỗi ca : Cc = Ccb + Ctt = 28 + 24 = 52 người.

SVTH: Trần Văn Hợp

GVH D: Đặng Minh Nhật

97


Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô và cà phê rang xay

Chương 8: TÍNH XÂY DỰNG

8.1 Cách bố trí mặt bằng
Yêu cầu chung về bố trí mặt bằng [12, tr 47]:
- Đảm bảo đường đi của dây chuyền công nghệ là ngắn nhất.
- Đảm bảo sự hợp tác trong việc sử dụng nguyên liệu, giữa các phân xưởng và giữa
các nhà máy trong khu vực khác trong toàn bộ khu công nghiệp.
- Giải quyết tốt vấn đề giao thông nội bộ nhà máy và giữa nhà máy với các khu vực
khác.
+ Chọn phương tiện vận chuyển hợp lý.
+ Có mối liên hệ chặt chẽ giữa các phân xưởng sản xuất với nhau, gữa khu vực
sản xuất với khu vực điều khiển.
- Đảm bảo phù hợp với địa hình, địa chất ở khu vực nhà máy.
- Đảm bảo khoảng cách giữa các công trình theo tiêu chuẩn để đáp ứng các yêu cầu
về thông gió, chiếu sáng, phòng hoả và vệ sinh công nghiệp.


6111, 06
= 28 (m2).
220

Diện tích lối đi và cột chiếm 30% diện tích sân.
Vậy tổng diện tích sân cần xây dựng là:
S + S  d = 28 + 28 x 0,3 = 37 (m2).
Chọn kích thước sân:
Dài x Rộng = 8 x 5 (m).
Diện tích: S = 8 x 5 = 40 (m2 ).
8.2.3 Kho chứa cà phê nhân thành phẩm và cà phê rang xay thành phẩm
8.2.3.1 Kho chứa cà phê nhân thành phẩm
Cà phê nhân sau khi được sản xuất ra tốt nhất là đem đi tiêu thụ ngay. Tuy nhiên,
khi chưa tiêu thụ ngay được thì phải được bảo quản ở trong kho, thời gian bảo quản cà
phê nhân trong 30 ngày. Cà phê nhân được chứa trong các bao đay khối lượng 60
(kg/bao).
Mỗi giờ nhà máy sản xuất: 200 (kg). Nên trong một ngày nhà máy sản xuất được:
200 x 24 = 4800 (kg) = 4,8 (tấn).
Diện tích kho chứa được tính theo công thức:
F=

 .Q.Z . f
q.m.

(m2).

Trong đó:
+ Q: Lượng nguyên liệu cần sử dụng trong 1 ngày (tấn).
+ Z: Số ngày dự trữ, ngày, Z = 30 ngày.

128
= 151 (m2).
0,85

Với: φ = 0,85: Hệ số chứa đầy của kho chứa.
Chọn kích thước kho: Dài x rộng x cao : 22 x 7 x 6 (m)
Diện tích kho chứa : S = 22 x 7 = 154 (m2).
8.2.3.2 Kho chứa cà phê rang xay thành phẩm
Chọn diện tích kho chứa cà phê rang xay thành phẩm bằng một nửa cà phê nhân.
F’kho =

Fkho 151
=
= 76 (m2).
2
2

Chọn kích thước kho: Dài x rộng x cao : 12 x 7 x 6 (m)
Diện tích kho chứa : S = 14 x 6 = 84 (m2).
8.2.4 Nhà hành chính
8.2.4.1 Diện tích dành cho cán bộ công nhân viên
Tiêu chuẩn được tính như sau:
+ Cán bộ lãnh đạo 8 ÷ 12 (m2/người), chọn 10 (m2/người) [12, tr 54].
Số cán bộ lãnh đạo gồm 1 giám đốc, 2 phó giám đốc và 7 trưởng phòng. Vậy tổng
số cán bộ lãnh đạo 10 người.
+ Các cán bộ viên chức khác chọn 4 (m 2 /người). [12, tr 54]
Vậy diện tích cần xây dựng là:
F1 = 10 x 10 + (21 – 10) x 4 = 144 (m2).
8.2.4.2 Diện tích hội trường
Hội trường là nơi dùng để hội họp cán bộ công nhân viên để phổ biến các kế hoạch

