ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA HÓA
THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT DẦU ĐẬU TƯƠNG TINH
LUYỆN VỚI NĂNG SUẤT 6300 TẤN SẢN PHẨM/NĂM.
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thủy Ngân
Số thẻ sinh viên: 107150097
Lớp: 15H2A
Đà Nẵng – Năm 2019
TÓM TẮT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Tên đề tài: Thiết kế nhà máy sản xuất dầu đậu tương tinh luyện với năng suất 6300 tấn
sản phẩm/năm.
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thủy Ngân
Số thẻ sinh viên: 107150097 Lớp: 15H2A
Dầu tinh luyện là sản phẩm hết sức quen thuộc với con người, là nguồn thực
phẩm cung cấp một phần năng lượng cho cơ thể và góp phần làm tăng hương vị của các
loại thực phẩm khác. Tuy nhiên hiện nay sản phẩm dầu tinh luyện vẫn chưa đáp ứng
được đầy đủ nhu cầu trong nước và xuất khẩu, vì vậy việc xây dựng một nhà máy sản
xuất dầu tinh luyện có thể đáp ứng được những nhu cầu trên, giải quyết được phần nào
vấn đề việc làm cho người dân. Do đó đồ án tốt nghiệp lần này em: “Thiết kế nhà máy
sản xuất dầu đậu tương tinh luyện với năng suất 6300 tấn sản phẩm/năm.
Nội dung đồ án tốt nghiệp gồm 9 chương:
Chương 1: Lập luận kinh tế kỹ thuật: Phân tích lập luận kinh tế kỹ thuật về đặc
điểm thiên nhiên, vùng nguyên liệu, giao thông vận tải, khả năng hợp tác hóa, nguồn
cung cấp điện nước, nhân lực và thị trường tiêu thụ sản phẩm nhằm lựa chọn ví trí đặt
nhà máy thích hợp.
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Thị Thủy Ngân
Số thẻ sinh viên: 107150097
Lớp: 15H2A Khoa: Hóa
Ngành: Công nghệ thực phẩm
1. Tên đề tài đồ án:
THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT DẦU ĐẬU TƯƠNG TINH LUYỆN
NĂNG SUẤT 6300 TẤN SẢN PHẨM/NĂM.
2. Đề tài thuộc diện: Có ký kết thỏa thuận sở hữu trí tuệ đối với kết quả thực hiện
3. Các số liệu và dữ kiện ban đầu:
Nguyên liệu: 100% đậu tương
Năng suất: 6300 tấn sản phẩm/năm
Sản phẩm: Dầu đậu tương tinh luyện
4. Nội dung các phần thuyết minh và tính toán:
Mục lục
Lời mở đầu
Chương 1: Lập luận kinh tế kỹ thuật
Chương 2: Tổng quan về nguyên liệu và sản phẩm
Chương 3: Chọn và thuyết minh quy trình công nghệ
Chương 4: Tính cân bằng vật chất
Chương 5: Tính và chọn thiết bị
Chương 6: Tính nhiệt – hơi – nước
Chương 7: Tính tổ chức và xây dựng
Chương 8: Kiểm tra sản xuất
Chương 9: An toàn lao động, vệ sinh và phòng chống cháy nổ trong nhà máy
Kết luận
Tài liệu tham khảo
5. Các bản vẽ:
Bản vẽ số 1: Sơ đồ kỹ thuật quy trình công nghệ (A0)
Đặc biệt em xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến TS. Nguyễn Thị Trúc Loan
đã tận tình, chu đáo hướng dẫn, chỉ bảo em trong suốt thời gian qua để em có thể thực
hiện tốt đề tài tốt nghiệp của mình.
Mặc dù đã có nhiều cố gắng nổ lực tìm tòi và tiếp thu để thực hiện đề tài này một
cách hoàn chỉnh nhất, song do kiến thức hạn hẹp, chưa có nhiều kinh nghiệm thực tế,
thời gian tương đối nên không thể tránh khỏi những thiếu sót. Em kính mong nhận được
sự góp ý, nhận xét của quý thầy cô để đề tài được hoàn thiện hơn.
Em xin chân thành cảm ơn!