Diện tích : S = 6 x 6 = 36 (m2).
8.2.7 Nhà bảo vệ
Chọn nhà bảo vệ với kích thước như sau:
Dài x rộng x cao = 4 x 3 x 3,6 (m).
Diện tích: S = 4 x 3 = 12 (m2).
8.2.8 Nhà ăn
Nhà ăn là nơi phục vụ nhu cầu ăn uống cho cán bộ công nhân viên của nhà máy.
Tính theo tiêu chuẩn 2,25 (m2/người), và tính theo 2/3 số lượng công nhân trong ca đông
nhất [12, tr 56].
Diện tích nhà ăn cần xây dựng:

S = 52 × 2,25 ×

2
= 78 (m2).
3

Chọn kích thước nhà ăn: Dài x rộng x cao = 10 x 8 x 4,8 (m).
Diện tích: S = 10 x 8 = 80 (m2).

SVTH: Trần Văn Hợp

GVH D: Đặng Minh Nhật

101


Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô và cà phê rang xay

8.2.9 Nhà để xe


4
= 100 (m2).
0,8

Chọn kích thước xây dựng: Dài x rộng x cao = 13 x 8 x 4,8 (m).
Diện tích: S = 13 x 8 = 104 (m2 ).
8.2.11 Nhà sinh hoạt vệ sinh
8.2.11.1 Phòng thay quần áo
Tính theo tiêu chuẩn 0,2 (m2 /người) [12, tr 55].
Diện tích phòng cần xây dựng là:
S1 = 52 x 0,2 = 10,4 (m2).
8.2.11.2 Phòng tắm
SVTH: Trần Văn Hợp

GVH D: Đặng Minh Nhật

102


Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô và cà phê rang xay

Tính cho 60% số công nhân đông nhất trong ca, và 7 ÷ 10 (công nhân/1vòi tắm).
Kích thước 0,9 x 0,9 [12, tr 56].
+ Số vòi cần thiết:
N=

52  60
= 3,9
8  100

 H = 3,14 
 2 = 2,26 (m3).
V = 3,14 
4
4
Số lượng xitec:

SVTH: Trần Văn Hợp

GVH D: Đặng Minh Nhật

103


Thiết kế nhà máy sản xuất cà phê nhân theo phương pháp khô và cà phê rang xay

n=

6, 61
= 2,92 . Chọn n = 3.
2, 26

Kích thước kho nhiên liệu: Dài x rộng x cao = 5 x 3 x 4,8 (m).
Diện tích: S = 5 x 3 = 15 (m2).
8.2.13 Đài nước
R = 3000 (mm).
Chiều cao tổng H = 12 (m).
Diện tích: S = 6 x 6 = 36 (m2 ).
8.2.14 Phòng hóa nghiệm
Thường lấy khoảng 40-100 m2 dựa vào năng suất nhà máy [12, tr 54].

(m)

STT

Cao

Diện tích

(m)

(m2)

1

Phân xưởng chính và phụ

48

18

8,4

864

2

Sân chứa nguyên liệu

8



5

Nhà hành chính (2 tầng)

23

7

9,6

161

6

Nhà xưởng cơ khí

10

5

4,8

50

7

Kho chứa bao bì

6


10

Nhà để xe

11

6

3,6

66

11

Gara ôtô

13

8

4,8

104

12

Nhà sinh hoạt vệ sinh

6


15

Phòng hóa nghiệm

10

5

4,8

50

16

Nhà đặt bơm nước

5

3

3,6

15

17

Bãi chứa bã

7


Tổng cộng: (Fxd)

1840

Tổng diện tích xây dựng nhà máy: Fxd = 1840 (m2).
Diện tích khu đất:

Fkđ =

Fxd
(m2) [12, tr 44]
K xd

Với: Kxd : Hệ số xây dựng (%).
Đối với nhà máy thực phẩm thường Kxd = (35 ÷ 50)% [12, tr 44].
Chọn Kxd = 35%
SVTH: Trần Văn Hợp

GVH D: Đặng Minh Nhật

105



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status