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 11 năm 2019
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Thị Thủy Ngân
i
CAM ĐOAN
Em xin cam đoan đồ án tốt nghiệp này là của em dựa trên sự nghiên cứu, tìm hiểu
từ các số liệu thực tế và được thực hiện theo đúng sự chỉ dẫn của giáo viên hướng dẫn.
Mọi sự tham khảo sử dụng trong đồ án này đều được trích dẫn từ các nguồn tài liệu nằm
trong danh mục tài liệu tham khảo.
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Thị Thủy Ngân
ii
2.2.1. Giới thiệu ........................................................................................................... 11
2.2.2. Tình hình sản xuất và tiêu thụ dầu trên thị trường Việt Nam............................ 11
2.2.3. Các tiêu chuẩn chất lượng của dầu đậu tương tinh luyện ................................. 12
2.3. Cơ sở lý thuyết và lựa chọn phương án thiết kế .............................................. 13
2.3.1. Các phương pháp thu hồi dầu ............................................................................ 13
iii
2.3.2. Phương pháp trích ly ......................................................................................... 13
2.3.3. Các phương pháp tinh luyện .............................................................................. 15
2.3.4. Quá trình nghiền ................................................................................................ 15
2.3.5. Quá trình chưng sấy........................................................................................... 16
2.3.6. Quá trình trích ly ............................................................................................... 16
2.3.7. Phương pháp lọc ................................................................................................ 17
2.3.8. Phương pháp thủy hóa ....................................................................................... 18
2.3.9. Quá trình trung hòa ............................................................................................ 19
2.3.10. Quá trình tẩy màu ............................................................................................ 19
2.3.11. Quá trình tẩy mùi ............................................................................................. 20
2.3.12. Các chất chống oxy hóa ................................................................................... 20
Chương 3: CHỌN VÀ THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ ............... 21
3.1. Quy trình công nghệ ........................................................................................... 21
3.2. Thuyết minh quy trình công nghệ..................................................................... 21
3.2.1. Nhập nguyên liệu ............................................................................................... 21
3.2.2. Bảo quản ............................................................................................................ 21
3.2.3. Phân loại và làm sạch ........................................................................................ 21
3.2.4. Nghiền 1 ............................................................................................................ 21
3.2.5. Chưng sấy 1 ....................................................................................................... 23
3.2.6. Ép lần 1 .............................................................................................................. 23
3.2.7. Nghiền 2 ............................................................................................................ 24
3.2.8. Chưng sấy 2 ....................................................................................................... 24
4.3.9. Trích ly .............................................................................................................. 32
4.3.10. Chưng cất ......................................................................................................... 33
4.3.11. Lắng ................................................................................................................. 33
4.3.12. Gia nhiệt .......................................................................................................... 34
4.3.13. Lọc ................................................................................................................... 34
4.3.14. Thủy hóa .......................................................................................................... 34
4.3.15. Tách sáp ........................................................................................................... 34
4.3.16. Trung hòa ......................................................................................................... 35
4.3.17. Rửa dầu ............................................................................................................ 36
4.3.18. Sấy dầu ............................................................................................................ 36
4.3.19. Tẩy màu ........................................................................................................... 36
4.3.20. Lọc ................................................................................................................... 37
4.3.21. Khử mùi ........................................................................................................... 37
4.3.22. Làm nguội ........................................................................................................ 37
4.3.23. Rót chai và đóng nắp ....................................................................................... 38
Chương 5: TÍNH VÀ CHỌN THIẾT BỊ ................................................................. 42
5.1. Xilô bảo quản ...................................................................................................... 42
5.1.1. Mô tả thiết bị ..................................................................................................... 42
5.1.2. Tính toán thiết bị ............................................................................................... 42
5.2. Phân loại và làm sạch ......................................................................................... 42
5.2.1. Mô tả thiết bị ..................................................................................................... 42
5.2.2. Tính toán thiết bị ............................................................................................... 42
5.3. Nghiền 1 ............................................................................................................... 43
v
5.3.1. Mô tả thiết bị ..................................................................................................... 43
5.3.2. Tính toán thiết bị ............................................................................................... 43
5.4. Thiết bị chưng sấy 1............................................................................................ 44
5.4.1. Mô tả thiết bị ..................................................................................................... 44
5.14.2. Tính toán thiết bị ............................................................................................. 58
5.15. Rửa và sấy dầu .................................................................................................. 60
vi
5.15.1. Mô tả thiết bị ................................................................................................... 60
5.15.2. Tính toán thiết bị ............................................................................................. 60
5.16. Tẩy màu ............................................................................................................. 62
5.16.1. Mô tả thiết bị ................................................................................................... 62
5.16.2. Tính toán thiết bị ............................................................................................. 63
5.17. Lọc ...................................................................................................................... 64
5.17.1. Mô tả thiết bị ................................................................................................... 64
5.17.2. Tính toán thiết bị ............................................................................................. 64
5.18. Khử mùi ............................................................................................................. 65
5.18.1. Mô tả thiết bị ................................................................................................... 65
5.18.2. Tính toán thiết bị ............................................................................................. 65
5.19. Thiết bị làm nguội ............................................................................................. 66
5.19.1. Mô tả thiết bị ................................................................................................... 66
5.19.2. Tính toán thiết bị ............................................................................................. 66
5.20. Thiết bị chiết rót .............................................................................................. 67
5.21. Dán nhãn ........................................................................................................... 67
5.22. Máy đóng thùng carton .................................................................................... 68
5.23. Các thiết bị chứa ............................................................................................... 68
5.23.1. Thùng chứa dầu thô ......................................................................................... 68
5.23.2. Thùng chứa dung môi ...................................................................................... 69
5.23.3. Thiết bị chứa khô dầu ...................................................................................... 70
5.23.4. Thùng nước để thủy hóa .................................................................................. 71
5.23.5. Thùng chứa axit citric để thủy hóa .................................................................. 72
5.23.6. Thùng chứa NaOH dùng cho quá trình trung hòa ........................................... 73
5.23.7. Thùng nước muối để trung hòa và rửa dầu ..................................................... 75
6.3. Tính nhiên liệu .................................................................................................... 97
6.3.1. Dầu DO cho lò hơi............................................................................................. 97
6.3.2. Dầu bôi trơn ....................................................................................................... 97
6.4. Tính lượng nước ................................................................................................. 97
6.4.1. Nước dùng cho sản xuất .................................................................................... 97
6.4.2. Lượng nước dùng để vệ sinh thiết bị máy móc ................................................. 98
6.4.3. Lượng nước dùng trong sinh hoạt ..................................................................... 98
6.4.4. Lượng nước dùng cho lò hơi ............................................................................. 98
Chương 7: TÍNH TỔ CHỨC VÀ XÂY DỰNG ...................................................... 99
7.1. Tính tổ chức ........................................................................................................ 99
7.1.1. Hệ thống tổ chức của nhà máy .......................................................................... 99
7.1.2. Số nhân công làm việc trong nhà máy ............................................................ 100
7.1.3. Số nhân công lao động gián tiếp...................................................................... 100
7.1.4. Chế độ làm việc ............................................................................................... 101
7.2. Tính xây dựng ................................................................................................... 101
7.2.1. Phân xưởng sản xuất chính .............................................................................. 101
7.2.2. Kho chứa nguyên liệu ...................................................................................... 102
7.2.3. Kho thành phẩm .............................................................................................. 102
7.2.4. Kho chứa khô dầu ............................................................................................ 103
7.2.5. Kho bao bì và hóa chất .................................................................................... 103
viii
7.2.6. Kho nhiên liệu ................................................................................................. 104
7.2.7. Nhà hành chính ................................................................................................ 104
7.2.8. Nhà ăn, hội trường ........................................................................................... 104
Tổng cộng .................................................................................................................. 105
7.2.9. Nhà xe .............................................................................................................. 105
7.2.10. Gara ô tô ........................................................................................................ 105
7.2.11. Nhà sinh hoạt vệ sinh .................................................................................... 105
9.1.3. Những yêu cầu về an toàn lao động ................................................................ 113
9.2. Vệ sinh công nghiệp .......................................................................................... 114
9.2.1. Vệ sinh cá nhân ............................................................................................... 114
9.2.2. Vệ sinh máy móc, thiết bị ................................................................................ 115
9.2.3. Vệ sinh nhà máy .............................................................................................. 115
9.2.4. Xử lý phế liệu .................................................................................................. 115
9.2.5. Cung cấp nước ................................................................................................. 115
9.2.6. Xử lý nước thải ................................................................................................ 115
9.3. Phòng chống cháy nổ ........................................................................................ 115
KẾT LUẬN .............................................................................................................. 117
TÀI LIỆU THAM KHẢO....................................................................................... 118
PHỤ LỤC
x
DANH MỤC CÁC BẢNG VÀ HÌNH
DANH MỤC BẢNG
Bảng 2.1 Thành phần hóa học của hạt đậu tương (tính theo % chất khô) .................... 7
Bảng 2.2 Thành phần các axit amin không thay của đậu tương.................................... 8
Bảng 2.3 Sản lượng đầu nành trong nước ................................................................... 11
Bảng 2.4 Tiêu thụ dầu thực vật trên thị trường Việt Nam........................................... 12
Bảng 2.5 Các chỉ tiêu chất lượng của dầu đậu tương tinh luyện theo TCVN 6309:1997
(CODEX STAN 20 - 1981) ......................................................................................... 12
Bảng 2.6 Quy định nồng độ dung dịch kiềm ứng với nhiệt độ, chỉ số axit của dầu .. 19
Bảng 4.1 Các thông số kỹ thuật ban đầu ..................................................................... 28
Bảng 4.2 Biểu đồ thời gian sản xuất trong năm 2020 ................................................. 28
Bảng 5.26 Thông số kỹ thuật thùng chứa khô dầu ...................................................... 71
Bảng 5.27 Thông số kỹ thuật thùng chứa nước thủy hóa ............................................ 72
Bảng 5.28 Thông số kỹ thuật thùng chứa acid citric ................................................... 73
Bảng 5.29 Thông số kỹ thuật thùng chứa NaOH ........................................................ 74
Bảng 5.30 Thông số kỹ thuật thùng chứa nước muối ................................................. 76
Bảng 5.31 Thông số kỹ thuật thùng chứa nước nóng rửa dầu..................................... 77
Bảng 5.32 Thông số kỹ thuật thùng chứa than hoạt tính ............................................. 78
Bảng 5.33 Thông số kỹ thuật thùng chứa đất hoạt tính ............................................... 79
Bảng 5.34 Thông số kỹ thuật xitec chứa dầu .............................................................. 79
Bảng 5.35 Bảng tổng kết thiết bị phụ .......................................................................... 80
Bảng 5.36 Thông số kỹ thuật bơm Stac ...................................................................... 80
Bảng 5.37 Thông số kỹ thuật của bơm ........................................................................ 80
Bảng 5.38 Thông số kỹ thuật gàu tải .......................................................................... 81
Bảng 5.39 Thông số kỹ thuật băng tải ......................................................................... 82
Bảng 5.40 Thông số kỹ thuật của vít tải ..................................................................... 82
Bảng 5.41 Tổng kết các thiết bị chính ......................................................................... 83
Bảng 6.1 Bảng tổng kết cân bằng nhiệt ....................................................................... 96
Bảng 6.2 Thông số kỹ thuật lò hơi ............................................................................. 97
Bảng 7.1 Số người lao động trực tiếp ....................................................................... 100
Bảng 7.2 Số người lao động gián tiếp ....................................................................... 101
Bảng 7.3 Bảng tính nhà hành chính........................................................................... 105
Bảng 7.4 Tổng kết các công trình xây dựng .............................................................. 108
DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1 Cây đậu tương ..................................................................................................6
Hình 3.1 Quy trình công nghệ sản xuất dầu đậu tương tinh luyện ................................ 22
Hình 5.1 Xi lô TCK10014 .............................................................................................42
Hình 5.2 Thiết bị phân loại và làm sạch ........................................................................43
Hình 5.3 Cấu tạo máy nghiền búa .................................................................................43
Hình 5.4 Thiết bị nghiền búa .........................................................................................44
Hình 5.5 Sơ đồ nồi chưng sấy 6 tầng ...........................................................................44
Hình 5.33 Thùng chứa nước thủy hóa ...........................................................................72
Hình 5.34 Thùng chứa acid citric ..................................................................................73
Hình 5.35 Thùng chứa NaOH .......................................................................................74
Hình 5.36 Thùng chứa nước muối .................................................................................75
Hình 5.37 Thùng chứa nước nóng rửa dầu ....................................................................76
Hình 5.38 Thùng chứa than hoạt tính ............................................................................77
Hình 5.39 Thiết bị chứa đất hoạt tính ............................................................................78
Hình 5.40 Xitec chứa dầu .............................................................................................79
Hình 5.41 Bơm Stac .....................................................................................................80
Hình 5.42 Gàu tải ..........................................................................................................81
xiii
Hình 5.43 Băng tải ........................................................................................................82
Hình 5.44 Vít tải ...........................................................................................................82
xiv
CÁC KÝ TỰ VIẾT TẮT
CK: Chất khô
LT: Lý thuyết
TT: Thực tế
ĐHT: Đất hoạt tính
THT: Than hoạt tính
dd: Dung dịch
CK: Chất khô
PGĐ: Phó Giám đốc
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thủy Ngân
Hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Trúc Loan
1
Thiết kế nhà máy sản xuất dầu đậu tương tinh luyện năng suất 6300 tấn sản phẩm/năm
LẬP LUẬN KINH TẾ KĨ THUẬT
1.1. Đặt vấn đề
Dầu đậu tương tinh luyện là sản phẩm phổ biến trên thế giới trong những năm
gần đây với những công dụng tuyệt vời cho sức khỏe. Mức tiêu thụ dầu thực vật bình
quân đầu người của Việt Nam năm 2013 mới là 8,7 kg/người, mức tăng trưởng tiêu thụ
dầu thực vật bình quân đầu người tương đồng của Việt Nam sẽ vào khoảng 8%/năm
trong giai đoạn 2008 - 2018 tương đương với mức tiêu thụ bình quân đầu người là 16,2
kg/người vào năm 2020 và 18,5 kg/người vào năm 2025. Như vậy, tiềm năng phát triển
của ngành tại thị trường nội địa rất lớn. Để xây dựng một nhà máy sản xuất dầu đậu
tương tinh luyện thì cần chú ý đến những vấn đề sau:
- Vị trí xây dựng
- Vùng nguyên liệu
- Giao thông vận tải
- Hợp tác hóa
- Nguồn cung cấp năng lượng: điện, nước, nhiên liệu
- Nguồn nhân lực
- Nguồn nhân công
- Nguồn tiêu thụ sản phẩm
1.2. Vị trí xây dựng
hoà. Khí hậu có 2 mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô. Mùa mưa bắt đầu từ tháng 5 đến
hết tháng 10, tập trung 90% lượng mưa hàng năm. Mùa khô từ tháng 11 đến tháng 4
năm sau, lượng mưa không đáng kể. Nhiệt độ trung bình hàng năm là 24 - 260C, nhiệt
độ thấp nhất là 200C, nhiệt độ cao nhất là 29,50C. Độ ẩm không khí khoảng 82%. Hướng
gió chính là Tây Nam [1].
1.3. Vùng nguyên liệu
Daklak là một tỉnh có nhiều huyện trồng đậu tương như: MaDrak, KrôngBông,
KrôngNô, Easup, KrôngPak, Cư M'gar. Diện tích trồng đậu tương của tỉnh 10920 ha với
sản lượng 29946 tấn vào năm 2015. Ngoài ra nhà máy còn có thể thu mua nguyên liệu
thêm tại một số tỉnh lân cận như Đăk Nông, Lâm Đồng.
Giáp với Dak Lak là Đăk Nông diện tích gieo trồng toàn tỉnh năm 2013: 6323ha,
sản lượng 11427 tấn. Diện tích phân bố chủ yếu tại các huyện Cư Jut, Đắk Mil nên rất
dễ dàng thu mua và vận chuyển [2].
1.4. Giao thông vận tải
Vị trí xây dựng tại khu công nghiệp Hòa Phú, huyện Hòa Phú gần đường quốc lộ
14 tạo điều kiện thuận lợi cho việc tập trung nhiên, nguyên liệu và tiêu thụ sản phẩm
cho nhà máy. Bên cạnh hệ thống giao thông đường bộ thì khu công nghiệp cũng có vị
trí thuận lợi trong giao thông đường thủy, đường không. Nhà máy nằm gần với hệ thống
đường thủy do các sông Sêrêpok, Krông Nô, Krông Na,... tạo thành cảng hàng không
Buôn Ma Thuột có các chuyến bay tới các thành phố lớn trong cả nước và ngày càng
được nâng cấp [3]. Đây là điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của nhà máy.
1.5. Hợp tác hóa
Việc hợp tác hóa, liên hiệp hóa có vai trò vô cùng quan trọng. Một nhà máy muốn
tồn tại và phát triển lâu dài thì cần phải hợp tác hóa với các nhà máy trong và ngoài nước
để có thể ứng dụng được các thành tựu khoa học kỹ thuật vào sản xuất, giúp nâng cao
hiệu quả kinh tế, tiết kiệm chi phí vận chuyển, sản phẩm tiêu thụ nhanh chóng.
Với ngành nông nghiệp: phải hợp tác chặt chẽ để thu hoạch đúng thời vụ. Bên
cạnh đó, nhà máy phải có cán bộ kỹ thuật hỗ trợ người trồng đậu tương về kỹ thuật gieo
trồng, chăm sóc, thu hoạch, nhằm đảm bảo năng suất và chất lượng, cho cán bộ về tại
nơi thu mua nguyên liệu trong tỉnh và các tỉnh lân cận để hướng dẫn cụ thể.
nước.
Nước thải trong nhà máy được đưa qua hệ thống xử lý các phế phẩm hữu cơ thải
ra trong quá trình chế biến, phải xử lý trước khi đưa vào hệ thống xử lý chung của khu
công nghiệp nhằm đảm bảo nguồn nước thải ra ngoài không gây ô nhiễm sau đó tiếp tục
được làm sạch tại trạm xử lý nước thải của khu công nghiệp.
1.9. Nguồn công nhân
Đội ngũ cán bộ, công nhân viên của nhà máy chủ yếu ưu tiên lao động trong tỉnh
và các tỉnh lân cận. Đội ngũ cán bộ được tuyển dụng, đào tạo từ các trường đại học, cao
đẳng như: Trường Đại học Tây Nguyên, Trường Đại học Buôn Ma Thuột,...
Nguồn công nhân dồi dào từ địa phương để giảm chi phí xây dựng khu tập thể
cho công nhân, cũng như tạo việc làm cho người dân địa phương.
1.10. Thị trường tiêu thụ
Nhu cầu về sản phẩm dầu đậu tương tinh luyện hiện nay rất cao kể cả trong nước
và xuất khẩu. Vì thế thị trường tiêu thụ sản phẩm rất đa dạng và rộng khắp trên toàn
quốc và cả nước ngoài.
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thủy Ngân
Hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Trúc Loan
4
Thiết kế nhà máy sản xuất dầu đậu tương tinh luyện năng suất 6300 tấn sản phẩm/năm
Kết luận: Với nhu cầu của người tiêu dùng cùng với những phân tích thực tế ở
trên, việc xây dựng nhà máy sản xuất dầu đậu tương tinh luyện ở khu công nghiệp Hòa
Phú là hoàn toàn có cơ sở và mang tính khả thi. Việc xây dựng nhà máy góp phần phát
triển nền kinh tế thị trường cũng như giải quyết được việc làm cho nhiều người dân.
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thủy Ngân
có nhiều hạt. Mỗi hạt có 3 phần: vỏ hạt, phôi hạt và nhân.
- Vỏ hạt là lớp ngoài cùng bao bọc lấy tử diệp, nó gồm từ những tế bào thành dày và
chia thành nhiều lớp. Vỏ có nhiều màu khác nhau đặc trưng cho từng loại giống thường
có màu vàng hay màu trắng.Vỏ có tác dụng bảo vệ phôi mầm chống lại sự xâm nhập
của nấm và vi khuẩn. Vỏ chiếm khoảng 5 – 10% khối lượng hạt.
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Thị Thủy Ngân
Hướng dẫn: TS. Nguyễn Thị Trúc Loan
6